Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị bích hương
Ngày gửi: 16h:19' 04-03-2022
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị bích hương
Ngày gửi: 16h:19' 04-03-2022
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Họ tên : KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp: 12A1 MÔN:HÓA 12
Đề kiểm tra gồm 20 câu trắc nghiệm , mỗi câu 0,5 điểm
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na+. B. Sự oxi hoá ion Na+.
C. Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hoá phân tử nước
Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O là
A. 5,00% B. 6,00% C. 4,99%. D. 4,00%
Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. BeCl2. B. MgCl2. C. CaCl2. D. BaCl2.
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 150 ml B. 60 ml C.75 ml D. 30 ml
Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A.4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.
Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Al2O3.nH2O. D. Na3AlF6.
Thạch cao nào dùng để đúc tượng là
A. Thạch cao sống B.Thạch cao nung C.Thạch cao khan D.Thạch cao tự nhiên
Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất:
A. dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch CuSO4 D. Dung dịch NaOH
Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện
C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch
Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n-1)dxnsy
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau.
B. Xesi được dùng làm tế bào quang điện.
C. Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit.
D. Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. Nhôm là kim loại kém hoạt động B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C. Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O(dư), đun nóng, dd thu được chứa:
A. NaCl, NaOH B. NaCl, NaOH, BaCl2
C. NaCl, NaOH, BaCl2, NH4Cl D. NaCl
Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na, Ba, Ca, K B. Na, Ba, Be,K C. Fe, Na, Ca, Sr D. Zn, Al, Be, Cu
Trong phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Al là chất khử B. H2O là chất oxi hóa
C. Kiềm là chất oxi hóa D. Kiềm chất hòa tan Al(OH)3
Câu nào sau đây là không đúng
A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B.Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
Lớp: 12A1 MÔN:HÓA 12
Đề kiểm tra gồm 20 câu trắc nghiệm , mỗi câu 0,5 điểm
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na+. B. Sự oxi hoá ion Na+.
C. Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hoá phân tử nước
Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O là
A. 5,00% B. 6,00% C. 4,99%. D. 4,00%
Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. BeCl2. B. MgCl2. C. CaCl2. D. BaCl2.
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 150 ml B. 60 ml C.75 ml D. 30 ml
Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A.4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.
Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Al2O3.nH2O. D. Na3AlF6.
Thạch cao nào dùng để đúc tượng là
A. Thạch cao sống B.Thạch cao nung C.Thạch cao khan D.Thạch cao tự nhiên
Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất:
A. dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch CuSO4 D. Dung dịch NaOH
Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện
C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch
Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n-1)dxnsy
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau.
B. Xesi được dùng làm tế bào quang điện.
C. Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit.
D. Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. Nhôm là kim loại kém hoạt động B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C. Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O(dư), đun nóng, dd thu được chứa:
A. NaCl, NaOH B. NaCl, NaOH, BaCl2
C. NaCl, NaOH, BaCl2, NH4Cl D. NaCl
Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na, Ba, Ca, K B. Na, Ba, Be,K C. Fe, Na, Ca, Sr D. Zn, Al, Be, Cu
Trong phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Al là chất khử B. H2O là chất oxi hóa
C. Kiềm là chất oxi hóa D. Kiềm chất hòa tan Al(OH)3
Câu nào sau đây là không đúng
A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B.Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
 









Các ý kiến mới nhất