Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra học kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thu hằng
Ngày gửi: 18h:55' 24-12-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 913
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc)
/
VIỆN ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ITED
Đ/c: Số 369 đường Trần Hưng Đạo, p. Phương Lâm, tp. Hòa Bình
Đ/t: 02183 895 895
Facebook: TT NGOẠI NGỮ ITED


FINAL TEST
Name: ……………………………………………………….
Score: /100
LISTENING
Question1. Listen and match. (4 pts)

0.
a

1.
b


2.
c


3.
d

4.
e /


Question 2: Listen and circle (4 pts).
0. A. top B. mop C. hop
1. A. sea B. crab C. net
2. A. chicken B. fish C. soup
3. A. run B. climb C. dig
4. A. teacher B. doctor C. farmer
Question 3. Listen and number (4 pts)
/a.
/
b
/
c


D
d.



e


Question 4. Listen and color(8 pts)
0.


1. /
 3. 

2.
/
 4. 


READING AND WRITING
I. Look and circle (5 pts) (khoanh tròn đáp án đúng)
1 a. top
b. hop
3. a. chicken
b. fish



2.a. crabs
b. shells

4.a. dig
b. big

5. a. teacher
b. doctor



II. Look and tick (() (10 pts) (đánh dấu ( vào tranh đúng)
1. Who can throw?
/
/
/

2. Who can dig?
/
/
/

3. Who can hop?
/
/
/

4. Who can play the drum?
/
/
/

5. Who can ride a bicycle?
/
/
/


III. Look and circle the correct words (20 pts) (khoanh tròn đáp án đúng)
/
1. doctor/ teacher
/


2. mat / pillow
/
3. juice / milk
/
4. six / seven

/

5. potato/ potatoes
/
6. crab/ shell
/
7. twelve/ twenty
/
8. secretary/ shop assistant

/
9. hat / cat
/
10. wet/ net
/
11. beach/ sea
/
12. acrobat/ juggler

/
13. bun/ cheese
/
14. soup/ salad
/
15. secretary/ shop assistant
/


16. three/ thirteen

/
17. parrot/ duck
/
18. seven/ eight
/
19. in/ on
/
20. umbrella/ umbrellas


IV. Look and write (10pts) (hoàn thành câu)
0
/
I’ve got …juice..

1



She’s got…………………………………………,

……………………………………. and …………………………………….

2
/

He’s got ……………………………………………

3
/
The books are ……………… the shelf.

4
/
 The apples are …………… the basket.

5
/
He is …………………….

V. Look and complete. (5pts)
1. p l ant
/

2. j__ __
/

3. I have a p__ __ __ __ __.


4. This is a s __ __.


5. I can play the d __ __ __.
/

6. He is a b __ __ __ __ __ __.
/

VI. Answer the questions.(10pts) (Trả lời câu hỏi)
1
//////
How many carrots are there?

…There are eighteen…..

2.
//
How many butterflies are there?

……………………………………………………………………………

3.
/
What is it?

…………………………………………………………………….


4.
/
Can he catch?

…………………………………………………………………..

5.
/
Is she a secretary?

…………………………………………………………………

6.
/
Is he a builder?

…………………………………………………………………….









VII. Colour the picture. Then write.( 15 pts) Tô bức tranh và hoàn thành câu
/
This is a ……………………………………….
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác