Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiem tra chuong 3 Dai So 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Dũng
Ngày gửi: 21h:28' 12-03-2009
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 633
Số lượt thích: 0 người
Tên: . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 8/
KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ

A. Trắc nghiệm: (3đ) (Chọn ý đúng nhất và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu chọn)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x2 + 1 = 0 B. 3 – 2x = 0 C.  D. 
Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm ?
A. Vô nghiệm B.Có vô số nghiệm C. luôn có một nghiệm duy nhất
D. Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng có thể có vô số nghiệm.
Câu 3: Trong các số sau đây số nào là nghiệm của phương trình 2x – 3 = 0
A. – 1 B. 1 C. – 1,5 D. 1,5
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình  là x khác
A. 2 B. – 2 C. 2 và – 2 D. 3
Câu 5: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây ?
A. 3x – 5 = 0 B. (x2 + 1)(x + 2) = 0 C.  D. x2 – 4 = 0
Câu 6: Phương trình x3 + x = 0 có mấy nghiệm ?
A. Một nghiệm C. Hai nghiệm C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm
B. Tự luận: ( 7 đ)
Câu 1: Giải các phương trình sau (5đ)
a/ 8x – 3 = 5x + 12 b/ (x – 7)(2x + 8) = 0
c/  d/ 
Câu 2: (2đ)Giải bài toán sau đây bằng cách lập phương trình.
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, sau đó quay trở về A với vận tốc 40km/h. Cả đi và về hết 6giờ 45 phút. Tính quãng đường AB.

BÀI LÀM

















































Tên: . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 8/
KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ

A. Trắc nghiệm: (3đ) (Chọn ý đúng nhất và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu chọn)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x + 1 = 0 B. 3x2 – 2x = 0 C.  D. 
Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm ?
A. Vô nghiệm B.Có vô số nghiệm C. luôn có một nghiệm duy nhất
D. Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng có thể có vô số nghiệm.
Câu 3: Trong các số sau đây số nào là nghiệm của phương trình 2x + 3 = 0
A. – 1 B. 1 C. – 1,5 D. 1,5
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình  là x khác
A. 2 B. – 2 C. 2 và – 2 D. 3
Câu 5: Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây ?
A. 3x – 5 = 0 B. (x2 + 1)(x + 2) = 0 C.  D. x2 – 4 = 0
Câu 6: Phương trình x3 – x = 0 có mấy nghiệm ?
A. Một nghiệm C. Hai nghiệm C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm
B. Tự luận: ( 7 đ)
Câu 1: Giải các phương trình sau (5đ)
a/ 6x – 5 = 4x + 13 b/ (x + 7)(2x – 8) = 0
c/  d/ 
Câu 2: (2đ)Giải bài toán sau đây bằng cách lập phương trình.
Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ, sau đó quay trở về A mất 3 giờ 45 phút. Tính quãng đường AB. Biết rằng vận tốc lúc đi lớn hơn vận tốc lúc về là 10km/giờ

BÀI LÀM


















































 
Gửi ý kiến