Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 22h:14' 17-11-2021
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 22h:14' 17-11-2021
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN CÂU HỎI
MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA KÌ I
Năm học: 2020-2021
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
1
Số học
Số câu
02
02
01
01
06
Câu số
2
Đại lượng và
đo đại lượng
Số câu
01
01
02
Câu số
3
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Câu số
4
Giải toán có lời văn
Số câu
01
01
Câu số
Tổng số câu
03
03
03
01
10
MA TRẬN NỘI DUNG
Mạch kiến thức kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết đọc viết số đến lớp triệu, xác định giá trị của các chữ số, so sánh số tự nhiên. thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính giá trị biểu thức có chứa một chữ.
Số câu
02
02
01
01
06
Số điểm
02
02
01
01
06
Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi một số đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo thời gian
Số câu
01
01
02
Số điểm
01
01
02
Yếu tố hình học: Xác định được các góc nhọn,góc tù, góc vuông, góc bẹt.
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Giải toán có lời văn :Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng của nhiều số, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Tổng:
Số câu
03
03
03
01
10
Số điểm
03
03
03
01
10
TRƯỜNG: TH TÂN KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC 2020 -2021
LỚP: (......)MÔN THI: Toán (1)
HỌ VÀ TÊN:................................. GIAN: 40 phút
..................................................... Ngày thi :---------------------------------
:
Chữ kí giám thị:
kí giám khảo
……………………........
Câu 1(M1): Đọc các số sau:( 1 đ)
a) 27 643 558
..............................................................................................................................................................
b) 240 936
...........................................................................................................................................
* Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 2.(M1)(1 điểm)
* Số bé nhất trong các số: 5 647 532; 8 000 000; 11 048 502; 4 785 367 là:
A. 5 647 532 B. 8 000 000 C. 11 048 502 D. 4 785 367
Câu 3. (M2)(1 điểm)4 tấn 3 kg= …………..kg
A. 4 003kg B. 403kg C.43kg D. 40003kg
Câu 4.(M2)(1 điểm)Điềndấuthíchhợp>, <, = vào ô trống:
5 phútphút
A. >B. < C. = D. Khôngdấunào
Câu 5 :(M1)Năm2020 thuộc thế kỷ mấy?
A. thế kỷ XVII B. thế kỷ XIX C. thế kỷ XX D. thế kỷ XXI
Câu 6. (M2)(1 điểm) Cho m = 40, n = 30 và p = 2. Giá trị của biểu thức (m + n) : p là:
A. 34 B. 35 C. 36 D. 37
Câu 7. (M3)(1 điểm)Đặt tính rồi tính:
a/ 987 648 + 782 251 b/ 859 084 – 246 937
c/ 3 752 x 5 d/ 4004 : 7 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 8(M3).(1 điểm)Tìm :
a) x + 7621 = 78405 b) x – 4172 = 56231
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 9.(M3)(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A
E
B C D
A. 2 hình B 3
MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA KÌ I
Năm học: 2020-2021
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
1
Số học
Số câu
02
02
01
01
06
Câu số
2
Đại lượng và
đo đại lượng
Số câu
01
01
02
Câu số
3
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Câu số
4
Giải toán có lời văn
Số câu
01
01
Câu số
Tổng số câu
03
03
03
01
10
MA TRẬN NỘI DUNG
Mạch kiến thức kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết đọc viết số đến lớp triệu, xác định giá trị của các chữ số, so sánh số tự nhiên. thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính giá trị biểu thức có chứa một chữ.
Số câu
02
02
01
01
06
Số điểm
02
02
01
01
06
Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi một số đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo thời gian
Số câu
01
01
02
Số điểm
01
01
02
Yếu tố hình học: Xác định được các góc nhọn,góc tù, góc vuông, góc bẹt.
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Giải toán có lời văn :Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng của nhiều số, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Tổng:
Số câu
03
03
03
01
10
Số điểm
03
03
03
01
10
TRƯỜNG: TH TÂN KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC 2020 -2021
LỚP: (......)MÔN THI: Toán (1)
HỌ VÀ TÊN:................................. GIAN: 40 phút
..................................................... Ngày thi :---------------------------------
:
Chữ kí giám thị:
kí giám khảo
……………………........
Câu 1(M1): Đọc các số sau:( 1 đ)
a) 27 643 558
..............................................................................................................................................................
b) 240 936
...........................................................................................................................................
* Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 2.(M1)(1 điểm)
* Số bé nhất trong các số: 5 647 532; 8 000 000; 11 048 502; 4 785 367 là:
A. 5 647 532 B. 8 000 000 C. 11 048 502 D. 4 785 367
Câu 3. (M2)(1 điểm)4 tấn 3 kg= …………..kg
A. 4 003kg B. 403kg C.43kg D. 40003kg
Câu 4.(M2)(1 điểm)Điềndấuthíchhợp>, <, = vào ô trống:
5 phútphút
A. >B. < C. = D. Khôngdấunào
Câu 5 :(M1)Năm2020 thuộc thế kỷ mấy?
A. thế kỷ XVII B. thế kỷ XIX C. thế kỷ XX D. thế kỷ XXI
Câu 6. (M2)(1 điểm) Cho m = 40, n = 30 và p = 2. Giá trị của biểu thức (m + n) : p là:
A. 34 B. 35 C. 36 D. 37
Câu 7. (M3)(1 điểm)Đặt tính rồi tính:
a/ 987 648 + 782 251 b/ 859 084 – 246 937
c/ 3 752 x 5 d/ 4004 : 7 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 8(M3).(1 điểm)Tìm :
a) x + 7621 = 78405 b) x – 4172 = 56231
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 9.(M3)(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A
E
B C D
A. 2 hình B 3
 








Các ý kiến mới nhất