Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Hiền
Ngày gửi: 15h:04' 13-03-2023
Dung lượng: 110.6 KB
Số lượt tải: 2013
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – LỚP 8
NĂM HỌC: 2022-2023
BẢNG 1: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ GIỮA HK II MÔN TOÁN-LỚP 8
TT
(1)
1

Chương
Chủ đề
(2)
PHƯƠN
G
TRÌNH
BẬC
NHẤT
MỘT
ẨN

Nội
dung/Đơn
vị kiến thức
(3)
1. Phương
trình
ax+b=0

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN TL
KQ
KQ
KQ
KQ

Mức độ đánh giá
(4)

Nhận biết được
- Phương trình bậc nhất một ẩn
-Câu1
2
-Viết được phương trình bậc
0,5 đ
nhất một ẩn
- Nghiệm của phương trình bậc
nhất một ẩn Câu 3
Thông hiểu
- Giải được phương trình
ax+b=0Câu 6, Câu 13a
- Chứng minh được một giá trị
cho trước là một nghiệm của
phương trình ax+b=0
Vận dụng
- Giải được phương trình đưa
được về phương trình ax+b=0
- Giải một số bài toán hóa học,
vật lý,... hay các tình huống
trong cuộc sống bằng cách áp
dụng cách giải phương trình
1

Tổng
%
điểm
(13)

5%

1
0,5 đ

1
0,25
đ

7,5%

1

10%

2. Phương
trình tích

ax+b=0 Câu 14
Nhận biết được
- Phương trình tích có dạng như
thế nào Câu 7
Thông hiểu
- Giải được phương tích Câu 2
Câu 5 , Câu 13b

1
0,25
đ

Vận dụng thấp
- Đưa phương trình về dạng
phương trình tích để áp dụng
cách giải
Vận dụng cao
Giải phương trình đưa về
phương trình tích. Câu 17
3. Phương Thông hiểu
trình chứa - Tìm ĐKXĐ của phương trình
ẩn ở mẫu Câu 4, Câu 8
- Giải được phương trình chứa ẩn
ở mẫu đúng theo 4 bước Câu
13c.
Vận dụng
- Áp dụng để giải bài toán vật lý
hóa học ... các bài toán thực tế
2

ĐA
GIÁC
DIỆN
TÍCH
ĐA

Nhận biết
- Đa giác đều Câu 10
- Nhận biết được công thức tính
diện tích và tính diện được diện
tích : Diện tích hình thang, diện
2

2
0,5 đ

1
0,75
đ

15%

5%
1
0,5
đ

2
0,5 đ

1
0,25
đ

1
0,75
đ

12,5
%

2,5
%

tích hình thoi,  
Thông hiểu
- Vẽ được tứ giác có hai đường
chéo vuông góc. Tính được
diện tích tứ giác có hai đường
chéo vuông góc 
Vận dụng
- Tính diện tích đa giác dựa trên
các công thức tính diện tích tam
giác, tứ giác đã biết

GIÁC

3

TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG

1. Định lí
Ta lét,
định lí
đảo, hệ
quả của
định lí Talét.  

2. Tính
chất
đường
phân giác
của tam
giác

Nhận biết
- Định lý Ta lét thuận
- Định lý Ta lét đảo
- Hệ quả của định lý Ta lét
Thông hiểu
- Xác định  được tỉ số hai đoạn
thẳng cho trước Câu15
Vận dụng
- Tính độ dài đoạn thẳng
- Chứng minh hai đường thẳng
cắt nhau

1

10%

1
0,25

Thông hiểu
- Biết được tính chất đường
phân giác của tam giác Câu 11
Vận dung
- Chứng minh hệ thức trong
hình học

2,5%

3

3. Tam
giác đồng
dạng

Nhận Biết
-Nhận biết được tam giác đồng
dạng theo đ/n và định lý Câu 9
Thông hiểu
- Biết tam giác đồng dạng, tỉ số
đồng dạng của hai tam giác
đồng dạng
Câu 12
Vận dụng thấp
- Vận dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác để
chứng minh tam giác đồng
dạng Câu 16a,b
Vận dụng cao
- Vận dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác để
chứng đẳng thức hình học Câu
16c

Tỉ lệ %

1
0,25
đ

1
0,25
đ

22,5%

Tỉ lệ chung

37,5%
60%

4

2


30%

1
0,5
đ

10%
40%

30%

100
%
100
%

ĐỀ THI GIỮA KỲ II - TOÁN 8
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phương trình bậc nhất một ẩn là:

Câu 2. Chọn đáp án đúng. Phương trình x2 = 4
A. vô nghiệm
B. có một nghiệm x = 2
C. có hai nghiệm x = 2 và x = −2 
D. có một nghiệm x = −2.
Câu 3. Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:

A. 2x  = – 4
B. 2x  = 4 
C. x = 4 
D. 4x = 2
Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình:

A. x ≠ 0 
5

B. x ≠ 1 
C. x ≠ –1 
D. x ≠ –2
Câu 5. Phương trình (x − 3)(2x − 5) = 0 có tập nghiệm là:

Câu 6. Phương trình  x – 3  = 0 có nghiệm là:
A. −2
B. 2
C. −3
D. 3
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích
A. - 0,1x + 2 = 0
B. 2x - 3y = 0
C. 4 - 0x = 0
D. x(x - 1) = 0

Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình:


6

A. x ≠ -1 và
B. x ≠ -1 hoặc
C. x ≠ -1
D.
Câu 9. Tam giác PQR có MN // QR (như hình vẽ). Kết luận nào sau đây đúng? 

A. ∆PQR đồng dạng ∆PNM
B. ∆PQR đồng dạng ∆PMN
C. ∆QPR đồng dạng ∆NMP
D. ∆QPR đồng dạng ∆MNP
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều ?
A. Hình bình hành. 
B. Hình chữ nhật.                      
C. Hình thoi.
D. Hình vuông.

Câu 11. Trong hình bên có . Đẳng thức nào sau đây đúng?
7

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Nếu ∆ABC đồng dạng ∆DFE thì:  

II. Tự luận:
8

Câu 13. Giải các phương trình sau: 2đ

Câu 14. Một ca nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 72 km. Sau đó chạy ngược dòng khúc
sông đó 54 km hết tất cả 6 giờ. Tính vận tốc thật của ca nô nếu vận tốc dòng nước là 3
km/h.1đ
Câu 15. Tính độ dài x, y trong hình vẽ dưới đây.1đ

Câu 16. Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O,  biết góc ABD =
góc ACD . Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC. Chứng minh:
a) ∆AOB  đồng dạng∆DOC
b) ∆AOD  đồng dạng ∆BOC
c) EA. ED = EB. EC.2,5đ
Bài 17 Giải phương trình:
(x2 – 1)(x + 2)(x – 3) = (x – 1)(x2 – 4)(x + 5).0,5đ

ĐÁP ÁN
9

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
B
C
B
C

5
C

6
D

7
D

8
B

9
B

10
D

11
C

12
C

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13: Giải các phương trình sau
Câu 13. Giải các phương trình sau: 2đ

Giải
Câu
Câu 13a

NỘI DUNG
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 5

ĐIỂM
0,5

Câu 13b
1

Câu 13c

Vậy phương trình có 3 nghiệm

1
Câu 14

Vậy phương trình có một nhiệm x=-2
Gọi vận tốc thật của ca nô la x (km/h, x là số dương)

0,25

Thời gian xuôi dòng là :
Thời gian ngược dòng là
Tổng thời gian đi là 6h nên ta có phương trình
10

0,25

0,25

Câu 15

Giải ra ta được x =
Vậy vận tốc thật của ca nô là

0,25

Tìm x,y
Áp dụng định lý Ta lét ta có
0.5
0,5

Câu 16

Câu 16. Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt
nhau tại O,  biết góc ABD = góc ACD . Gọi E là giao điểm của
hai đường thẳng AD và BC. Chứng minh:
1

a) ∆AOB  đồng dạng∆DOC
b) ∆AOD  đồng dạng ∆BOC

1

c) EA. ED = EB. EC.2,5đ

0,5

Câu 17

11
 
Gửi ý kiến