Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiem tra 45 phut chuong 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Viết Sỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:26' 26-10-2019
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 942
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Viết Sỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:26' 26-10-2019
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 942
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Mã đề 132
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:....................................................................................... Lớp 11: ......
Câu 1: Chomạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω với nguồn điện 10 V, điện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là
A. 1 V. B. 9 V. C. 8 V. D. 10 V.
Câu 2: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các nguyên tử. B. các ion dương. C. các ion âm. D. các electron.
Câu 3: Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là
A. 10 W. B. 5 W. C. 80 W. D. 40 W.
Câu 4: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 5: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là
A. 1 A; B. 2 A; C. 3 A; D. 1/2 A;
Câu 6: Có 12 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,2Ω mắc thành y dãy song song mỗi dãy có x pin ghép nối tiếp. Mạch ngoài có r = 0,6Ω. Giá trị của x và y để dòng điện qua R lớn nhất.
A. x = 6, y = 2. B. x = 4, y = 3. C. x = 3, y = 4. D. x = 1, y = 12.
Câu 7: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I’ = 2I. B. I’ = 3I. C. I’ = 1,5I. D. I’ = 2,5I.
Câu 8: Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là
A. 15 A; B. 150 A; C. 20/3 A; D. 0,06 A;
Câu 9: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
A. 48 kJ. B. 24000 kJ. C. 24 J. D. 400 J.
Câu 10: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C; Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. 10 C; B. 5 C; C. 25 C; D. 50 C;
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động E = 9V, điện trở trong r = 0,5 Ω; Các điện trở R1 = 4,5 Ω; R2 = 6 Ω; R là biến trở. Điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R1 là lớn nhất?
A. 30 Ω. B. 12 Ω. C. 11 Ω. D. Ω.
Câu 12: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r.
Câu 13: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng
A. 10 kJ. B. 120 kJ. C. 2000 J. D. 5 J.
Câu 14: Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là
A. 600 phút. B. 1 h. C. 10 phút. D. 10 s.
Câu 15: Một mạch
Mã đề 132
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:....................................................................................... Lớp 11: ......
Câu 1: Chomạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω với nguồn điện 10 V, điện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là
A. 1 V. B. 9 V. C. 8 V. D. 10 V.
Câu 2: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các nguyên tử. B. các ion dương. C. các ion âm. D. các electron.
Câu 3: Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là
A. 10 W. B. 5 W. C. 80 W. D. 40 W.
Câu 4: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 5: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là
A. 1 A; B. 2 A; C. 3 A; D. 1/2 A;
Câu 6: Có 12 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,2Ω mắc thành y dãy song song mỗi dãy có x pin ghép nối tiếp. Mạch ngoài có r = 0,6Ω. Giá trị của x và y để dòng điện qua R lớn nhất.
A. x = 6, y = 2. B. x = 4, y = 3. C. x = 3, y = 4. D. x = 1, y = 12.
Câu 7: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I’ = 2I. B. I’ = 3I. C. I’ = 1,5I. D. I’ = 2,5I.
Câu 8: Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là
A. 15 A; B. 150 A; C. 20/3 A; D. 0,06 A;
Câu 9: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
A. 48 kJ. B. 24000 kJ. C. 24 J. D. 400 J.
Câu 10: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C; Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. 10 C; B. 5 C; C. 25 C; D. 50 C;
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động E = 9V, điện trở trong r = 0,5 Ω; Các điện trở R1 = 4,5 Ω; R2 = 6 Ω; R là biến trở. Điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R1 là lớn nhất?
A. 30 Ω. B. 12 Ω. C. 11 Ω. D. Ω.
Câu 12: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r.
Câu 13: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng
A. 10 kJ. B. 120 kJ. C. 2000 J. D. 5 J.
Câu 14: Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là
A. 600 phút. B. 1 h. C. 10 phút. D. 10 s.
Câu 15: Một mạch
 









Các ý kiến mới nhất