Kiểm tra Vật lý 12

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 02-04-2008
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 163
Người gửi: Phạm Ngọc Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 02-04-2008
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
éỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2007-2008
Mụn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt; 30 cõu trắc nghiệm
Mó đề: 186
Cõu 1:
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
A.
8,2.105m/s
B.
6,2.105m/s
C.
5,2.105m/s
D.
7,2.105m/s
Cõu 2:
Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30m. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A.
1,16eV
B.
4,14eV
C.
6,62eV
D.
2,21eV
Cõu 3:
Một vật sỏng AB được đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ, cú f = -10cm qua thấu kớnh cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A`B` là ...
A.
ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 7cm.
B.
ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10cm.
C.
ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 5cm.
D.
ảnh thật, cỏch thấu kớnh 10cm.
Cõu 4:
Chọn câu đúng.
A.
Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
B.
Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
C.
Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D.
Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
Cõu 5:
Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Cõu 6:
Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A.
v = 480m/s.
B.
v = 240m/s.
C.
v = 120m/s.
D.
v = 79,8m/s.
Cõu 7:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A.
v = 53,4cm/s.
B.
v = 26,7cm/s.
C.
v = 20cm/s.
D.
v = 40cm/s.
Cõu 8:
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A.
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
B.
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
C.
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
D.
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Cõu 9:
Một sóng âm 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A.
Δφ = 3,5π(rad).
B.
Δφ = 0,5π(rad).
C.
Δφ = 1,5π(rad).
D.
Δφ = 2,5π(rad).
Cõu 10:
Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.
v = 400m/s.
B.
v = 6,25m/s.
C.
v = 16m/s.
D.
v = 400cm/s.
Cõu 11:
Con laộc ủụn dao ủoọng ủieàu hoaứ, khi chieàu daứi con laộc taờng gaỏp 4 laàn thỡ chu kyứ dao ủoọng cuỷa noự bieỏn ủoồi nhử theỏ naứo?
A.
Giaỷm xuoỏng 2 laàn.
B.
Taờng gaỏp 4 laàn.
C.
Taờng gaỏp 2 laàn.
D.
Giaỷm xuoỏng 4 laàn.
Cõu 12:
Naờng lửụùng cuỷa moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ bieỏn ủoồi bao nhieõu laàn neỏu taàn soỏ taờng gaỏp 2 laàn ?
A.
Giaỷm 2 laàn
B.
Taờng 4 laàn
C.
Taờng 2 laàn
D.
Giaỷm 4 laàn
Cõu 13:
Hạt nhân đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là
A.
2,02MeV
B.
1,86MeV
C.
2,23MeV
D.
0,67MeV
Cõu 14:
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A.
Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B.
Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C.
Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
D.
Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Cõu 15:
Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
A.
ZC = 100Ω.
B.
ZC = 25Ω.
C.
ZC = 200Ω.
D.
ZC = 50Ω.
Cõu 16:
Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A.
Tia α, ò, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B.
Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C.
Tia γ là sóng điện từ.
D.
Tia ò là dòng hạt mang điện.
Cõu 17:
Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là:
A.
i = 4,0 mm
B.
i = 0,6 mm
C.
i = 6,0 mm
D.
i = 0,4 mm
Cõu 18:
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200vòng và 120vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A.
8,5V.
B.
24V.
C.
17V.
D.
12V.
Cõu 19:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa gồm:
A.
Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau.
B.
Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau.
C.
Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.
D.
Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Cõu 20:
Choùn caõu sai trong caực caõu sau khi noựi veà chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoứa:
A.
Khi ụỷ vũ trớ bieõn, li ủoọ cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi.
B.
Chuyeồn ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm veà vũ trớ caõn baống laứ chuyeồn ủoọng nhanh daàn ủeàu.
C.
Khi qua vũ trớ caõn baống, gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm baống khoõng.
D.
Khi qua vũ trớ caõn baống, vaọn toỏc cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi.
Cõu 21:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím.
A.
ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B.
Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
C.
ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
D.
Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
Cõu 22:
Hạt nhân có cấu tạo gồm:
A.
33 prôton và 27 nơtron
B.
27 prôton và 60 nơtron
C.
33 prôton và 27 nơtron
D.
27 prôton và 33 nơtron
Cõu 23:
Một người cú mắt tốt (nhỡn rừ vật từ điểm cỏch mắt 24cm đến vụ cựng) quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi cú tiờu cự vật kớnh và thị kớnh lần lượt là 1cm và 5cm. Khoảng cỏch giữa hai kớnh l = O1O2 =20cm. Tớnh độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vụ cực.
A.
58,5
B.
67,2
C.
72,6
D.
. 61,8
Cõu 24:
Một tụ điện có điện dung C = 5,3àF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là
A.
0,3331
B.
0,6662
C.
0,4995
D.
0,4469
Cõu 25:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 m.
B.
Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
C.
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
D.
Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
Cõu 26:
Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà dao ủoọng cửụừng bửực laứ ủuựng?
A.
Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn.
B.
Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực chổ phuù thuoọc vaứo taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn.
C.
Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ rieõng cuỷa heọ.
D.
Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn.
Cõu 27:
Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.
I = 1,00A.
B.
I = 0,71A.
C.
I = 0,50A.
D.
I = 0,25A.
Cõu 28:
Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A.
vân tối bậc 2
B.
vân sáng bậc 3
C.
vân sáng bậc 2
D.
vân tối bậc 3
Cõu 29:
Khẳng định nào sau đây là đúng: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì
A.
hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
B.
hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
C.
tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
D.
tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Cõu 30:
Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B.
áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
C.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng
Mụn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt; 30 cõu trắc nghiệm
Mó đề: 186
Cõu 1:
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
A.
8,2.105m/s
B.
6,2.105m/s
C.
5,2.105m/s
D.
7,2.105m/s
Cõu 2:
Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30m. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A.
1,16eV
B.
4,14eV
C.
6,62eV
D.
2,21eV
Cõu 3:
Một vật sỏng AB được đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ, cú f = -10cm qua thấu kớnh cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A`B` là ...
A.
ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 7cm.
B.
ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10cm.
C.
ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 5cm.
D.
ảnh thật, cỏch thấu kớnh 10cm.
Cõu 4:
Chọn câu đúng.
A.
Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
B.
Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
C.
Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D.
Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
Cõu 5:
Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Cõu 6:
Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A.
v = 480m/s.
B.
v = 240m/s.
C.
v = 120m/s.
D.
v = 79,8m/s.
Cõu 7:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A.
v = 53,4cm/s.
B.
v = 26,7cm/s.
C.
v = 20cm/s.
D.
v = 40cm/s.
Cõu 8:
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A.
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
B.
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
C.
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
D.
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Cõu 9:
Một sóng âm 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A.
Δφ = 3,5π(rad).
B.
Δφ = 0,5π(rad).
C.
Δφ = 1,5π(rad).
D.
Δφ = 2,5π(rad).
Cõu 10:
Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.
v = 400m/s.
B.
v = 6,25m/s.
C.
v = 16m/s.
D.
v = 400cm/s.
Cõu 11:
Con laộc ủụn dao ủoọng ủieàu hoaứ, khi chieàu daứi con laộc taờng gaỏp 4 laàn thỡ chu kyứ dao ủoọng cuỷa noự bieỏn ủoồi nhử theỏ naứo?
A.
Giaỷm xuoỏng 2 laàn.
B.
Taờng gaỏp 4 laàn.
C.
Taờng gaỏp 2 laàn.
D.
Giaỷm xuoỏng 4 laàn.
Cõu 12:
Naờng lửụùng cuỷa moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ bieỏn ủoồi bao nhieõu laàn neỏu taàn soỏ taờng gaỏp 2 laàn ?
A.
Giaỷm 2 laàn
B.
Taờng 4 laàn
C.
Taờng 2 laàn
D.
Giaỷm 4 laàn
Cõu 13:
Hạt nhân đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là
A.
2,02MeV
B.
1,86MeV
C.
2,23MeV
D.
0,67MeV
Cõu 14:
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A.
Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B.
Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C.
Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
D.
Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Cõu 15:
Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
A.
ZC = 100Ω.
B.
ZC = 25Ω.
C.
ZC = 200Ω.
D.
ZC = 50Ω.
Cõu 16:
Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A.
Tia α, ò, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B.
Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C.
Tia γ là sóng điện từ.
D.
Tia ò là dòng hạt mang điện.
Cõu 17:
Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là:
A.
i = 4,0 mm
B.
i = 0,6 mm
C.
i = 6,0 mm
D.
i = 0,4 mm
Cõu 18:
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200vòng và 120vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A.
8,5V.
B.
24V.
C.
17V.
D.
12V.
Cõu 19:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa gồm:
A.
Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau.
B.
Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau.
C.
Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.
D.
Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Cõu 20:
Choùn caõu sai trong caực caõu sau khi noựi veà chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoứa:
A.
Khi ụỷ vũ trớ bieõn, li ủoọ cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi.
B.
Chuyeồn ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm veà vũ trớ caõn baống laứ chuyeồn ủoọng nhanh daàn ủeàu.
C.
Khi qua vũ trớ caõn baống, gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm baống khoõng.
D.
Khi qua vũ trớ caõn baống, vaọn toỏc cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi.
Cõu 21:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím.
A.
ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B.
Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
C.
ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
D.
Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
Cõu 22:
Hạt nhân có cấu tạo gồm:
A.
33 prôton và 27 nơtron
B.
27 prôton và 60 nơtron
C.
33 prôton và 27 nơtron
D.
27 prôton và 33 nơtron
Cõu 23:
Một người cú mắt tốt (nhỡn rừ vật từ điểm cỏch mắt 24cm đến vụ cựng) quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi cú tiờu cự vật kớnh và thị kớnh lần lượt là 1cm và 5cm. Khoảng cỏch giữa hai kớnh l = O1O2 =20cm. Tớnh độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vụ cực.
A.
58,5
B.
67,2
C.
72,6
D.
. 61,8
Cõu 24:
Một tụ điện có điện dung C = 5,3àF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là
A.
0,3331
B.
0,6662
C.
0,4995
D.
0,4469
Cõu 25:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 m.
B.
Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
C.
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
D.
Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
Cõu 26:
Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà dao ủoọng cửụừng bửực laứ ủuựng?
A.
Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn.
B.
Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực chổ phuù thuoọc vaứo taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn.
C.
Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ rieõng cuỷa heọ.
D.
Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn.
Cõu 27:
Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.
I = 1,00A.
B.
I = 0,71A.
C.
I = 0,50A.
D.
I = 0,25A.
Cõu 28:
Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A.
vân tối bậc 2
B.
vân sáng bậc 3
C.
vân sáng bậc 2
D.
vân tối bậc 3
Cõu 29:
Khẳng định nào sau đây là đúng: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì
A.
hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
B.
hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
C.
tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
D.
tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Cõu 30:
Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B.
áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
C.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng
 









Các ý kiến mới nhất