Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Quang
Ngày gửi: 23h:06' 24-04-2021
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Quang
Ngày gửi: 23h:06' 24-04-2021
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Tên: ………………………………………… KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp: 10A1 MÔN: VẬT LÝ 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1:Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc.
B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.
C. Bấc đèn hút dầu.
D. Giấy thấm hút mực.
Câu 2: Hệ số căng mặt ngoài của một chất lỏng không phụ thuộc vào
A. bản chất của chất lỏng. B. nhiệt độ của chất lỏng.
C. độ lớn lực căng bề mặt. D. lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn.
Câu 3: Vật rắn nào sau đây thuộc vật rắn đơn tinh thể?
A. Cốc thuỷ tinh. B. Cốc kim cương.
C. Cốc sắt. D. Cốc nhựa.
Câu 4.Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở nhiệt?
A. Role nhiệt B. Nhiệt kế kim loại
C.Đồng hồ bấm giây D. Dụng cụ đo dộ nở dài
Câu 5: Một thước thép ở 300C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là ( = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến 500C, thước thép này dài thêm là:
A. 3,2 mm. B.0,22 mm. C. 2,4 mm. D. 4,2mm.
Câu 6: Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm có khối lượng 100g ở nhiệt độ 400C, để nó hoá lỏng ở nhiệt độ 6580C là bao nhiêu? Biết nhôm có nhiệt dung riêng là 896J/(kg.K), nhiệt nóng chảy là 3,9.105J/K .
A. 96,16 kJ. B. 97,16 kJ. C. 95,16 kJ. D.94,373 kJ.
Câu 7: Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg
A. Q = 0,34.10³ J. B. Q = 340.105 J C. Q = 34.107 J. D. Q = 34.103 J.
Câu 8: Cho nước vào ống nhỏ giọt có đường kính miệng là d = 0,6 mm. Suất căng mặt ngoài của nước là 0,0781 N/m; g = 9,8 m/s². Khối lượng của mỗi giọt rượu rơi khỏi ống là
A. 0,01 g B. 0,015 g C. 0,02 g D. 0,04 g.
Câu 9:Một tấm kim loại hình vuông ở 0°C có độ dài mỗi cạnh là 40 cm. Khi bị nung nóng, diện tích của tấm kim loại tăng thêm 1,44 cm². Xác định nhiệt độ của tấm kim loại? Biết hệ số nở dài của kim loại này là 12.10–6 K–1.
A. 2500°C B. 3000°C C. 37,5°C D. 250°C
Câu 10.Một vòng nhôm mỏng nhẹ có đường kính 14 cm được treo vào lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước.Tính lực kéo F để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước.Hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m
A. F = 2,26N B.F = 0,0633 N C. F = 4,52.10-2 N D. F = 0,0226N
Tên: …………………………………………KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp: 10A1 MÔN: VẬT LÝ 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng
A. làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
B. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
C. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.
D. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang.
Câu 2: Chất rắn kết tinh có?
A.Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
B. Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
C. Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 3: Độ nở dài của vật
Lớp: 10A1 MÔN: VẬT LÝ 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1:Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc.
B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.
C. Bấc đèn hút dầu.
D. Giấy thấm hút mực.
Câu 2: Hệ số căng mặt ngoài của một chất lỏng không phụ thuộc vào
A. bản chất của chất lỏng. B. nhiệt độ của chất lỏng.
C. độ lớn lực căng bề mặt. D. lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn.
Câu 3: Vật rắn nào sau đây thuộc vật rắn đơn tinh thể?
A. Cốc thuỷ tinh. B. Cốc kim cương.
C. Cốc sắt. D. Cốc nhựa.
Câu 4.Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở nhiệt?
A. Role nhiệt B. Nhiệt kế kim loại
C.Đồng hồ bấm giây D. Dụng cụ đo dộ nở dài
Câu 5: Một thước thép ở 300C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là ( = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến 500C, thước thép này dài thêm là:
A. 3,2 mm. B.0,22 mm. C. 2,4 mm. D. 4,2mm.
Câu 6: Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm có khối lượng 100g ở nhiệt độ 400C, để nó hoá lỏng ở nhiệt độ 6580C là bao nhiêu? Biết nhôm có nhiệt dung riêng là 896J/(kg.K), nhiệt nóng chảy là 3,9.105J/K .
A. 96,16 kJ. B. 97,16 kJ. C. 95,16 kJ. D.94,373 kJ.
Câu 7: Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg
A. Q = 0,34.10³ J. B. Q = 340.105 J C. Q = 34.107 J. D. Q = 34.103 J.
Câu 8: Cho nước vào ống nhỏ giọt có đường kính miệng là d = 0,6 mm. Suất căng mặt ngoài của nước là 0,0781 N/m; g = 9,8 m/s². Khối lượng của mỗi giọt rượu rơi khỏi ống là
A. 0,01 g B. 0,015 g C. 0,02 g D. 0,04 g.
Câu 9:Một tấm kim loại hình vuông ở 0°C có độ dài mỗi cạnh là 40 cm. Khi bị nung nóng, diện tích của tấm kim loại tăng thêm 1,44 cm². Xác định nhiệt độ của tấm kim loại? Biết hệ số nở dài của kim loại này là 12.10–6 K–1.
A. 2500°C B. 3000°C C. 37,5°C D. 250°C
Câu 10.Một vòng nhôm mỏng nhẹ có đường kính 14 cm được treo vào lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước.Tính lực kéo F để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước.Hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m
A. F = 2,26N B.F = 0,0633 N C. F = 4,52.10-2 N D. F = 0,0226N
Tên: …………………………………………KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp: 10A1 MÔN: VẬT LÝ 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng
A. làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
B. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
C. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.
D. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang.
Câu 2: Chất rắn kết tinh có?
A.Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
B. Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
C. Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 3: Độ nở dài của vật
 








Các ý kiến mới nhất