Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra Vật lý 10 học kỳ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trọng Khang
Ngày gửi: 22h:16' 05-04-2008
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 1311
Số lượt thích: 0 người



Câu 4::(0,5đ ) Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một chất khi
Khối lượng B.Thể tích C. Nhiệt độ D. Áp suất

Câu 5::(0,5đ ) Hiện tượng nào sau đây khi noi về lực đẩy của các phân tử :
Không thể ghép liền hai nửa viên phấn với nhau được
Không thể làm giảm thể tích của khối chất lỏng
Cho hai giọt nước liền sat lại nhau, hai giọt nước sẽ hợp thành một hạt
Phải dùng lực mới bẻ gãy một miếng gỗ



Câu 9 (0,75 đ) Làm thí nghiệm với một lượng khí không đổi trong quá trình đẳng tích tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần thì áp suất của chất khí lúc này sẽ :
A. Không đổi B. Là 2 at C. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần


Thế năng của vật tăng gấp đôi
Câu 2: Hệ thức nào sau đây là đúng với định luật Bôilơ- Mariôt:
A) P1V2=P2V1 B) =hằng số
C) P.V= hằng số D) = hằng số
Câu 3: Quá trình nào sau đay có liên quan đến định luật Saclơ:
Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Thổi không khí vào một quả bóng bay.
Đun nóng khí trong một xilanh hở
Đun nóng khí trong 1 xilanh kín.
Câu 4: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái khí lí tưởng:
A) = hằng số B) = hằng số
C) ~ T D)
Câu 5: Ở 20oC, mỗi thanh ray của sắt dài 12m . Hỏi khe hở giữa hai thanh ray phải có độ rộng tối thiểu bao nhiêu để các thanh ray không bị cong khi nhiệt độ tăng tới 40oC.
A) 2,54 mm B) 2,40 mm
C) 2,64 mm D) 2,74 mm

II. Ô chữ: (1 điểm)

1

















2

















3

















4

















5

















6

















7



















Hàng ngang:
1. So sánh độ biến thiên nội năng trong quá trình không truyền nhiệt.
2. Có đơn vị là K
3. Đặc trưng cho mức nóng lạnh.
4. Định luật khái quát nhất của vật lý.
5. Tên của một dạng năng lượng có thể chuyển hoá nội năng.
6. Quá trình tuân theo định luật Saclơ.
7. Phần vật lí nghiên cứu các hiện tượng nhiệt về mặt năng lượng.
Hàng dọc:
Hãy tìm từ của hàng dọc( hàng được tô đen)

III. Giải các bài tập sau: (4 điểm)
Bài 1:
Một vật có khối lượng 800gam rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao h1=100m xuống đất, lấy g=10m/s2. Tìm động năng của vật tại độ cao h2=40m.
Bài 2:
Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất 105Pa và nhiệt độ 40oC. Sau khi bị nén thể tích khí giảm đi 4 lần còn áp suất tăng lên 5.105Pa. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén .

HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Đáp án và biểu điểm
Đáp án: 1B ; 2C ; 3D ; 4A; 5C
Mỗi câu đúng 1 điểm
II. Ô chữ (1 điêm)
Hàng ngang: 1: CÔNG
2: NHIỆT ĐỘ KENVIN
3: NHIỆT ĐỘ
4: BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG
5: CƠ NĂNG
6: ĐẲNG TÍCH
7: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
Hàng dọc: NỘI NĂNG
Mỗi câu đúng 0,125 điểm

III. BÀI TẬP: (4 điểm)
Bài 1:
- Cơ năng:
W=Wtmax= mgh = 0,8.10.100=800J 0,5đ
- Động năng của vật ở độ cao 40m
W = Wd2 + Wt2
=> Wđ2= W – Wt = W – mgh
= 800 – 0,8.10.40 = 480 J 1,5đ
Bài 2:
Áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng :
 0,5đ
Nhiệt độ phải tìm : T2 =  Với : P2= 5.105 Pa
P1= 105 Pa
V2 = hay 
T 1 =40 + 273 =313 K
T2 ==391,25K
Hay hiệu ứng t2=T2 – 273 = 118,25oC 2 đ

Lưu ý: - Điểm học kì làm tròn đến 0,5 điểm.
Ví dụ: 5,25 điểm lấy 5,5 điểm
6,0 điểm lấy 6,0 điểm
- Bài tập giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
- Giáo viên tự phân chia phần điểm của bài tập nhỏ hơn để chấm các bước giải đúng, tính toán sai thì chấm ½ số điểm phần ấy.
- Sai 01 lần đơn vị trừ 0,25 điểm, cả bài tập trừ không quá 0,5 điểm

Trường THPT Trần Văn Bảy
GVTH: Ngô Đức Quý

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II . MÔN VẬT LÍ 10 .
(Thời gian làm bài 60 phút )
I.CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG CHO CÁC CÂU SAU .(7Đ).
1. Biểu thức công của lực .
A. A = F.S C. A = mg
B. A = F.S.cos D. A = 1/2mV2
2. Một vật nằm yên có thể có :
A . vận tốc C. động năng
B. động lượng D. thế năng
3. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ_ Ma-ri-ốt ?
A. P1V2 = P2V1 C. PV = hằng số
B. P/V = hằng số D. V/P = hằng số .
4. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng ?
A. Nhiệt vẩn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn .
B. Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn .
C. Nhiệt có thể truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D. Nhiệt có thể truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ .
5. Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh ?
A. Thuỷ tinh . C. Kim loại.
B. Nhựa đường . D. Cao su .
6.Trong các quá trình nào sau đây ,động lượng của ô tô được bảo toàn ?
A. Ô tô tăng tốc .
B. Ô tô giảm tốc .
C. Ô tô chuyển động tròn đều .
D. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.
7.Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi , thì :
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi .
B. động lượng của vật tăng gấp đôi .
C. động năng của vật tăng gấp đôi .
D.thế năng của vật tăng gấp đôi .
8. Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật sác-lơ ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng , phồng lên như cũ .
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay .
C. Đun nóng khí trong một xilanh kín .
D.Đun nóng khí trong một xilanh hở.
9. Người ta cung cấp cho chất khí đựng trong xilanh một nhiệt lượng 100 J . Chất khí nở ra đẩy pít-tông lên và thực hiện một công là 70J . Vậy nội năng của khí biến thiên một lượng là :
A. 29 J. C. 31 J.
B. 30 J. D. 32 J.
10. Phải làm theo cách nào sau đây để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn ?
A. Giảm nhiệt độ của nước .
B. Dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn .
C. Pha thêm rựu vào nước .
D. Dùng ống mao dẫn có đường kính nhỏ hơn.
11. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong thời gian là 45 s . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ?
A. 5.0 kgm/s C. 10 kgm/s.
B. 4,9 kgm/s D. 0,5 kgm/s. (Cho g = 9,8 m/s2).
12. Đường biểu diển nào sau đây không phải của đẳng quá trình ?
A. P B. V


O T O T


C. D.





13. Hệ thức giửa khối lượng riêng và áp suất chất khí trong quá trình đẳng nhiệt là ?
A. P1D1= P2D2. C. P1/V2= P2/V1.
B. P1V1=P2V2. D. P1/P2= D1/D2.
14.Cho một thanh thép dài 5 m có tiết diện 1,5 cm2 được giữ chặt một đầu . Cho biết suất đàn hồi cuả thép là E = 2.1011Pa .Lực kéo F tác dụng lên đầu kia của thanh thép bằng bao nhiêu để thanh dài thêm 2,5mm.
A. F = 6.1010 N. C. F = 15.107 N.
B. F = 1,5.104 N. D. F = 3.105 N.


II. BÀI TẬP:(3Đ).
Câu 15: Dốc AB có đỉnh A cao 50 m . Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A,xuống đến chân dốc , vận tốc của vật là 30 m/s .Cơ năng của vật trong quá trình đó có bảo toàn không ? Giải thích .( lấy g = 10 m/s2 ).
Câu 16: Hai ống mao dẫn bằng thuỷ tinh được nhúng thẳng đứng trong một chậu nước.Đường kính trong của hai ống này lần lượt bằng 0,40 mm và 0,80 mm. Thuỷ tinh được dính ướt hoàn toàn. Tính độ lệch giữa các mức dâng lên trong ống. Nước có khối lượng riêng là 1000kg/m3 và hệ số căng mặt ngoài là 72,5.10-3N/m.
III.ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM :
Đáp án trắc nghiệm: 1:B; 2:D; 3:C ; 4:D ;5:C ; 6: D ;7: B ;8:C ;9: B;10: D;11:B;12: D; 13: D;14:B.
Đáp án tự luận :
Câu15:(1đ) - Chọn gốc thế năng tại chân dốc.
Tại đỉnh dốc: Wt = mgh = mg50 = 500m.
Tại chân dốc: Wđ = 1/2mV2 = 1/2m302 = 450m.
Cơ năng giảm do có lực ma sát , lực cản tác dụng lên vật.
Câu 16:(2đ) Theo công thức : h = 4/Dgd,ta có:
h1 = 4/Dgd1 và h2 = 4/Dgd2,suy ra độ chênh lệch mực nước trong hai ống bằng:
h1 – h2 = [1/d1 – 1/d2] thay số ta có : h1- h2 = 36,989mm 37mm.





















MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II,LỚP 10.
NLực

Nội dung
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL


Các định luật bảo toàn
2

1.0

2

1.0

1

0,5
1

1
6

3,5

Chất khí


1

0,5

1

0,5

1

0,5

3

1,5

Cơ sở của nhiệt động lực học
1

0,5

1

0,5

1

0,5

3

1,5

Chất rắn,chất lỏng,sự chuyển thể
1

0,5

1

0,5

1

0,5
1

2,0
4

3,5

Tổng
5
2,5
5
2,5
6
5,0
16
10








 




ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II _ LỚP 10
( Thời gian : 45’ )

I. Phần trắc nghiệm :( 7đ _ Mỗi câu 0,5đ )
1. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi. B. động lượng của vật tăng gấp đôi.
C. động năng của vật tăng gấp đôi. D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
2. Một vật nằm yên, có thể có
A. vận tốc. B. động lượng.
C. động năng D. thế năng.
3. Cơ năng của hệ ( vật và Trái Đất ) bảo toàn khi :
A. Không có các lực cản, ma sát.
B. Lực tác dụng duy nhất là trọng lực ( lực hấp dẫn ).
C. Vật chuyển động theo phương ngang.
D. Vận tốc của vật không đổi.
4. Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là
A. Fvt. B. Fv.
C. Ft. D. Fv.
5. Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do ( không vận tốc đầu ) từ độ cao 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s. Động năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiêu ?
A. 1000 J ; B. 500 J ;
C. 50000 J ; C. 250 J.
6. Câu nào sau đây nói về chuyển đọng của phân tử khí lí tưởng là không đúng ?
A. Chuyển động của các phân tử là do lực tương tác phân tử g
Avatar
Chào thầy Khang. Đề thi HK2 K.10 của Thầy tải lên, hình như bị lỗi phải không Thầy ? Không có mấy câu đầu và có một số câu chỉ xuất hiện các ô vuông thôi. Nhờ Thầy kiểm tra tài liệu lai xem nhé !
Avatar

Đúng là có mất mấy câu đầu!

Riêng ô vuông là do font chữ! KHông có vấn đề gì khác!

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓