Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra trắc nghiệm lần 1 học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:32' 09-03-2008
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ

ĐỀ THI SỐ 3

TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG

Họ và tên : ………………….



Lớp: ………….


KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HOÁ HỌC 9



C©u 1 :
Một trong những phương pháp nào sau đây tốt nhất để phân biệt khí metan và khí etilen

A.
Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
B.
Sự thay đổi màu của dung dịch Brôm.

C.
Dựa vào tỉ lệ thể tích khí oxi tham gia phản ứng đốt cháy.
D.
So sánh khối lượng riêng (g)

C©u 2 :
Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng :

A.
C2H4, C2H6
B.
C2H4, CH4

C.
C2H2, C6H6
D.
C2H4, C2H2

C©u 3 :
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C4H10 là

A.
2
B.
3

C.
1
D.
4

C©u 4 :
Có ba lọ mất nhãn đựng các khí : H2, CO2 và CO2+ CH4. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt.

A.
Nước vôi trong dư
B.
Một oxit axit

C.
FeO
D.
Nước Brom dư

C©u 5 :
Có hai bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2.Để phân biệt các chất ta có thể dùng

A.
Một kim loại
B.
Nước Brom

C.
Ca(OH)2
D.
Tất cả đều sai.

C©u 6 :
Etilen có thể tham gia các phản ứng nào sau đây ?

A.
Phản ứng cộng Brom
B.
Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen

C.
Phản ứng cháy tạo ra khí cacbonic và nước.
D.
Cả a, b, c

C©u 7 :
Chất hữu cơ X khi đôt cháy tuân theo phương trình phản ứng :
X + 3O2  2CO2 + 2H2O
Công thức phân tử của X là :

A.
C2H2
B.
C2H4

C.
CH4
D.
C4H8

C©u 8 :
Những hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết dơn vừa có liên kết ba :

A.
Metan
B.
Axetilen

C.
Etilen
D.
Etan

C©u 9 :
Chọn câu đúng trong các câu sau :

A.
CH4 có nhiều trong các mỏ ( khí, dầu, than)
B.
CH4 có nhiều trong nước biển

C.
CH4 có nhiều trong khí quyển
D.
CH4 có nhiều trong nước ao.

C©u 10 :
Khí metan có lẫn tạp chất là etilen, dung dịch chất nào sau đây có thể dùng tinh chế metan

A.
Nước vôi trong
B.
Nước biển (dung dịch NaCl)

C.
Nước Brom
D.
Dung dịch NaOH

C©u 11 :
Dựa vào dữ kiện trong các dữ kiện sau đây để phân biệt chất vô cơ hay hữu cơ :

A.
Độ tan trong nước.
B.
Trạng thái ( Rắn, lỏng, khí).

C.
Màu sắc
D.
Thành phần nguyên tố.

C©u 12 :
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí Etilen.Biết các khí đo ở đktc.
Thể tích khí Oxi cần dùng và thể tích khí Cacbonic tạo thành lần lượt là :

A.
33,6 lit và 22,4 lit
B.
Tất cả đều sai

C.
44,8 lit và 22,4 lit
D.
11,2 lít và 22,4 lit

 C©u 13 :
Cho 3,36 lit hỗn hợp A gồm hai khí metan và etilen ( đktc). Tỉ khối của A so với hiđro bằng 10. Thể tích của metan và etilen trong hỗn hợp A lần lượt là :

A.
2,24 lít và 1,12 lít
B.
1,68 lít và 1,68 lít

C.
2,00 lít và 1,00 lít
D.
1,12 lít và 2,24 lít

C©u 14 :
Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số mol H2O sinh ra là

A.
2: 1
B.
1:2

C.
Kết quả khác
D.
1: 1

C©u 15 :
Cho khí Clo vào trong ống nghiệm.Phản ứng sẽ xảy ra khi

A.
Đun nóng trên đèn cồn
B.
Đặt dưới ánh sáng khuếch tán.

C.
Thêm chất xúc tác Fe.
D.
Tất cả đều sai.

C©u 16 :
Chọn câu đúng sau đây :

A.
Nhiệt độ sôi của C2H4 hơn 100oC.
B.
CH4 có màu vàng nhạt, ít tan trong nước.

C.
CH4 nặng hơn không khí.
D.
CH4 là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

C©u 17 :
Những chất nào sau đây đều là hiđrocacbon.

A.
FeCl, C2H6O; CH4; NaHCO3
B.
CH3NO2; CH3Br; NaOH

C.
CH4; C2H4; C2H2; C6H6
D.
NaC6H5; CH4O, HNO3; C6H6


PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM (ĐỀ SỐ 3)
L­u ý: - ThÝ sinh dïng bót t« kÝn c¸c « trßn trong môc sè b¸o danh vµ m· ®Ò thi tr­íc khi lµm bµi. C¸ch t« sai: ( ( (
- §èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, thÝ sinh ®­îc chän vµ t« kÝn mét « trßn t­¬ng øng víi ph­¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng : (
01






02






03






04






05






06






07






08






09






10






11






12






13






14






15






16






17






 
M«n Hoa 9 HKII Lan 1 (§Ò sè 3)



§Ò sè : 3


01


02


03


04


05


06


07


08


09


10


11


12


13


14


15


16


17





Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓