Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra chuong 1 vat li 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Tứ
Ngày gửi: 15h:53' 26-11-2017
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 2301
Số lượt thích: 0 người

TIẾT 14: - Kiểm tra
I. MỤC TIÊU
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về chương: động học chất điểm
- Rèn luyện cho học sinh thêm về kĩ năng giải bài toán động học
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Đề kiểm tra
2. Học simh: Ôn tập những kiến thức cơ bản chương I
Phần 1: Ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 10 - BÀI 1 TIẾT SỐ 1
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CÓ TỰ CHỌN – CHƯƠNG I
Hình thức kiểm tra Kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 20 câu.
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Tính số tiết thực: số tiết thực LT = số tiết LT x 0,8; số tiết thực VD = Tổng số tiết – số tiết thực LT.
Tính trọng số: trọng số = (số tiết thực x 100)/tổng số tiết. Làm tròn thành số nguyên.


Nội dung
Tổng
số tiết
Số tiết
LT
Số tiết thực LT
Số tiết
thực VD
Trọng
số LT
(%)
Trọng số VD
(%)
Số câu lí thuyếts
Số câu vận dụng
Số điêm lí thuyết
Số điểm vận dụng








Hiểu
Biết
Vd
Vdc



Chương I
13
9
7,2
5,8
55
45
7
4
7
2
5,5
4,5


Mỗi giáo viên dạy Lý‎ ra đề (20 câu trắc nghiệm) và trộn thành 4 phiên bản cho học sinh làm bài kiểm tra.
Phần 2: Đề ra
Câu 1: Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó
A. rất nhỏ so với con người. B. rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.
C. rất nhỏ so với vật mốc. D. rất lớn so với quãng đường ngắn.
Câu 2: Chọn câu phát biểu sai.
A. Hệ quy chiếu dược dùng để xác định vị trí của chất điểm.
B. Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc và đồng hồ đếm thời gian.
C. Chuyển động thì có tính tương đối nhưng đứng yên không có tính chất này.
D. Ngay cả quỹ đạo cũng có tính tương đối.
Câu 3: Chọn phát biểu sai. Trong chuyển động thẳng
A. Tốc độ trung bình của chất điểm luôn nhận giá trị dương.
B. Vận tốc trung bình của chất điểm là giá trị đại số.
C. Nếu chất điểm không đổi chiều chuyển động thì tốc độ trung bình của nó bằng vận tốc trung bình trên đoạn đường đó.
D. Nếu độ dời của chất điểm trong một khoảng thời gian bằng không thì vận tốc trung bình cũng bằng không trong khoảng thời gian đó.
Câu 4: Một ô tô từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ô tô đi với tốc độ 50km/h, trong 3 giờ sau ô tô đi với tốc độ 30km/h. Vận tốc trung bình của ô tô trên đoạn đường AB là
A. 40 km/h. B. 38 km/h. C. 46 km/h. D. 35 km/h.
Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t (x đo bằng km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là
A. 10km. B. 40km. C. 20km. D. –10km.
Câu 6: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng biến đổi đều
A. có gia tốc không đổi.
B. có vận tốc thay đổi đều đặn.
C. gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. có tọa độ thay đổi đều đặn.
Câu 7: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại thời điểm t vật có vận tốc v và gia tốc a. Chọn biểu thức đúng.
A. a > 0, v < 0. B. a < 0, v > 0. C. av < 0. D. a < 0, v < 0.
Câu 8: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1m, giây thứ hai đi được 2m, giây thứ ba đi được 3m. Chuyển động này thuộc loại chuyển động
A. chậm dần đều. B. nhanh dần đều. C. nhanh dần. D. đều.
Câu 9: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì luôn có:
 
Gửi ý kiến