Kiểm tra Vật lý 12 học kỳ II

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hoanh
Ngày gửi: 21h:46' 14-04-2008
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 218
Người gửi: Nguyễn Đức Hoanh
Ngày gửi: 21h:46' 14-04-2008
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
Trêng THPT Tr¬ng §Þnh kiÓm tra gi÷a häc kú 2 - n¨m häc 2007-2008
Tæ VËt Lý M«n VËt Lý – Khèi 12 - M· ®Ò : 001
C©u 1 :
Khi góc lệch của tia sáng ló qua lăng kính( tiết diện thẳng là tam giác đều) là cực tiểu thì câu nào sau đây là sai :
A.
Góc lệch bằng góc chiết quang.
B.
Mặt phẳng phân giác của góc chiết quang là mặt đối xứng của đường đi tia sáng qua lăng kính .
C.
Khi đo được góc lệch cực tiểu và góc chiết quang, sẽ tính được chiết suất của chất làm lăng kính.
D.
Góc tới ở mặt thứ nhất bằng góc khúc xạ ở mặt thứ hai của lăng kính .
C©u 2 :
Một kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách hai kính O1O2 = 152cm và G = 76. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt :
A.
124m và 4cm.
B.
2 cm và 1,5 m.
C.
1,5 m và 2cm.
D.
152 cm và 2cm.
C©u 3 :
Cần phải đặt 1 vật sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm một khoảng bằng bao nhiêu để thu được một ảnh thật có độ phóng đại bằng 5.
A.
d = 36 cm.
B.
d = 60 cm.
C.
d = 20 cm .
D.
d = 40 cm.
C©u 4 :
Muốn nhìn rõ vật thì:
A.
Vật phải đặt trong khỏang nhìn rõ của mắt.
B.
Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.
C.
Vật phải đặt trong khỏang nhìn rõ của mắt và góc trông của vật đối với mắt lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li
của mắt.
D.
Góc trông của vật đối với mắt lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li của mắt.
C©u 5 :
Góc tới có giá trị đúng bằng bao nhiêu thì có tia ló qua lăng kính với góc lệch nhỏ nhất . Biết rằng lăng kính có góc chiết quang 600 , làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = .
A.
450
B.
300
C.
400
D.
500
C©u 6 :
Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ - 4 diôp mới nhìn được vật ở xa không điều tiết . Người này không đeo kính cận, quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 2cm trong trạng thái không điều tiết. Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính. Vật phải đặt cách kính lúp :
A.
25 cm.
B.
2 cm.
C.
1,84 cm.
D.
1,6 cm.
C©u 7 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính hiển vi :
A.
Ảnh tạo bởi thị kính là ảnh ảo và lớn hơn vật nhiều lần.
B.
Thị kính có tiêu cự khoảng vài cm.
C.
Có tác dụng tăng góc trông ảnh của các vật rất nhỏ với độ bội giác lớn hơn của kính lúp nhiều lần.
D.
Vật kính có tiêu cự rất lớn.
C©u 8 :
Tiêu cự của một thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh bị nhúng trong nước so với tiêu cự của thấu kính đó ở trong không khí sẽ như thế nào ?
A.
Ngắn hơn.
B.
Dài hơn.
C.
Bằng nhau.
D.
Có giá trị âm.
C©u 9 :
Một người bị cận thị chỉ có thể nhìn rõ các vật xa nhất cách mắt 50cm. Để sửa tật cận thị, người này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ.
A.
-2dp .
B.
1,5dp.
C.
2dp.
D.
2,5dp.
C©u10 :
Một người cận thị có điểm cực viễn và điểm cực cận cách mắt lần lượt là 50 cm và 12 cm. Khi người này đeo kính để có thể nhìn thấy vật ở vô cực không cần điều tiết thì thấy được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
A.
9,68 cm.
B.
12 cm.
C.
15cm.
D.
15,79 cm.
C©u11 :
Đối với thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, chọn câu trả lời sai :
A.
Thấu kính có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi là thấu kính hội tụ.
B.
Thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm, mặt lõm có bán kính nhỏ hơn là thấu kính phân kỳ.
C.
Thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm,mặt lồi có bán kính lớn hơn là thấu kính hội tụ.
D.
Thấu kính có hai mặt lõm hoặc một mặt phẳng và một mặt lõm là thấu kính phân kỳ.
C©u12 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là( với i là khoảng vân):
A.
i.
B.
.
C.
.
D.
2i.
C©u13 :
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh ảo lớn gấp 3 lần vật và cách vật 80 cm . Tiêu cự của thấu kính là :
A.
40cm.
B.
60 cm.
C.
30 cm.
D.
120 cm.
C©u14 :
Khi một vật dịch chuyển từ điểm cực cận ra xa mắt thì thủy tinh thể sẽ:
A.
Ban đầu phồng dần lên , sau đó dẹt lại.
B.
Không thay đổi.
C.
Dẹt lại.
D.
Phồng dần lên.
C©u15 :
Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt 25cm, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ:
A.
1,5 diop.
B.
1,25 diop.
C.
-1,5 diop.
D.
-1,25 diop.
C©u16 :
Một người mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi ở trạng thái không điều tiết. Độ bội giác thu được là 350. Vật kính có tiêu cự f1 =0,5cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là l = 20cm. Tiêu cự f2 của thị kính là :
A.
5 cm .
B.
3cm.
C.
2cm.
D.
4cm.
C©u17 :
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 (m đến 0,76(m. Khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp là 0,8 mm và khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1,6m. Bước sóng của các bức xạ có vân sáng ở vị trí cách vân sáng trung tâm 2,4 mm là:
A.
0,6 (m và 0,4 (m
B.
6 (m và 4 (m
C.
0,62 (m và 0,5 (m
D.
0,7 (m và 0,5 (m
C©u18 :
Vật sáng AB đặt cách màn ảnh một khoảng L = 200 cm . Dịch chuyển một thấu kính theo phương vuông góc với màn, trong khoảng từ vật đến màn . Tìm được hai vị trí thấu kính cách nhau l = 80 cm đều cho ảnh của AB rõ nét trên màn.Tiêu cự f của thấu kính:
A.
120 cm.
B.
20 cm.
C.
25 cm.
D.
42cm.
C©u19 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 (m . Khoảng cách giữa hai khe là 0, 6 mm, khoảng cách từ khe đến màn 2 m . Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 3,6cm . Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là :
A.
19 và 18
B.
16 và 17
C.
18 và 17
D.
17 và 16
C©u20 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương quan giữa ảnh và vật qua thấu kính hội tụ ?
A.
Vật thật và ảnh ảo luôn nằm về cùng một phía thấu kính.
B.
Vật thật cho ảnh ảo luôn cùng chiều nhau.
C.
Vật thật và ảnh thật luôn nằm về hai phía của thấu kính.
D.
Ảnh thật luôn nhỏ hơn vật thật.
C©u21 :
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ:
A.
Tiêu cự đối với ánh sáng tím lớn hơn tiêu cự đối với ánh sáng vàng.
B.
Tiêu cự đối với ánh sáng lam lớn hơn tiêu cự đối với ánh sáng đỏ.
C.
Độ tụ đối với ánh sáng đỏ lớn hơn độ tụ đối với ánh sáng lục.
D.
Độ tụ đối với ánh sáng tím lớn hơn độ tụ đối với ánh sáng vàng.
C©u22 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt?
A.
Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
B.
Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
C.
Khi không điều tiết, mắt không có tật có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
D.
Mắt viễn thị nhìn rõ vật ở xa nhưng phải điều tiết.
C©u23 :
Chọn câu trả lời sai . Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A.
C một bước sóng xác định.
B.
Bị khúc xạ khi qua lăng kính.
C.
C vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
D.
Không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C©u24 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A.
Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
B.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C.
Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D.
Chiết suất cuả chất làm lăng kính đối các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau
C©u25 :
Thấu kính có chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi, có bán kính lần lượt là 40 cm và 20 cm . Độ tụ của thấu kính là :
A.
-1,25 dp.
B.
-2,5 dp.
C.
1,25 dp.
D.
2,5 dp.
C©u26 :
Đối với thấu kính phân kì , nhận xét nào về tính chất ảnh của một vật thật là đúng :
A.
Vật thật có thể cho ảnh thật , ngược chiều và lớn hay nhỏ hơn vật.
B.
Vật thật luôn cho ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C.
Vật thật luôn cho ảnh thật,cùng chiều và lớn hơn vật .
D.
Vật thật luôn cho ảnh ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật .
C©u27 :
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc . Khoảng cách giữa hai khe là a = 1,44 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m . Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp trên màn đo được là 2mm . Bước sóng của ánh sáng là:
A.
0,42 m
B.
0,72 m
C.
0,58 m
D.
0,6 m
C©u28 :
Một người mắt tốt quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp. Để độ bội giác không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt sau kính thì:
A.
vật phải đặt tại tiêu điểm của kính.
B.
vật phải đặt tại điểm cực viễn của mắt.
C.
không xác định được vị trí đặt vật.
D.
vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt.
C©u29 :
Vật kính của một máy ảnh có độ tụ D = 10 dp dùng để chụp một người cao 1,6 m đứng cách máy 5 m . Tìm chiều cao của ảnh người đó trên phim và khoảng cách từ vật kính đến phim .
A.
2,15 cm và 9,64 cm .
B.
3,27 cm và 10,2 cm .
C.
2,63 cm và 10,17 cm.
D.
2,72 cm và 10,92 cm .
C©u30 :
Kết luận nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh?
A.
Ảnh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất giống nhau
B.
Giác mạc có vai trò giống như phim.
C.
Thuỷ tinh thể có vai trò giống như vật kính.
D.
Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ.
C©u31 :
Một nguồn sáng S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 (m đến khe Young với
a = 0,5mm và D = 1 m . Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4,5 mm là vân gì , thứ mấy :
A.
Vân tối thứ tư.
B.
Vân tối thứ năm.
C.
Vân sáng thứ năm.
D.
Vân sáng thứ tư.
C©u32 :
Một mắt bình thường khi về già khả năng điều tiết kém, nên khi điều tiết tối đa độ tụ của mắt chỉ tăng thêm 1 diôp. Lúc chưa điều tiết , độ tụ của mắt này là 67 diôp . Điểm cực viễn và điểm cực cận cách mắt lần lượt:
A.
1m và 50 cm.
B.
Vô cùng và 1 m.
C.
1m và 10cm .
D.
Vô cùng và 50 cm.
C©u33 :
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
A.
Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu cầu vồng.
B.
Không có các vân màu trên màn.
C.
Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D.
Tất cả các vân sá
Tæ VËt Lý M«n VËt Lý – Khèi 12 - M· ®Ò : 001
C©u 1 :
Khi góc lệch của tia sáng ló qua lăng kính( tiết diện thẳng là tam giác đều) là cực tiểu thì câu nào sau đây là sai :
A.
Góc lệch bằng góc chiết quang.
B.
Mặt phẳng phân giác của góc chiết quang là mặt đối xứng của đường đi tia sáng qua lăng kính .
C.
Khi đo được góc lệch cực tiểu và góc chiết quang, sẽ tính được chiết suất của chất làm lăng kính.
D.
Góc tới ở mặt thứ nhất bằng góc khúc xạ ở mặt thứ hai của lăng kính .
C©u 2 :
Một kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách hai kính O1O2 = 152cm và G = 76. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt :
A.
124m và 4cm.
B.
2 cm và 1,5 m.
C.
1,5 m và 2cm.
D.
152 cm và 2cm.
C©u 3 :
Cần phải đặt 1 vật sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm một khoảng bằng bao nhiêu để thu được một ảnh thật có độ phóng đại bằng 5.
A.
d = 36 cm.
B.
d = 60 cm.
C.
d = 20 cm .
D.
d = 40 cm.
C©u 4 :
Muốn nhìn rõ vật thì:
A.
Vật phải đặt trong khỏang nhìn rõ của mắt.
B.
Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.
C.
Vật phải đặt trong khỏang nhìn rõ của mắt và góc trông của vật đối với mắt lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li
của mắt.
D.
Góc trông của vật đối với mắt lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li của mắt.
C©u 5 :
Góc tới có giá trị đúng bằng bao nhiêu thì có tia ló qua lăng kính với góc lệch nhỏ nhất . Biết rằng lăng kính có góc chiết quang 600 , làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = .
A.
450
B.
300
C.
400
D.
500
C©u 6 :
Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ - 4 diôp mới nhìn được vật ở xa không điều tiết . Người này không đeo kính cận, quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 2cm trong trạng thái không điều tiết. Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính. Vật phải đặt cách kính lúp :
A.
25 cm.
B.
2 cm.
C.
1,84 cm.
D.
1,6 cm.
C©u 7 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính hiển vi :
A.
Ảnh tạo bởi thị kính là ảnh ảo và lớn hơn vật nhiều lần.
B.
Thị kính có tiêu cự khoảng vài cm.
C.
Có tác dụng tăng góc trông ảnh của các vật rất nhỏ với độ bội giác lớn hơn của kính lúp nhiều lần.
D.
Vật kính có tiêu cự rất lớn.
C©u 8 :
Tiêu cự của một thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh bị nhúng trong nước so với tiêu cự của thấu kính đó ở trong không khí sẽ như thế nào ?
A.
Ngắn hơn.
B.
Dài hơn.
C.
Bằng nhau.
D.
Có giá trị âm.
C©u 9 :
Một người bị cận thị chỉ có thể nhìn rõ các vật xa nhất cách mắt 50cm. Để sửa tật cận thị, người này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ.
A.
-2dp .
B.
1,5dp.
C.
2dp.
D.
2,5dp.
C©u10 :
Một người cận thị có điểm cực viễn và điểm cực cận cách mắt lần lượt là 50 cm và 12 cm. Khi người này đeo kính để có thể nhìn thấy vật ở vô cực không cần điều tiết thì thấy được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
A.
9,68 cm.
B.
12 cm.
C.
15cm.
D.
15,79 cm.
C©u11 :
Đối với thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, chọn câu trả lời sai :
A.
Thấu kính có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi là thấu kính hội tụ.
B.
Thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm, mặt lõm có bán kính nhỏ hơn là thấu kính phân kỳ.
C.
Thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm,mặt lồi có bán kính lớn hơn là thấu kính hội tụ.
D.
Thấu kính có hai mặt lõm hoặc một mặt phẳng và một mặt lõm là thấu kính phân kỳ.
C©u12 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là( với i là khoảng vân):
A.
i.
B.
.
C.
.
D.
2i.
C©u13 :
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh ảo lớn gấp 3 lần vật và cách vật 80 cm . Tiêu cự của thấu kính là :
A.
40cm.
B.
60 cm.
C.
30 cm.
D.
120 cm.
C©u14 :
Khi một vật dịch chuyển từ điểm cực cận ra xa mắt thì thủy tinh thể sẽ:
A.
Ban đầu phồng dần lên , sau đó dẹt lại.
B.
Không thay đổi.
C.
Dẹt lại.
D.
Phồng dần lên.
C©u15 :
Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt 25cm, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ:
A.
1,5 diop.
B.
1,25 diop.
C.
-1,5 diop.
D.
-1,25 diop.
C©u16 :
Một người mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi ở trạng thái không điều tiết. Độ bội giác thu được là 350. Vật kính có tiêu cự f1 =0,5cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là l = 20cm. Tiêu cự f2 của thị kính là :
A.
5 cm .
B.
3cm.
C.
2cm.
D.
4cm.
C©u17 :
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 (m đến 0,76(m. Khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp là 0,8 mm và khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1,6m. Bước sóng của các bức xạ có vân sáng ở vị trí cách vân sáng trung tâm 2,4 mm là:
A.
0,6 (m và 0,4 (m
B.
6 (m và 4 (m
C.
0,62 (m và 0,5 (m
D.
0,7 (m và 0,5 (m
C©u18 :
Vật sáng AB đặt cách màn ảnh một khoảng L = 200 cm . Dịch chuyển một thấu kính theo phương vuông góc với màn, trong khoảng từ vật đến màn . Tìm được hai vị trí thấu kính cách nhau l = 80 cm đều cho ảnh của AB rõ nét trên màn.Tiêu cự f của thấu kính:
A.
120 cm.
B.
20 cm.
C.
25 cm.
D.
42cm.
C©u19 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 (m . Khoảng cách giữa hai khe là 0, 6 mm, khoảng cách từ khe đến màn 2 m . Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 3,6cm . Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là :
A.
19 và 18
B.
16 và 17
C.
18 và 17
D.
17 và 16
C©u20 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương quan giữa ảnh và vật qua thấu kính hội tụ ?
A.
Vật thật và ảnh ảo luôn nằm về cùng một phía thấu kính.
B.
Vật thật cho ảnh ảo luôn cùng chiều nhau.
C.
Vật thật và ảnh thật luôn nằm về hai phía của thấu kính.
D.
Ảnh thật luôn nhỏ hơn vật thật.
C©u21 :
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ:
A.
Tiêu cự đối với ánh sáng tím lớn hơn tiêu cự đối với ánh sáng vàng.
B.
Tiêu cự đối với ánh sáng lam lớn hơn tiêu cự đối với ánh sáng đỏ.
C.
Độ tụ đối với ánh sáng đỏ lớn hơn độ tụ đối với ánh sáng lục.
D.
Độ tụ đối với ánh sáng tím lớn hơn độ tụ đối với ánh sáng vàng.
C©u22 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt?
A.
Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
B.
Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
C.
Khi không điều tiết, mắt không có tật có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
D.
Mắt viễn thị nhìn rõ vật ở xa nhưng phải điều tiết.
C©u23 :
Chọn câu trả lời sai . Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A.
C một bước sóng xác định.
B.
Bị khúc xạ khi qua lăng kính.
C.
C vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
D.
Không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C©u24 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A.
Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
B.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C.
Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D.
Chiết suất cuả chất làm lăng kính đối các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau
C©u25 :
Thấu kính có chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi, có bán kính lần lượt là 40 cm và 20 cm . Độ tụ của thấu kính là :
A.
-1,25 dp.
B.
-2,5 dp.
C.
1,25 dp.
D.
2,5 dp.
C©u26 :
Đối với thấu kính phân kì , nhận xét nào về tính chất ảnh của một vật thật là đúng :
A.
Vật thật có thể cho ảnh thật , ngược chiều và lớn hay nhỏ hơn vật.
B.
Vật thật luôn cho ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C.
Vật thật luôn cho ảnh thật,cùng chiều và lớn hơn vật .
D.
Vật thật luôn cho ảnh ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật .
C©u27 :
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc . Khoảng cách giữa hai khe là a = 1,44 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m . Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp trên màn đo được là 2mm . Bước sóng của ánh sáng là:
A.
0,42 m
B.
0,72 m
C.
0,58 m
D.
0,6 m
C©u28 :
Một người mắt tốt quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp. Để độ bội giác không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt sau kính thì:
A.
vật phải đặt tại tiêu điểm của kính.
B.
vật phải đặt tại điểm cực viễn của mắt.
C.
không xác định được vị trí đặt vật.
D.
vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt.
C©u29 :
Vật kính của một máy ảnh có độ tụ D = 10 dp dùng để chụp một người cao 1,6 m đứng cách máy 5 m . Tìm chiều cao của ảnh người đó trên phim và khoảng cách từ vật kính đến phim .
A.
2,15 cm và 9,64 cm .
B.
3,27 cm và 10,2 cm .
C.
2,63 cm và 10,17 cm.
D.
2,72 cm và 10,92 cm .
C©u30 :
Kết luận nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh?
A.
Ảnh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất giống nhau
B.
Giác mạc có vai trò giống như phim.
C.
Thuỷ tinh thể có vai trò giống như vật kính.
D.
Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ.
C©u31 :
Một nguồn sáng S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 (m đến khe Young với
a = 0,5mm và D = 1 m . Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4,5 mm là vân gì , thứ mấy :
A.
Vân tối thứ tư.
B.
Vân tối thứ năm.
C.
Vân sáng thứ năm.
D.
Vân sáng thứ tư.
C©u32 :
Một mắt bình thường khi về già khả năng điều tiết kém, nên khi điều tiết tối đa độ tụ của mắt chỉ tăng thêm 1 diôp. Lúc chưa điều tiết , độ tụ của mắt này là 67 diôp . Điểm cực viễn và điểm cực cận cách mắt lần lượt:
A.
1m và 50 cm.
B.
Vô cùng và 1 m.
C.
1m và 10cm .
D.
Vô cùng và 50 cm.
C©u33 :
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
A.
Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu cầu vồng.
B.
Không có các vân màu trên màn.
C.
Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D.
Tất cả các vân sá
 









Các ý kiến mới nhất