Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giữa kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Anh
Ngày gửi: 09h:28' 29-11-2024
Dung lượng: 44.8 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN LỘ TRẠCH
TỒ : LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ- N.THUẬT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC
2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lý Lớp: 7(Địa Lý)
Thời gian làm bài: 45 phút

I. MỤC TIÊU KIỂM TRA.
1. Kiến thức:
Đánh giá quá trình học tập của học sinh về: - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ. Địa hình và
khoáng sản Việt Nam
2. Năng lực:
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực khi làm bài kiểm tra.
* Năng lực Địa lí
- Hình thành Học sinh các năng lực: tự học; giải quyết vấn đề; liên hệ việc làm bài...
thông qua môn học.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong khi làm bài.
- Trung thực: trung thực, tự giác trong quá trình làm bài.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận. Trắc nghiệm khách quan
40% (4,0 điểm), tự luận 60% (6,0 điểm)
III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1. Khung ma trận

TT

1

2

Chương/
chủ đề

Nội dung/đơn vị
kiến thức

Nhận biết
(TNKQ)
TN
KQ

– Vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ
VỊ TRÍ
– Ảnh hưởng của
ĐỊA LÍ
vị trí địa lí và

phạm vi lãnh thổ 4TN
PHẠM VI
đối với sự hình
LÃNH
thành đặc điểm
THỔ
địa lí tự nhiên
(3 tiết)
Việt Nam
ĐỊA
HÌNH VÀ
KHOÁNG
SẢN
VIỆT
NAM


Đặc
điểm 2TN
chung của địa
hình
– Các khu vực
địa hình. Đặc
điểm cơ bản của

TL

Mức độ nhận thức
Tổng
Thông
Vận dụng %
Vận dụng
hiểu
cao
điểm
(TL)
(TL)
(TL)
TN
TN
TN
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ

5 câu
=
40%
= 4,0
điểm

1TLa

1TL

5,5
câu =
60%
=6
điểm

(9 tiết)

từng khu vực địa
hình
– Ảnh hưởng của
địa hình đối với
sự phân hóa tự
nhiên và khai
thác kinh tế
2TN
– Đặc điểm
chung của tài
nguyên khoáng
sản Việt Nam.
Các loại khoáng
sản chủ yếu
Tỉ lệ

DUYỆT CỦA BGH
Hiệu trưởng

40%

1TLb

40%

20%

TỔ CHUYÊN MÔN
TTCM

100
%

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Nguyễn Thị Kim Anh
2. Bảng đặc tả

T
T

1

2

Chương/ Nội dung/Đơn vị
Chủ đề
kiến thức

VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ

PHẠM
VI
LÃNH
THỔ (3
tiết)

– Vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ
– Ảnh hưởng
của vị trí địa lí
và phạm vi lãnh
thổ đối với sự
hình thành đặc
điểm địa lí tự
nhiên Việt Nam

ĐỊA
HÌNH

KHOÁN
G SẢN

– Đặc điểm
chung của địa
hình
– Các khu vực
địa hình. Đặc

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ
Tổng
nhận thức
số
Nhậ Thôn Vận Vận câu/
n
g
dụn dụng Tỉ lệ
%
biết hiểu
g
cao
4TN

Nhận biết
– Trình bày được đặc
điểm vị trí địa lí.
Thông hiểu
– Phân tích được ảnh
hưởng của vị trí địa lí
và phạm vi lãnh thổ
đối với sự hình thành
đặc điểm địa lí tự
nhiên Việt Nam.
Nhận biết
– Trình bày được một
trong những đặc điểm 2TN
chủ yếu của địa hình
Việt Nam: Đất nước

1TLa

40%
4
điểm

VIỆT
NAM
(9 tiết)

điểm cơ bản của
từng khu vực địa
hình
– Ảnh hưởng
của địa hình đối
với sự phân hóa
tự nhiên và khai
thác kinh tế
– Đặc điểm
chung của tài
nguyên khoáng
sản Việt Nam.
Các loại khoáng
sản chủ yếu

Tổng số câu

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3. Đề chính thức

đồi núi, đa phần đồi
núi thấp; Hướng địa
hình; Địa hình nhiệt
đới ẩm gió mùa; Chịu
tác động của con
người.
– Trình bày được đặc
điểm của các khu vực
địa hình: địa hình đồi 2TN
núi; địa hình đồng
bằng; địa hình bờ biển
và thềm lục địa.
Thông hiểu
– Trình bày và giải
thích được đặc điểm
chung của tài nguyên
khoáng sản Việt Nam.
– Phân tích được đặc
điểm phân bố các loại
khoáng sản chủ yếu và
vấn đề sử dụng hợp lí
tài nguyên khoáng sản.
Vận dụng
– Tìm được ví dụ
chứng minh ảnh hưởng
của sự phân hoá địa
hình đối với sự phân
hoá lãnh thổ tự nhiên
và khai thác kinh tế.

60%
6,0
điểm

1TLb

1TL

8 câu
TNK
Q

1,5
câu
TL
(Câu
1a,
Câu
1b)

40

40
80

1
câu
TL

10

20

0
20

100
100

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 8
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1:Theo chiều đông – tây,phần đất liền nước ta mở rộng khoảng bao nhiêu kinh độ?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 2: Vị trí phần đất liền Việt Nam nằm trong khoảng những vĩ độ nào?
A. 8034'B đến 23023'B.
B. 8034'B đến 23033'B.
C. 8034'B đến 23053'B.
D. 8054'B đến 53023'B.
Câu 3:Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển nào?
A. Biển Xu-lu.
B. Biển Đông.
C. Biển Gia-va.
D. Biển Hoa Đông.
Câu 4.Trên đất liền, phía bắc nước ta có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?
A. Lào.
B.Thái Lan.
C. Cam-pu-chia.
D. Trung Quốc.
Câu 5.Địa hình đồng bằng nước ta chiếm
A. 3/4 diện tích phần đất liền.
B. 2/3 diện tích phần đất liền.
C. 1/4 diện tích phần đất liền.
D. 1/3 diện tích đất liền.
Câu 6.Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
A. Địa hình cacxtơ.
B. Địa hình đồng bằng
C. Địa hình cao nguyên.
D. Địa hình đê sông, đê biển.
Câu 7: Địa hình của Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm gì?
A. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.
B. Đồng bằng bị chia cắt bởi hệ thống đê chống lũ, tạo thành những ô trũng.
C Bị các nhánh núi đâm ngang sát biển chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp và ít
màu mỡ.
D. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều vùng đất trũng rộng lớn bị ngập úng sâu
và khó thoát nước.
Câu 8. Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng núi nào của nước ta?
A. Vùng núi Tây Bắc.
B. Vùng núi Đông Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
D. Vùng núi Trường Sơn Nam.
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm).
a. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ có ảnh hưởng gì đối với sự hình thành đặc điểm khí
hậu ở nước ta.

b. Trình bày đặc điểm phân bốcác loại khoáng sản chủ yếu của Việt Nam.
Câu 2 (2,0 điểm).
Em hãy lấy ví dụ về ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh tế ở một trong những
khu vực đồi núi của nước ta.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. Trắc nghiệm (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
B
D
C
D
B
A
II. Tự luận
Câu
Nội dung chính
Điểm
1
a.Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến đặc điểm
(1,5 khí hậu:
điểm - Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong
)
vùng gió mùa châu Á, một năm có hai mùa rõ rệt.
0,25
- Phần đất liền hẹp ngang, nằm kề Biển Đông đã làm cho thiên nhiên
nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển; chịu nhiều ảnh hưởng của
các cơn bão đến từ khu vực biển nhiệt đới Tây Thái Bình Dương.
0,25
b. Đặc điểm phân bố các loại khoáng sản chủ yếu:
1,0
- Than đá: Trữ lượng 7 tỉ tấn, chủ yếu ở Quảng Ninh.
- Dầu mỏ và khí tự nhiên: Trữ lượng 10 tỉ tấn dầu quy đổi, chủ yếu ở
vùng thềm lục địa phía đông nam.
- Bô-xit: Trữ lượng 9,6 tỉ tấn, tập trung ở Tây Nguyên và một số tỉnh
phía bắc.
- Sắt: Trữ lượng 1,1 tỉ tấn, chủ yếu ở Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
- A-pa-tít: Trữ lượng 2 tỉ tấn, tập trung ở Lào Cai.
- Ti-tan: Trữ lượng 663 triệu tấn, phân bố rải rác ven biển.
- Đá vôi: Trữ lượng 8 tỉ tấn, chủ yếu ở vùng núi phía Bắc và Bắc Trung
Bộ.
2
Lấy ví dụ về ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh tế ở
(1,5 một trong những khu vực đồi núi của nước ta. (HS lấy đúng ví dụ)
điểm Tham khảo: Vùng núi Đông Bắc:
1,0
)
- Thế mạnh: Lâm sản phong phú thuận lợi cho phát triển lâm

nghiệp; đồng cỏ tự nhiên rộng lớn phát triển chăn nuôi gia súc
lớn; thổ nhưỡng và khí hậu thích hợp cho trồng cây công nghieẹp
lâu năm và cây ăn quả; khoáng sản phong phúđa dạng là cơ sở để
phát triển ngành khai khoáng, luyện kim; khí hậu mát mẻ, cảnh
quan đa dạng đặc sắc là cơ sở để phát triển du lịch.
- Hạn chế: Địa hình bị chia cắt, khó khăn giao thông, cần chú ý
phòng chống thiên tai như lũ quét, sạt lở...
--- Hết ---

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN LỘ TRẠCH
HỌ VÀ TÊN: ………………………………
LỚP 8/

Điểm

KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ – LỚP 8
Phần Địa Lý
Thời gian làm bài: 45 phút

Lời phê thầy, cô giáo

Đế chính thức
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1:Theo chiều đông – tây,phần đất liền nước ta mở rộng khoảng bao nhiêu kinh độ?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 2: Vị trí phần đất liền Việt Nam nằm trong khoảng những vĩ độ nào?
A. 8034'B đến 23023'B.
B. 8034'B đến 23033'B.
C. 8034'B đến 23053'B.
D. 8054'B đến 53023'B.
Câu 3:Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển nào?
A. Biển Xu-lu.
B. Biển Đông.
C. Biển Gia-va.
D. Biển Hoa Đông.
Câu 4.Trên đất liền, phía bắc nước ta có chung đường biên giới với quốc gia nào sau
đây?
A. Lào.
B.Thái Lan.
C. Cam-pu-chia.
D. Trung Quốc.
Câu 5.Địa hình đồng bằng nước ta chiếm
A. 3/4 diện tích phần đất liền.
B. 2/3 diện tích phần đất liền.
C. 1/4 diện tích phần đất liền.
D. 1/3 diện tích đất liền.
Câu 6.Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
A. Địa hình cacxtơ.
B. Địa hình đồng bằng
C. Địa hình cao nguyên.
D. Địa hình đê sông, đê biển.
Câu 7: Địa hình của Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm gì?
A. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.
B. Đồng bằng bị chia cắt bởi hệ thống đê chống lũ, tạo thành những ô trũng.
C. Bị các nhánh núi đâm ngang sát biển chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp và ít
màu mỡ.
D. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều vùng đất trũng rộng lớn bị ngập úng sâu

và khó thoát nước.
Câu 8. Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng núi nào của nước ta?
A. Vùng núi Tây Bắc.
B. Vùng núi Đông Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
D. Vùng núi Trường Sơn Nam.
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm).
a. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ có ảnh hưởng gì đối với sự hình thành đặc điểm khí
hậu ở nước ta.
b. Trình bày đặc điểm phân bốcác loại khoáng sản chủ yếu của Việt Nam.
Câu 2 (2,0 điểm).
Em hãy lấy ví dụ về ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh tế ở một trong những
khu vực đồi núi của nước ta.
BÀI LÀM:
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………...............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………...............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………...............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..............................
………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến