Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa Sen
Ngày gửi: 15h:12' 10-10-2021
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa Sen
Ngày gửi: 15h:12' 10-10-2021
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số thập phân và các phép tính với số thập phân.
Số câu
4
2
4
2
4
8
Số điểm
2,0
1,0
2,0
1,0
2,0
4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.
Số câu
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Yếu tố hình học: diện tích các hình đã học.
Số câu
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
Số câu
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Tổng
Số câu
6
4
5
2
6
11
Số điểm
3,0
2,0
4,0
1,0
3,0
7,0
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau đây:
Câu 1. Số thập phân 11,25 đọc là:
A. Mười một phẩy hai lăm B. Mười một phẩy hai mươi lăm
Câu 2. Số thập phân có “Mười hai đơn vị, ba phần trăm” là:
A. 12,3 B. 12,03 C. 12,003
Câu 3. viết dưới dạng số thập phân là:
A. 89,100 B. 8,900 C. 8,09 D. 8,9
Câu 4. Viết các số 8,01 ; 9,23 ; 6,75 ; 8,1 ; 9,32 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 8,1; 6,75; 8,01; 9,23; 9,32 B. 6,75; 8,01; 8,1; 9,23; 9,32
C.6,75; 8,1; 8,01; 9,23; 9,32 D. 6,75; 8,01; 9,1; 9,32; 9,23
Câu 5. Một mảnh bìa hình vuông có cạnh 0,3dm. Diện tích của mảnh bìa đó là:
A. 0,03dm2 B. 0,9dm2 C. 0,09dm2 D. 9dm2
Câu 6. Hình chữ nhật có chiều dài 6,5cm, chiều rộng 3,5cm. Diện tích hình chữ nhật là:
A. 22,75cm2 B. 2,275cm2 C. 227,5cm2 D. 20cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a. 35,76 + 23,52 b. 48,16 x3,4
...................... .....................
……………. .....................
……………. ......................
……………. .....................
.......................
Bài 2. Tìm y (2 điểm)
a. y x 1,8 = 72 b. y x 12,5 = 6 x 2,5 c.y – 5,2 = 1,9 + 3,8
....................... .............................. ............................
......................... .............................. ............................
......................... .............................. .............................
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
a. 1,25 x 3 + 1,25 x 7 = …………………. b. 23,4 : 2,5 : 4 = ……………………
= …………………. = ……………………
= …………………. = ……………………
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a. 8m 6dm = ………… m b. 17dm2 23cm2 = …………… dm2
Bài 5. (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng chiều dài . Người ta dành 30% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
KTĐK CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 5
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu đúng được
 








Các ý kiến mới nhất