Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra chương điện li

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 14h:35' 17-09-2016
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 1031
Số lượt thích: 0 người
Phần trắc nghiệm:
1. Nhóm chỉ gồm các chất điện li mạnh là:
A. CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3, NaCl; B. CaCO3, MgSO4, MG(OH)2, H2CO3;
C. KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3, H2S; D. NaCl, KNO3, Na2SO4, CaCl2.
2. DD trong nước của các chất nào sau đây không dẫn điện?
A. CH3OH; B. CaSO4; C. HCOOH; D. Ba(OH)2.
3. 200 ml dd natri sunfat 0,2M điên li hòan toàn tạo ra:
A. 0,02 mol Na+, 0,04 mol SO42-; B.0,04 mol Na+, 0,02 mol SO42-;
C.0,06 mol Na+, 0,04 mol SO42-; D.0,08 mol Na+, 0,04 mol SO42-;
4. Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của dung môi; B. Bản chất của chất điện li;
C. Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan; D. A, B, C đều đúng.
5. Theo quan điểm của Areniut, kết luân đúng về axit là:
A. Axit là chất nhường proton;
B. Axit là chất nhận cặp electron;
C. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+;
D. Axit là chất có nguyên tử H có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.
6. Nhận định đúng về axit theo quan điểm Bronstet:
A. Axit là chất điện li mạnh B. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+;
C. Axit tác dụng với mọi bazơ; D. Axit là chất cho proton.
7. Cho các ion sau: NH4+, Zn2+, HCO3-, PO43-, Na+, HSO4-. Nhận định đúng theo Bronstet.
A. HCO3-, PO43-, Na+ là bazơ; B. HCO3-, HSO4- là lưỡng tình;
C. Zn2+, Na+ là trung tính; D. NH4+, Zn2+, HCO3-, HSO4- là axit.
8. Nhận định sai (theo Bronstet) là:
A. SO42-, Br-, K+, Ca2+ là ion trung tính;
B. HCO3-, HS-, H2PO4- là ion lưỡng tính;
C. NaH2PO4, Ca(HCO3)2, NaHPO3 đều là muối axit;
D. dd K2CO3 và dd CH3COONa đều có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.
9. Có cân bằng: H2O + NH3 ↔ NH4+ + OH-. Cặp axit bazơ liên hợp đúng là:
A. H2O, NH3; B. H2O, OH-; C. H2O, NH4-; D. H2O, H+.
10. Phương trình dạng phân tử sau: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.
Có phương trình ion rút gọn là:
A. Na+ + HCl → NaCl + H+; B. HCl + Na+→ Na+ + H+ + Cl-;
C. Na+ + Cl- → NaCl; D. 2H+ + CO32- → CO2 + H2O
11. |Phương trình phản ứng: Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3 BaSO4 + 2 Fe(OH)3.
Có phương trình ion thu gọn là:
A. SO42- + Ba2+ → BaSO4;
B. Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3;
C. 2 Fe3+ + 3Ba(OH)2 → 3Ba2+ + 2Fe(OH)3;
D. 2Fe3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6OH- →3BaSO4 + 2Fe(OH)3.
12. Phương trinh dạng phân tử sau: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O. có phương trình ion rút gọn là:
A. Cu2++O2- +2H+ + 2Cl- → Cu2+ + 2Cl- + 2H+ + O2-;
B. CuO + 2H+ +2Cl- → Cu2+ + 2Cl- + H2O;
C. CuO + 2H+ → Cu2+ + H2O;
D. CuO → Cu2+ + O2-;
13. Phương trình ion rút gọn sau: H+ + OH- → H2O có phương trình dạng phân tử là:
A. 3HNO3+ Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O;
B. 2HCl + Ba(OH)2 →BaCl2+ 2H2O;
C.H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 +2 H2O;
D. 2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + H2O.
14. Phản ứng có phương trình
 
Gửi ý kiến