Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra cuối kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Tuyet Mai
Ngày gửi: 22h:41' 07-01-2024
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN TOÁN 6 (Thời gian: 90 phút)
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

1

Mức độ đánh giá
T
T

1

2

3

Chủ đề
TOÁN
6

Số tự
nhiên

Số
nguyên

Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
1.3: Tính chia hết
trong tập hợp các số
tự nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và bội
chung
2.1: Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên

Nhận biết
TNKQ
TL
1
1 TN
(0,25đ)

3
3,4,5 TN
(0,75đ)

2.2: Các phép tính
với số nguyên. Tính
chia hết trong tập
hợp các số nguyên
3.1: Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu chí
cho trước

Thông hiểu
TNKQ
TL

1
6 TN
(0,25đ)

1
1 a,b
TL
(0,75đ)

Vận dụng
TNKQ
TL
1
1
2 TN
4 TL
(0,25đ) (0,75đ)

Tổng
%
điểm
Vận dụng cao
TNKQ
TL

1
2 TL
(1,0đ)

1
3 TL
(1,0đ)

2
7,8 TN
(0,5đ)

2

Phân
tích và
xử lí dữ
liệu

3.2: Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ

3.3 Hình thành và
giải quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ các
số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
2.1: Tam giác đều,
hình vuông, lục giác
HHTQ.
Các hình đều
4 phẳng
2.2: Hình chữ nhật,
trong
hình thoi, hình bình
thực tiễn hành, hình thang
cân
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2
9,10
TN
(0,5đ)

1
5 a TL
(0,75đ)

1
11 TN
(0,25đ)

1
5 c TL
(0,75đ)
1
5 b TL
(1,0đ)

2
2
12,13
14,15
TN
TN
(0,5đ)
(0,5đ)
10
3
4
2
(2,5 đ)
(1,5đ)
(1,0đ)
(2,0đ)
40%
30%
70%

Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết

3

1
16 TN
(0,25 đ)
2
2
(0,5đ)
(1,5đ)
20%
30%

1
(1,0đ)
10%

10,0đ
100%
100%

HƯỚNG DẪN TÍNH ĐIỂM % THEO: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
NHỚ: 16 câu TNKQ/ 4 điểm; TỰ LUẬN: 6 điểm
NB .4
TH.3
VD.2
VDC.1
30-40%
30-40%
20-30%
10%
TOÁN 6 (nhớ có 15% kiến thức đã KT GK1)
Chủ đề
Số tiết Tuần KT CK1
CĐ 1. Số tự nhiên (BC-BCNN)
04
CĐ 2. Số nguyên
12
CĐ 3. Một số yếu tố thống kê
12
CĐ 4. Hình học trực quan
04
Tổng số tiết
32
Tuần 17

4

Chủ đề
CĐ 1. Số
tự nhiên
CĐ 2. Số
nguyên
CĐ 3.
Một số
yếu tố
thống kê
CĐ 4.
Hình học
trực
quan
Tổng số
tiết

Số Tính
tiết điểm

Điểm
%

TNKQ

%
TN

%
TL

NB

04

4.0,31

1,24

2(1.0.1.0)

0,5

0,75 0,75

12

12. 0,31

3,72

4(3.1.0.0)

1,0

2,72 2,75

12

12. 0,31

3,72

5(4.1.0.0) 1,25 2,47

04

4.0,31

1,24

5(2.2.1.0) 1,25

32

0

TỰ LUẬN
TH
VD
VDC
0,75

2,5

0,75

1

0,75

1

1
0,75

0

9,92
Toàn
bài




10đ

16 câu
NB:2,5
TH: 1,0
VD:0,5
VDC:0
4,0đ
TN

10
04
02
00

4,0 đ
TN

6,0 đ TL
1,5
2,0
1,5
1,0
6,0đ TL

5

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN – LỚP: 6
T
T

1

Chương/Chủ đề

Số tự
nhiên
(04)

Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao

Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.

1
1 TN

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5,
9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho
2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội
6

1
2 TN

chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng
hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết
để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
2

Số
nguyên

Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên

3
3,4,5
TN

– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các
số nguyên

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
âm trong một số bài toán thực tiễn.

1
6 TN
1
2 TL

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Các phép tính với

2

Nhận biết :
7

số nguyên. Tính
chia hết trong tập
hợp các số nguyên

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.

1a,1b
TL

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số
nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số
nguyên trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi
buôn bán,...).
Vận dụng cao:
1
3 TL

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính về số nguyên.
3

Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước

Nhận biết:
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí đơn giản.

8

2
7,8 TN

Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước từ những
nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn
học khác.
Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu

Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ

Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).

2
9,10 TN
2
5a TL

Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).

9

1
5c TL

Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê
với những kiến thức trong các môn học trong
Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).
Thông hiểu:
Phân
tích và
xử lí dữ
liệu

Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có

– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn
giản dựa trên phân tích các số liệu thu
được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên
quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart).

4

HHTQ.
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(13)

2.1. Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều

Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều.

Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba
10

1
11 TN
1
5b TL

cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là
góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc
bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng
dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc
lắp ghép các tam giác đều.
2.2. Hình chữ
nhật, hình thoi,
hình bình hành,
hình thang cân

Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.

2
12, 13
TN

2

Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của
một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).

11

14,15
TN

Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.

12

1
16 TN

1C. ĐỀ BÀI
KIỂM TRA CUỐI KỲ I

PTM - ĐỀ THAM KHẢO

MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm, mỗi câu 0,25 điểm, từ câu 1 đến câu 16)

Câu 1: [NB] Phân số nào sau đây là một phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: [VD] Số nào sau đây là một bội chung của 2 và 3 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: [NB] Trong các cách ghi dưới đây, cách ghi đúng là
A.
B.
Câu 4: [NB] Số đối của số 24 là

C.

D.

A.
B.
C.
D.
Câu 5: [NB] Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A.

B.

C.

D.

Câu 6: [TH] Điểm M trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A.
B.
C.
D.
Câu 7: [NB] Trong bảng dữ liệu điều tra về tuổi của các bé đăng kí tiêm chủng
tại một trung tâm y tế. Dữ liệu nào sau đây không hợp lí?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: [NB] Trong danh sách họ và tên các bạn tham gia câu lạc bộ cờ vua của
lớp 6A. Dữ liệu nào sau đây không hợp lí?
A. Trần Xuân Mai.
B. Nguyễn Văn Minh.
C. Số 10/142 Hùng Vương.
D. Phạm Hồng Hà.
Câu 9: [NB] Bạn Hùng tìm hiểu về các môn thể thao yêu thích nhất của 35 bạn
lớp 6A và thu được kết quả như sau
Môn thể thao

Cầu lông

Nhảy cao
13

Bóng đá

Bơi lội

Số bạn yêu thích

9

6

15

5

Hãy cho biết môn thể thao nào được nhiều học sinh lớp 6A yêu thích nhất?
A. Cầu lông.

B. Nhảy cao.

C. Bóng đá.

D. Bơi lội.

Câu 10: [NB] Cho biểu đồ tranh thống kê khối lượng táo bán được trong quý III
năm 2023 tại một siêu thị trong bảng sau:
Tháng

Khối lượng táo đã bán

7
8
9

= 100 kg
Khối lượng táo bán được trong tháng 8 là bao nhiêu?
A. 100 kg.

B. 200 kg.

C. 300 kg.

D. 400 kg.

Câu 11: [TH] Bảng thống kê về loại nhạc cụ yêu thích nhất của tất cả các thành
viên Câu lạc bộ Âm nhạc được cho như sau:

Tổng số thành viên trong Câu lạc bộ Âm nhạc là
A. 26 bạn.

B. 12 bạn.

C. 33 bạn.

D. 5 bạn.

Câu 12: [NB] Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
A

B

D

C

Hình 1

A. Hình 1.

A

B

B. Hình 2.

Hình 2

B

A

C

D

Hình 3

C. Hình 3.

14

C

A

D

B

Hình 4

D. Hình 4.

C

Câu 13: [NB] Cho hình chữ nhật MNPQ có độ dài cạnh MN bằng 4cm, cạnh NP
bằng 3cm.

Độ dài cạnh MQ bằng
A. 4 cm.

B. 3 cm.

C. 7 cm.

D. 1 cm.

Câu 14: [TH] Hình vuông ABCD có cạnh bằng 3cm, chu vi của hình vuông là
A.

B.

C.

D.

Câu 15: [TH] Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 25m, chiều rộng là
10m. Diện tích của mảnh đất là
A.

B.

C.

D.

Câu 16: [VD] Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là
20m. Người ta muốn mua lưới bao quanh hết phần ruộng để nuôi cá trong ruộng.
Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu mét lưới?
A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (0,75 điểm) Cho các số nguyên:
a) [NB] Trong những số đã cho, các số nào chia hết cho
?
b) [NB] Trong những số đã cho, số nào là bội của
?
Bài 2: (1,0 điểm) [TH] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần và biểu
diễn chúng trên trục số:
Bài 3: (1,0 điểm) [VDC] Một bài kiểm tra kiến thức giao thông có 20 câu hỏi.
Mỗi câu trả lời đúng được thưởng 5 điểm, mỗi câu trả lời sai hoặc không trả lời bị
trừ 2 điểm. Nếu người dự thi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên được tính mức đạt
và vượt qua bài kiểm tra. Hỏi người dự thi cần trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu
hỏi để được tính mức đạt và vượt qua bài kiểm tra này?
Bài 4: (0,75 điểm) [VD] Hai bạn Nam và Việt thường đến thư viện đọc sách.
Biết Nam cứ 4 ngày đến thư viện một lần, còn Việt 5 ngày một lần. Lần đầu cả
15

hai bạn cùng đến thư viện một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại
cùng đến thư viện?
Bài 5: (2,5 điểm) Số lượng học sinh đăng kí học môn tự chọn Giáo dục kĩ năng
sống của học sinh khối 6 ở một trường trung học cơ sở được thống kê trong bảng
sau:
Lớp

6A1

6A2

6A3

6A4

Số học sinh đăng kí

10

8

16

12

a) [NB] (0,75 điểm) Có bao nhiêu học sinh lớp 6A2 đăng kí học môn Giáo dục kĩ
năng sống? Có bao nhiêu học sinh lớp 6A4 đăng kí học môn Giáo dục kĩ năng
sống? Lớp nào có 10 học sinh đăng kí học môn Giáo dục kĩ năng sống?
b) [TH] (1,0 điểm) Lớp nào có nhiều học sinh đăng kí học môn giáo dục kĩ năng
sống nhiều nhất? Lớp nào có ít học sinh đăng kí học môn Giáo dục kĩ năng sống
nhất? Tổng số học sinh đăng kí học môn Giáo dục kĩ năng sống của cả khối 6 là
bao nhiêu?
c) [VD] (0,75 điểm) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên.

16

17

1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN
KIỂM TRA CUỐI KỲ I

PTM - ĐỀ THAM KHẢO

MÔN: TOÁN 6

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng được 0,25điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
B
A
B
B
D
B
C
C
C
B
C
D
B
D
C
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (0,75 điểm) Cho các số nguyên:
a) [NB] Trong những số đã cho, các số nào chia hết cho
b) [NB] Trong những số đã cho, số nào là bội của
?
0,5đ
0,25đ

a) [NB] Trong những số đã cho, các số chia hết cho

b) [NB] Trong những số đã cho, bội của

?

là:

là:

Bài 2: (1,0 điểm) [TH] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần và
biểu diễn chúng trên trục số:
0,5
0,5

* Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần là:
* Biểu diễn các số nguyên trên trục số:
-3
-1 0
2
4

Bài 3: (1,0 điểm) [VDC] Một bài kiểm tra kiến thức giao thông có 20 câu
hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được thưởng 5 điểm, mỗi câu trả lời sai hoặc
không trả lời bị trừ bớt 2 điểm. Nếu người dự thi có tổng điểm từ 60 điểm
trở lên được tính mức đạt và vượt qua bài kiểm tra. Hỏi người dự thi cần
trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu hỏi để được tính mức đạt và vượt qua bài
kiểm tra này?
Nếu không bị trừ điểm để đạt 60 điểm thì người dự thi kiểm tra cần trả lời được
đúng:
60 : 5 = 12 (câu)
18

0,5đ
0,5đ

Vì bị trừ điểm nếu trả lời sai hoặc không trả lời nên người dự thi nếu trả lời đúng
từ 13 câu hỏi trở lên. Mức điểm đạt được được tính như sau:
Số câu đúng
Số câu sai
Tổng điểm
13
7
13.5 + (-2).7 = 51
14
6
14.5 + (-2).6 = 58
15
5
15.5 + (-2).5 = 65
Vậy người dự thi cần trả lời đúng ít nhất 15 câu hỏi để được tính mức đạt và
vượt qua bài kiểm tra.

Bài 4: (0,75 điểm) [VD] Hai bạn Nam và Việt thường đến thư viện đọc
sách. Biết Nam cứ 4 ngày đến thư viện một lần, còn Việt 5 ngày một lần.
Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu
ngày hai bạn lại cùng đến thư viện?
0,25

Gọi số ngày ít nhất hai bạn lại cùng đến thư viện là bội chung nhỏ nhất của 4 và
6.
0,25đ Tính
0,25đ Vậy sau ít nhất 20 ngày hai bạn Nam và Việt lại cùng đến thư viện.

Bài 5: (2,5 điểm) Số lượng học sinh đăng kí học môn tự chọn Giáo dục kĩ
năng sống của học sinh khối 6 ở một trường trung học cơ sở được thống kê
trong bảng sau:
Lớp

6A1

6A2

6A3

6A4

Số học sinh đăng kí

10

8

16

12

a) [NB] (0,75 điểm) Có bao nhiêu học sinh lớp 6A2 đăng kí học kĩ năng
sống? Có bao nhiêu học sinh lớp 6A4 đăng kí học kĩ năng sống? Lớp nào
có 10 học sinh đăng kí học kĩ năng sống?
b) [TH] (1,0 điểm) Lớp nào có nhiều học sinh đăng kí học môn giáo dục
kĩ năng sống nhiều nhất? Lớp nào có ít học sinh đăng kí học nhất? Tổng số
19

học sinh đăng kí học của cả khối 6 là bao nhiêu?
c) [VD] (0,75 điểm) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên.
0,25đ a) Có 8 học sinh lớp 6A2 đăng kí học kĩ năng sống.
0,25đ Có 12 học sinh lớp 6A4 đăng kí học kĩ năng sống.
0,25đ Lớp nào có 10 học sinh đăng kí học kĩ năng sống là: 6A1
0,25đ

b) Lớp 6A3 có nhiều học sinh đăng kí học môn giáo dục kĩ năng sống nhiều
nhất.

0,25đ

Lớp nào có ít học sinh đăng kí học nhất: 6A2

0,5đ

Tổng số học sinh đăng kí học của cả khối 6 là: 10 + 8 + 16 + 12 = 46 (học sinh)

0,75đ

c) Biểu đồ cột:

Lưu ý: Mọi cách giải khác có kết quả đúng đều được tính trọn điểm của câu.

20
 
Gửi ý kiến