Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm Tra

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Khang
Ngày gửi: 17h:13' 31-08-2010
Dung lượng: 734.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1: Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba.
((((****((((
Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.
1. Nhắc lại kiến thức cũ:
( Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho: x = a.
( Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau:  và ( .
( Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0:  = 0.
2. Định nghĩa:
( Với số dương a, số  được gọi là căn bậc hai số học của a.
( Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
* Chú ý: Với a > 0, ta có:
Nếu x =  thì x ( 0 và x = a.
Nếu x ( 0 và x = a thì x = .
Ta viết:
x =  ( 
II. SO SÁNH HAI CĂN BẬC HAI SỐ HỌC:
* Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b (  < 
III. BÀI TẬP:
1. Tìm căn bậc hai số học của:
121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400.
0,01; 0,04; 0,49; 0,64; 0,25; 0,81; 0,09; 0,16.
2. So sánh các số sau:
2 và 
6 và 
7 và 
2 và  + 1
1 và  ( 1
2. và10
( 3. và ( 12
3. Tìm số x không âm biết:
 = 15
2 = 14
 < 
 < 4
 = (2
4. Chứng minh: Nếu m > 1 thì  > 1.
Nếu m < 1 thì  < 1.
Nếu m < 1 thì  < m.
Nếu m < 1 thì  > m.
**********
Bài 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC  = 
I. CĂN THỨC BẬC HAI:
( Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi  là căn thức bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
 xác định (hay có nghĩa) khi A ( 0 (lấy giá trị không âm).
II. HẰNG ĐẲNG THỨC  = 
* Định lí 1:
Với mọi số thực a, ta có:  = 
* Chú ý: Một cách tổng quát, với A là một biểu thức, ta có:  = , có nghĩa là:
 = A nếu A ( 0 (tức là A lấy giá trị không âm).
 = ( A nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm).
III. BÀI TẬP:
1. Tìm điều kiện của a hoặc x để các căn thức sau có nghĩa:











2. Tính:


( 
( 0,4
5.
( 4.



2. + 3.
3. Rút gọn:


2. với a ( 0
3. với a < 2



2. + 
 ( 
 ( 3 + 
 ( 2x với x < 0
x ( 4 + 
4. Tìm x, biết:
 = 7
 = 
 = 6
 = 
 = 2x + 1
 = 3x (1
 = 5
5. Chứng minh:
 = 4 ( 2
 (  = ( 1
9 + 4 = 
 (  = ( 2
 = 23 ( 8
 (  = 4 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x + 2x + 3
x ( 2x + 5
x ( 2x + 2
x + 2x + 13
7*. Chứng minh:
Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức:
 +  = (n + 1) ( n
Viết đẳng thức trên khi n là 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
**********
Bài 3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. ĐỊNH LÍ:
Với hai số a và b không âm, ta
 
Gửi ý kiến