Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA CHƯƠNG I PHẦN ĐẠI SỐ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: Thế Bình
Ngày gửi: 07h:04' 30-01-2018
Dung lượng: 165.1 KB
Số lượt tải: 1799
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰNHIÊN
Môn thi thành phần: HÓAHỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề




Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 41. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Ag.
B. Al.
C. Fe.
D. Cu.

Hướng giải(Dãy ĐH – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 42. Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
A. NaCl.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. HCl.

Hướng giải(Nước cứng – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 43. Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là
A. CO.
B. O3.
C. N2.
D. H2.

Hướng giải(Môi – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 44. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH2CH3.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.

Hướng giải(Este dạng: HCOOR’ đều tráng bạc – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 45. Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.

Hướng giải(Hợp chất của sắt – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 46. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Amilopectin.
D. Polietilen.

Hướng giải(Cấu trúc polime – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 47. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3.
B. AlCl3.
C. BaCO3.
D. CaCO3.

Hướng giải(Hợp chất của nhôm: Al2O3, Al(OH)3 – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 48. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. NaCrO2.
B. Cr2O3.
C. K2Cr2O7.
D. CrSO4.

Hướng giải(Hợp chất của Crom – SGK12 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 49. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.

Hướng giải(pH – SGK11 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 50. Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A.C +OtoCO. B. C +2Hto,xtCH.

C.3C +4AltoAlC. D.3C +CaOtoCaC +CO.
Hướng giải(Cacbon và hợp chất – SGK11 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 51. Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CH4.
B. CO2.
C. Na2CO3.
D. CO.

Hướng giải(SGK11 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 52. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng.
B. kết tủa đỏ nâu.

C. bọt khí.
D. dung dịch màu xanh.

Hướng giải(Nhận biết phenol – SGK11 cơ bản – HS nào cũng biết.
Câu 53. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,2.
C. 6,4.
D. 5,6.

Hướng giải(Điều chế KL – SGK12 cơ bản – Vận dụng thấp.

Cách 2: 
Câu 54. Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15,6.
B. 7,8.
C. 3,9.
D. 19,5.

Hướng giải(BT Al3+ tác dụng OH – SGK12 cơ bản – Vận dụng thấp.

Cách 2: 
Câu 55. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ bên.
Khí X là



A. H2.
B. C2H2.
C. NH3.
D. Cl2.

Hướng giải(Đẩy KK(X nặng hơn KK – Vận dụng kiến thức phổ thông.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
B. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

C. Triolein phản ứng được với nước brom.
D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

Hướng giải(Thuỷ phân este ( SGK12 cơ bản – Mức độ hiểu.
Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 4,5.
C. 3,6.
D. 6,3.

Hướng giải(Đốt cháy este no, đơn – SGK12 cơ bản – Vận dụng thấp.

Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H7N.
B. C4H11N.
C. C3H9N.
D. C2H5N.

Hướng giải(Đốt cháy amin no, đơn – SGK12 cơ bản – Vận dụng thấp.

Câu 59. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Hướng giải(Chất Kh có Soh tăng (3 pư đầu) – SGK11 cơ bản – Mức độ biết.
Câu 60. Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Hướng giải(Thuỷ phân môi trường kiềm – SGK12 cơ bản – Mức độ biết.
Câu 61. Cho các phát biểu sau:
Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ởcatot.
Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al vàCu.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điệnhóa.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất làAg.
Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. Số phát biểu đúnglà
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Hướng giải(Câu hỏi mệnh đề – Tổng hợp kiến thức phổ thông – Mức độ thông hiểu.
Câu 62. Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.

Hướng giải(Biện luận cấu tạo – Kiến thức điều chế este hai chức từ axithai chức và ancol đơn chức (3đp) ; điều chế este hai chức từ axit đơn chức và ancol hai chức (1đp) – Mức độ vận dụng.
Câu 63. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch
Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của mlà
A. 1,76.
B. 2,13.
C. 4,46.
D. 2,84.

Hướng giải(BT axit 3 nấc tác dụng với OH- – SGK11 cơ bản – Mức độ vận dụng.

Câu 64. Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
A. Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
B. Chất Q là H2NCH2COOH.

C. Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
D. Chất X là (NH4)2CO3.

Hướng giải(Biện luận cấu tạo muối amoni hữu cơ và peptit – Mức độ vận dụng.
X là; Y là
Câu65. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.

Hướng giải(Tổng hợp kiến thức vô cơ – Dd X gồm – Mức độ vận dụng.
Câu 66. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của mlà
A. 6,0.
B. 5,5.
C. 6,5.
D. 7,0.

Hướng giải(Tổng hợp kiến thức hữu cơ, vô cơ – Mức độ vận dụng.


Câu 67. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Cr(OH)+KOHX+Cl2+KOHY+H2SO4Z+FeSO4+H2SO4T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Z và T lần lượt là
A. K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3.
B. K2Cr2O7 và CrSO4.

C. K2CrO4 và CrSO4.
D. K2CrO4 và Cr2(SO4)3.

Hướng giải(Tổng hợp kiến thức vô cơ –SGK12 –Mức độ vận dụng.
Câu 68. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng

Y
Quỳ tím
Quỳ chuyển sang màu xanh

X, Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag

T
Dung dịch Br2
Kết tủa trắng

Z
Cu(OH)2
Tạo dung dịch màu xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là
A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Hướng giải(Tổng hợp kiến thức hữu cơ – SGK12 – Mức độ vận dụng.
Câu 69. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a molNaAlO2.
Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịchNaOH.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịchBa(OH)2.
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3dư.
Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a molNaHCO3.
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.

Hướng giải(Câu hỏi mệnh đề – Tổng hợp kiến thức phổ thông – Mức độ thông hiểu.
Câu 70. Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72. B. 7,84. C. 8,96. D. 10,08.
Hướng giải(Toán đốt hiđrocacbon – SGK11 – Mức độ vận dụng.






Câu 71. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2. Số mol Al(OH)3 (n mol) tạo thành phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thịbên.
Giá trị của x và y lần lượt là



A. 0,30 và 0,30.
B. 0,30 và 0,35.
C. 0,15 và 0,35.
D. 0,15 và 0,30.

Hướng giải(Toán đồ thị – Mức độ vận dụng.


Câu 72. Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.

Hướng giải(Câu hỏi đếm chất –  – Mức độ thông hiểu.
Câu 73. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 1,34A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của t là
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.

Hướng giải(Toán điện phân – Mức độ vận dụng cao.


Câu 74. Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Cho
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác