Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:42' 13-04-2024
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên :………………………….
Lớp : 8A………

KIỂM TRA 15 phút
MÔN: CÔNG NGHỆ 8

ĐIỂM

1-Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước chữ cái có đáp án đúng nhất ( Mỗi câu 0,5 đ)
Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2: Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?
A. Phóng to.
B. Thu nhỏ.
C. Nguyên hình.
D. Nâng cao.
Câu 3:  Nét liền mảnh thể hiện
A. Đường kích thước, đường gióng.
B. Đường bao thấy, cạnh thấy.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 4: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị
A. mm.
B. dm.
C. cm.
D. Tùy từng bản vẽ.
Câu 5: Bản vẽ kĩ thuật là
A. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất.
B. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất.
C. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa.
D. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản.
Câu 6: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là
A. 420x210.
B. 279x297.
C. 420x297.
D. 297x210.
Câu 7: Đâu là các tiêu chuẩn chung của bản vẽ kĩ thuật?
(1) Tiêu chuẩn về khổ giấy.
(2) Tiêu chuẩn về chữ viết.
(3) Tiêu chuẩn về nét vẽ.
(4) Tiêu chuẩn về ghi kích thước.
A. (1) (2) (3) (4).
B. (1) (2).
C. (3) (4).
D. (1) (3) (4).
Câu 8: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:
A. phía sau vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 9: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. hình chiếu.
B. vật chiếu.
C. mặt phẳng chiếu. D. vật thể.
Câu 10: Khối đa diện được bao bởi….
A. Các hình chữ nhật.
B. Các hình tam giác cân.
C. Các hình trụ.
D. Các hình đa giác phẳng.    
Câu 11: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A. Song song với mặt phẳng cắt.
B. Song song với nhau.
C. Cùng đi qua một điểm.
D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.        
Câu 12: Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:

A. Một hướng.
B. Hai hướng.
C. Ba hướng.
D. Bốn hướng.
Câu 13: Phương pháp chiếu góc thứ nhất không có hướng chiếu nào sau đây?
A. Nhìn từ phải sang.
B. Nhìn từ trái sang.
C. Nhìn từ trước vào.
D. Nhìn từ trên xuống.
Câu 14: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ đâu?
A. Từ trên xuống.
B. Từ trước vào.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 15:  Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

A. Khối hình hộp chữ nhật.
B. Khối trụ lăng trụ tam giác đều.
C. Khối cầu.
D. Khối chóp tứ giác đều.
Câu 16: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên.
Câu 17: Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
A. Khung tên.
B. Bảng kê.
C. Phân tích chi tiết.
D. Tổng hợp.
Câu 18: Trình tự đọc bản vẽ lắp? 
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp.
C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê  → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp.
Câu 19: Nội dung nào trong bản vẽ cho chúng ta biết về số phòng, số cửa trong nhà?
A. Khung tên.
B. Hình biểu diễn.
C. Kích thước.
D. Các bộ phận.
Câu 20: Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?
A. Cửa đi đơn một cánh.
B. Cửa đi đơn bốn cánh.
C. Cửa sổ đơn.
D. Cửa sổ kép.

Họ và tên :………………………….
Lớp : 8A………

KIỂM TRA 15 phút
MÔN: CÔNG NGHỆ 8

ĐIỂM

2-Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước chữ cái có đáp án đúng nhất ( Mỗi câu 0,5 đ)
Câu 1: Tên các khổ giấy chính là
A. A0, A1, A2.
B. A0, A1, A2, A.
C. A3, A1, A2, A4.
D. A0, A1, A2, A3, A4.
Câu 2: Tỉ lệ 2:1 là tỉ lệ gì?
A. Phóng to.
B. Thu nhỏ.
C. Nguyên hình.
D. Nâng cao.
Câu 3:  Nét liền đậm thể hiện
A. Đường kích thước, đường gióng.
B. Đường bao thấy, cạnh thấy.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 4: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị
A. mm.
B. dm.
C. cm.
D. Tùy từng bản vẽ.
Câu 5: Bản vẽ kĩ thuật là
A. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất.
B. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất.
C. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa.
D. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản.
Câu 6: Khổ giấy A0 có kích thước
A. 1189 x 841.
B. 841 x 594.
C. 594 x 420.
D. 420 x 297.
Câu 7: Đâu là các tiêu chuẩn chung của bản vẽ kĩ thuật?
(1) Tiêu chuẩn về khổ giấy.
(2) Tiêu chuẩn về chữ viết.
(3) Tiêu chuẩn về nét vẽ.
(4) Tiêu chuẩn về ghi kích thước.
A. (1) (2) (3) (4).
B. (1) (2).
C. (3) (4).
D. (1) (3) (4).
Câu 8: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu bằng đặt ở:
A. phía dưới vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 9: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. hình chiếu.
B. vật chiếu.
C. mặt phẳng chiếu. D. vật thể.
Câu 10: Khối đa diện được bao bởi….
A. Các hình chữ nhật.
B. Các hình tam giác cân.
C. Các hình trụ.
D. Các hình đa giác phẳng.    
Câu 11: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A. Song song với mặt phẳng cắt.
B. Song song với nhau.
C. Cùng đi qua một điểm.
D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.        

Câu 12: Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:
A. Một hướng.
B. Hai hướng.
C. Ba hướng.
D. Bốn hướng.
Câu 13: Phương pháp chiếu góc thứ nhất không có hướng chiếu nào sau đây?
A. Nhìn từ phải sang.
B. Nhìn từ trái sang.
C. Nhìn từ trước vào.
D. Nhìn từ trên xuống.
Câu 14: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng ta nhìn từ đâu?
A. Từ trên xuống.
B. Từ trước vào.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 15:  Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

A. Khối hình hộp chữ nhật.
B. Khối trụ lăng trụ tam giác đều.
C. Khối cầu.
D. Khối chóp tứ giác đều.
Câu 16: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên.
Câu 17: Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
A. Khung tên.
B. Bảng kê.
C. Phân tích chi tiết.
D. Tổng hợp.
Câu 18: Trình tự đọc bản vẽ lắp? 
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp.
C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê  → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp.
Câu 19: Nội dung nào trong bản vẽ cho chúng ta biết về số phòng, số cửa trong nhà?
A. Khung tên.
B. Hình biểu diễn.
C. Kích thước.
D. Các bộ phận.
Câu 20: Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?
A. Cửa đi đơn một cánh.
B. Cửa đi đơn bốn cánh.
C. Cửa sổ đơn.
D. Cửa sổ kép.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác