Kiểm tra Vật lý 10

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuấn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:30' 17-04-2008
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 67
Người gửi: Lê Tuấn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:30' 17-04-2008
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Sụỷ GD-ẹT Tổnh Thái nguyên ẹeà kieồm tra
Trửụứng THPT Bắc Sơn Moõn : Vaọt lyự lụựp 10
Hoù teõn hoùc sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngaứy thaựng naờm sinh : . . . / . . ./ . . . . . .
Nụi sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Soỏ baựo danh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào phương án xác nhận là: đúng)
1). Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
A). Vật rơi tự do
B). Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng
C). Vật chuyển động trong chất lỏng
D). Vật rơi trong không khí
2). Cùng một lúc tại 2 bến xe A và B cách nhau 90 km, ô tô và xe đạp chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường thẳng đi qua A và B (ô tô ở bến A và xe đạp ở bến B). Vận tốc của ô tô là 54 km/h, của xe đạp là 36 km/h. Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc hai xe chuyển động, chiều dương từ A đến B. Thời gian 2 xe gặp nhau và khoảng cách từ A đến điểm gặp nhau là:
A). t = 1h; x = 154 km
B). t = 1h; x = 54 km
C). t = 1h; x = 136 km
D). t = 1h; x = 36 km
3). Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh. Sau đó đi thêm 125m nữa rồi dừng hẳn. (Chọn chiều dương là chiều chuyển động). Sau 5 giây kể từ lúc hãm phanh, vận tốc của ô tô là:
A). v = 15 m/s
B). v = 10,5 m/s
C). v = 19,5 m/s
D). v = 6 m/s
4). Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
A). 28 cm
B). 40 cm
C). 48 cm
D). 22 cm
5). Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = 2t2 + 10t + 100 (m) thông tin nào sau đây là đúng?
A). Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m/s2
B). Vận tốc của vật tại thời điểm t là v = 10m/s
C). Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2
D). Toạ độ của vật lúc t = 0 là 100m
6). Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng?
A). Chuyển động của tên lửa
B). Chiếc ô tô đang chuyển động trên đường
C). Một người đang bơi trong nước
D). Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời
7). Khi khối lượng tên lửa giảm một nửa và vận tốc của nó tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ:
A). Tăng gấp 4
B). tăng gấp 8
C). Tăng gấp 2
D). Không đổi
8). Hai người cùng khiêng một thanh dầm bằng gỗ nặng, có chiều dài L. Người thứ hai khoẻ hơn người thứ nhất. Nếu tay của người thứ nhất nâng một đầu thanh thì tay của người thứ hai phải đặt cách đầu kia của thanh một đoạn bằng bao nhiêu để người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi người thứ nhất?
A). L / 3
B). 0
C). 2L / 5
D). L / 4
9). Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Vận tốc của đầu máy 1 so với đầu máy 2 nhận giá trị nào sau đây?
A). 100 km/h
B). - 20 km/h
C). 50 km/h
D). 20 km/h
10). Một xe ô tô chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x= 50(1 - t) với t >= 0. Vận tốc và toạ độ ban đầu của xe lần lượt là:
A). v = 50 m/s; x0 = 50 m
B). v = - 50 m/s; x0 = - 50 m
C). v = - 50 m/s; x0 = 50 m
D). v = 50 m/s; x0 = - 50 m
II. Phần tự luận
Câu 1: Một sợi dây được gắn một đầu vào giá đỡ tại điểm 0,
còn đầu A của nó treo một vật nặng có trọng lượng P= 10N.
Người ta kéo đầu A của sợi dây bằng một lực có độ lớn
F = 5,8 N theo phương ngang. Tính góc lệch của sợi dây
so với phương thẳng đứng tại điểm 0.
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 100g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống với vận tốc đầu v = 2m/s. Biết mặt phẳng nghiêng góc 450 so với mặt phẳng nằm ngang. Tính vận tốc của vật tại điểm giữa mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2
Câu 3: Một ca nô chuyển động thẳng đều dọc theo một bờ sông, xuôi dòng nước chảy từ A đến B cách nhau 36 km phải mất thời gian là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng nước chảy là 6 km/h. Hãy tính vận tốc của ca nô đối với dòng nước ?
Câu 4: Hai cậu bé ngồi ở hai đầu của một tấm ván cứng đồng chất, tiết diện đều và được đặt tựa trên cạnh của một hòn đá. Tấm ván dài 4 m và có trọng lượng là 80 N. Trọng lượng của hai cậu bé lần lượt là 320 N và 400 N. Hãy xác định vị trí của điểm tựa để tấm ván nằm ngang?
Sụỷ GD-ẹT Tổnh Thái nguyên ẹeà kieồm tra
Trửụứng THPT Bắc Sơn Moõn : Vaọt lyự lụựp 10
Hoù teõn hoùc sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngaứy thaựng naờm sinh : . . . / . . ./ . . . . . .
Nụi sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Soỏ baựo danh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Noọi dung ủeà soỏ : 002
1). Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = 2t2 + 10t + 100 (m) thông tin nào sau đây là đúng?
A). Vận tốc của vật tại thời điểm t là v = 10m/s
B). Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m/s2
C). Toạ độ của vật lúc t = 0 là 100m
D). Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2
2). Trờng hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
A). Vật chuyển động trong chất lỏng
B). Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng
C). Vật rơi trong không khí
D). Vật rơi tự do
3). Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh. Sau đó đi thêm 125 m nữa rồi dừng hẳn. (Chọn chiều dương là chiều chuyển động). Sau 5 giây kể từ lúc hãm phanh, vận tốc của ô tô là:
A). v = 19,5 m/s
B). v = 6 m/s
C). v = 10,5 m/s
D). v = 15 m/s
4). Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Vận tốc của đầu máy 1 so với đầu máy 2 nhận giá trị nào sau đây?
A). 100 km/h
B). 20 km/h
C). - 20 km/h
D). 50 km/h
5). Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
A). 22 cm
B). 40 cm
C). 28 cm
D). 48 cm
6). Một xe ô tô chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x= 50(1 - t) với t >= 0. Vận tốc và toạ độ ban đầu của xe lần lượt là:
A). v = - 50 m/s; x0 = 50 m
B). v = 50 m/s; x0 = - 50 m
C). v = 50 m/s; x0 = 50 m
D). v = - 50 m/s; x0 = - 50 m
7). Cùng một lúc tại 2 bến xe A và B cách nhau 90 km, ô tô và xe đạp chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường thẳng đi qua A và B (ô tô ở bến A và xe đạp ở bến B). Vận tốc của ô tô là 54 km/h, của xe đạp là 36 km/h. Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc hai xe chuyển động, chiều dương từ A đến B. Thời gian 2 xe gặp nhau và khoảng cách từ A đến điểm gặp nhau là:
A). t = 1h; x = 36 km
B). t = 1h; x = 54 km
C). t = 1h; x = 154 km
D). t = 1h; x = 136 km
8). Khi khối lợng tên lửa giảm một nửa và vận tốc của nó tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ:
A). tăng gấp 8
B). Tăng gấp 4
C). Không đổi
D). Tăng gấp 2
9). Hai người cùng khiêng một thanh dầm bằng gỗ nặng, có chiều dài L. Người thừ hai khoẻ hơn người thứ nhất. Nếu tay của người thứ nhất nâng một đầu thanh thì tay của người thứ hai phải đặt cách đầu kia của thanh một đoạn bằng bao nhiêu để người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi người thứ nhất?
A). L / 3
B). 2L / 5
C). 0
D). L / 4
10). Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng?
A). Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời
B). Chuyển động của tên lửa
C). Một người đang bơi trong nớc
D). Chiếc ô tô đang chuyển động trên đường
Trửụứng THPT Bắc Sơn Moõn : Vaọt lyự lụựp 10
Hoù teõn hoùc sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngaứy thaựng naờm sinh : . . . / . . ./ . . . . . .
Nụi sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Soỏ baựo danh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào phương án xác nhận là: đúng)
1). Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
A). Vật rơi tự do
B). Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng
C). Vật chuyển động trong chất lỏng
D). Vật rơi trong không khí
2). Cùng một lúc tại 2 bến xe A và B cách nhau 90 km, ô tô và xe đạp chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường thẳng đi qua A và B (ô tô ở bến A và xe đạp ở bến B). Vận tốc của ô tô là 54 km/h, của xe đạp là 36 km/h. Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc hai xe chuyển động, chiều dương từ A đến B. Thời gian 2 xe gặp nhau và khoảng cách từ A đến điểm gặp nhau là:
A). t = 1h; x = 154 km
B). t = 1h; x = 54 km
C). t = 1h; x = 136 km
D). t = 1h; x = 36 km
3). Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh. Sau đó đi thêm 125m nữa rồi dừng hẳn. (Chọn chiều dương là chiều chuyển động). Sau 5 giây kể từ lúc hãm phanh, vận tốc của ô tô là:
A). v = 15 m/s
B). v = 10,5 m/s
C). v = 19,5 m/s
D). v = 6 m/s
4). Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
A). 28 cm
B). 40 cm
C). 48 cm
D). 22 cm
5). Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = 2t2 + 10t + 100 (m) thông tin nào sau đây là đúng?
A). Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m/s2
B). Vận tốc của vật tại thời điểm t là v = 10m/s
C). Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2
D). Toạ độ của vật lúc t = 0 là 100m
6). Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng?
A). Chuyển động của tên lửa
B). Chiếc ô tô đang chuyển động trên đường
C). Một người đang bơi trong nước
D). Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời
7). Khi khối lượng tên lửa giảm một nửa và vận tốc của nó tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ:
A). Tăng gấp 4
B). tăng gấp 8
C). Tăng gấp 2
D). Không đổi
8). Hai người cùng khiêng một thanh dầm bằng gỗ nặng, có chiều dài L. Người thứ hai khoẻ hơn người thứ nhất. Nếu tay của người thứ nhất nâng một đầu thanh thì tay của người thứ hai phải đặt cách đầu kia của thanh một đoạn bằng bao nhiêu để người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi người thứ nhất?
A). L / 3
B). 0
C). 2L / 5
D). L / 4
9). Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Vận tốc của đầu máy 1 so với đầu máy 2 nhận giá trị nào sau đây?
A). 100 km/h
B). - 20 km/h
C). 50 km/h
D). 20 km/h
10). Một xe ô tô chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x= 50(1 - t) với t >= 0. Vận tốc và toạ độ ban đầu của xe lần lượt là:
A). v = 50 m/s; x0 = 50 m
B). v = - 50 m/s; x0 = - 50 m
C). v = - 50 m/s; x0 = 50 m
D). v = 50 m/s; x0 = - 50 m
II. Phần tự luận
Câu 1: Một sợi dây được gắn một đầu vào giá đỡ tại điểm 0,
còn đầu A của nó treo một vật nặng có trọng lượng P= 10N.
Người ta kéo đầu A của sợi dây bằng một lực có độ lớn
F = 5,8 N theo phương ngang. Tính góc lệch của sợi dây
so với phương thẳng đứng tại điểm 0.
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 100g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống với vận tốc đầu v = 2m/s. Biết mặt phẳng nghiêng góc 450 so với mặt phẳng nằm ngang. Tính vận tốc của vật tại điểm giữa mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2
Câu 3: Một ca nô chuyển động thẳng đều dọc theo một bờ sông, xuôi dòng nước chảy từ A đến B cách nhau 36 km phải mất thời gian là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng nước chảy là 6 km/h. Hãy tính vận tốc của ca nô đối với dòng nước ?
Câu 4: Hai cậu bé ngồi ở hai đầu của một tấm ván cứng đồng chất, tiết diện đều và được đặt tựa trên cạnh của một hòn đá. Tấm ván dài 4 m và có trọng lượng là 80 N. Trọng lượng của hai cậu bé lần lượt là 320 N và 400 N. Hãy xác định vị trí của điểm tựa để tấm ván nằm ngang?
Sụỷ GD-ẹT Tổnh Thái nguyên ẹeà kieồm tra
Trửụứng THPT Bắc Sơn Moõn : Vaọt lyự lụựp 10
Hoù teõn hoùc sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngaứy thaựng naờm sinh : . . . / . . ./ . . . . . .
Nụi sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Soỏ baựo danh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Noọi dung ủeà soỏ : 002
1). Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = 2t2 + 10t + 100 (m) thông tin nào sau đây là đúng?
A). Vận tốc của vật tại thời điểm t là v = 10m/s
B). Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m/s2
C). Toạ độ của vật lúc t = 0 là 100m
D). Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2
2). Trờng hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
A). Vật chuyển động trong chất lỏng
B). Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng
C). Vật rơi trong không khí
D). Vật rơi tự do
3). Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh. Sau đó đi thêm 125 m nữa rồi dừng hẳn. (Chọn chiều dương là chiều chuyển động). Sau 5 giây kể từ lúc hãm phanh, vận tốc của ô tô là:
A). v = 19,5 m/s
B). v = 6 m/s
C). v = 10,5 m/s
D). v = 15 m/s
4). Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Vận tốc của đầu máy 1 so với đầu máy 2 nhận giá trị nào sau đây?
A). 100 km/h
B). 20 km/h
C). - 20 km/h
D). 50 km/h
5). Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
A). 22 cm
B). 40 cm
C). 28 cm
D). 48 cm
6). Một xe ô tô chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x= 50(1 - t) với t >= 0. Vận tốc và toạ độ ban đầu của xe lần lượt là:
A). v = - 50 m/s; x0 = 50 m
B). v = 50 m/s; x0 = - 50 m
C). v = 50 m/s; x0 = 50 m
D). v = - 50 m/s; x0 = - 50 m
7). Cùng một lúc tại 2 bến xe A và B cách nhau 90 km, ô tô và xe đạp chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường thẳng đi qua A và B (ô tô ở bến A và xe đạp ở bến B). Vận tốc của ô tô là 54 km/h, của xe đạp là 36 km/h. Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc hai xe chuyển động, chiều dương từ A đến B. Thời gian 2 xe gặp nhau và khoảng cách từ A đến điểm gặp nhau là:
A). t = 1h; x = 36 km
B). t = 1h; x = 54 km
C). t = 1h; x = 154 km
D). t = 1h; x = 136 km
8). Khi khối lợng tên lửa giảm một nửa và vận tốc của nó tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ:
A). tăng gấp 8
B). Tăng gấp 4
C). Không đổi
D). Tăng gấp 2
9). Hai người cùng khiêng một thanh dầm bằng gỗ nặng, có chiều dài L. Người thừ hai khoẻ hơn người thứ nhất. Nếu tay của người thứ nhất nâng một đầu thanh thì tay của người thứ hai phải đặt cách đầu kia của thanh một đoạn bằng bao nhiêu để người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi người thứ nhất?
A). L / 3
B). 2L / 5
C). 0
D). L / 4
10). Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng?
A). Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời
B). Chuyển động của tên lửa
C). Một người đang bơi trong nớc
D). Chiếc ô tô đang chuyển động trên đường
 









Các ý kiến mới nhất