Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Đăng Dũng
Ngày gửi: 21h:39' 30-03-2024
Dung lượng: 321.4 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG HỮU NGHỊ 80
Mã 102

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Vật Lý 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chọn một phương án.
Câu 1. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ kín (hệ cô lập) là một đại lượng
A. không xác định.
B. bảo toàn.
C. không bảo toàn.
D. biến thiên.
Câu 2. Đơn vị của động lượng là:
A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. N.m/s.
Câu 3. Công thức tính công của một lực cơ học là:
A. A = F.s.
B. A = mgh.
C. A = F.s.cosα.
D. A = ½.mv2.
Câu 4. Đơn vị nào sau đây là đơn vị công suất?
A. J.
B. W.
C. Kg.m/s
D. Calo
Câu 5. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp hai.
C. động năng của vật tăng gấp hai.
D. thế năng của vật tăng gấp hai.
Câu 6. Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế
năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
A. Wt = mgh

B. Wt =

1
mgh .
2

C. Wt = mg .

D. Wt = mg .

Câu 7. Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố
định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
1
1
1
1
k .l .
B. Wt = k .(l ) 2 .
C. Wt = − k .(l ) 2 .
D. Wt = − k .l
2
2
2
2
Câu 8. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. có thể âm dương hoặc bằng không.
D. luôn khác không.
Câu 9. Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có
A. vận tốc.
B. động lượng.
C. động năng.
D. thế năng.
Câu 10. Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ô tô tăng tốc.
B. Ô tô chuyển động tròn.
C. Ô tô giảm tốc.
D. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
Câu 11. Hai vật rắn va chạm đàn hồi thì phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Động lượng và động năng bảo toàn.
B. Động lượng bảo toàn và động năng không bảo toàn
C. Động lượng không bảo toàn và động năng bảo toàn
D. Động lượng không bảo toàn và động năng không bảo toàn
Câu 12. Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?
A. Người ngồi đọc báo.
B. Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.
C. Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.
D. Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.
Câu 13. Một vật đang chuyển động với vận tốc v, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Động lượng và động năng đều là đại lượng vô hướng.
B. Động lượng và động năng đều là đại lượng véc tơ.
C. Động lượng là đại lượng véc tơ, động năng là đại lượng vô hướng.

A. Wt =

1

D. Động lượng là đại lượng vô hướng, động năng là đại lượng véc tơ.
Câu 14. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Câu 15. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.
B. công của lực thế tác dụng lên vật.
C. công của trọng lực tác dụng lên vật.
D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 16. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
A. thế năng của vật giảm dần.
B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật tăng dần.
D. động lượng của vật giảm dần.
Câu 17. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với
A. vận tốc.
B. thế năng.
C. quãng đường đi được.
D. công suất.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật khối lượng m = 2 kg, thả rơi tự do từ độ cao h = 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
a. Thế năng trọng trường của vật có giá trị dương
b. Giá trị thế năng của vật tại độ cao h = 5 m là Wt = 50 J
c. Trong quá trình vật rơi xuống thì động năng của vật tăng, thế năng giảm.
d. Khi vật chạm đất thì vận tốc của vật là v = 5 m/s
Câu 2. Một vật khối lượng m = 1 kg đang chuyển động với vận tốc v = 2 m/s hướng từ Đông sang
Tây. Lấy g = 10 m/s2.
a. Động lượng của vật hướng từ Tây sang Đông
b. Biểu thức tính giá trị động lượng của vật là p = m.v
c. Động năng của vật là Wđ = 4 J
d. Giá trị của động lượng của vật là p = 2 kg.m/s
Câu 3. Kéo một vật nặng 10 kg trượt trên sàn có hệ số ma sát là 0,1 với một lực không đổi có độ lớn
là 10 N và hợp với phương ngang góc 300 (hình 3). Lấy g = 10m / s2 .

300

Hình 3

a. Trọng lượng của vật nặng là 100 N.
b. Lực ma sát xuất hiện khi kéo vật là 95 N.
c. Công của lực tác dụng khi kéo vật dịch chuyển một đoạn 5 m là 25√3 J.
d. Công của lực ma sát khi kéo vật dịch chuyển một đoạn 10 m kể từ lúc kéo là 95 J.
Câu 4. Một vật có khối lượng m1 = 1 kg chuyển động với vận tốc v1 = 3 m/s đến va chạm với một
vật có khối lượng m2 = 2kg đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động
với vận tốc.
a. Va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.
b. Động lượng của hệ 2 vật được bảo toàn.
c. Động năng của hệ 2 vật được bảo toàn
d. Vận tốc của 2 vật sau va chạm là 1m/s

2

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một vật có khối lượng m = 2 kg, chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của vật bao
nhiêu J?
Câu 2. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương ngang của lực hợp với
phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường vật đi được là 6m. Công của lực F là bao
nhiêu J?
Câu 3. Một ô tô có công suất của động cơ là 1 kW đang chạy trên đường với vận tốc trung bình
36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là bao nhiêu N?
Câu 4. Một máy cơ học thực hiện công A = 1000J trong thời gian 20 s. Công suất của máy đó bao
nhiêu Oát?
Câu 5. Một vật m = 5 kg ở độ cao h = 10 m so với mặt đất, lấy g = 10 m/s 2. Thế năng trọng trường
của vật bao nhiêu J?
Câu 6. Một lò xo có độ cứng K = 100 N/m, bị nén đoạn Δl = 10 cm. Thế năng đàn hồi khi đó là bao
nhiêu J?
---- Hết ----

3
 
Gửi ý kiến