Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kiemtra chuong IV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Huê
Ngày gửi: 08h:47' 19-04-2009
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Huê
Ngày gửi: 08h:47' 19-04-2009
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
tra 1tiết dại số 8
A. phần trắc nghiệm( 4 điểm)
1. Điền Đúng(Đ) Sai(S) thích hợp vào ô trống
a. -5 + 3 ≥ 1 b. -5 . 3 ≤ 16 c. 15 +(-3) >18 +(-3) d. 5.(-2) > 7.(-2)
2.Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A. x- 5 < y -5 B. 5-2x < 5-2y C. 2x+1 < 2y+1 D. - 4 – 2x < -4 – 2y
3. Điền dấu ( > ; <) thích hợp vào các ô trống trong các khẳng định sau
a. 7a< 8a thì a 0 b. 7a < 8a thì a 0
c.-2a > 3a thì a 0 d. -2a > -3a thì a 0
4. x = 5 là một nghiệm của bất phương trình
A. 3x+5 > 20 B. x - 13 > 5 – 2x C. 3x -2 < 14 D. - 2x + 1 > 1
5. Hình sau
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
A. 2x – 4 < 0 B. 2x – 4 > 0 C. 2x – 4 ≥ 0 D 2x – 4 ≤ 0
6.tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 0x – 1 > 5 B. x2 +1 ≤ 3 - 2x C. D. x – 1< 0
7. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng
A
B
a) Khi chuyển vế một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia
1) ta phải giữ nguyên chiều của BPT
b) khi nhân hai vế của BPT với cùng một số dương
2) ta phải đổi dấu của hạng tử đó
c) khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số âm
3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó
4) ta phải đổi chiều của BPT
8. Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức | 5x| -3 – 2x là
A. 3x – 3 B. 7x - 3 C. - 3x – 3 D. -7x - 3
Phần tự luận:(6 điểm)
1. (1 điểm) Viết tập nghiệm của BPT sau và biểu diễn tập nghiệm đó trên trục số
3x + 1 > 5
2.(1.5 điểm) a, Cho - 3a > -3b hãy so sánh a với b
b, Cho a > b hãy so sánh 2a +3 với 2b + 1
3.(2điểm) Giải các BPT
a. 3x(2x - > (2x – 1)(3x – 2)
b.2.(3x + 1)-3x > 4.(x – 3)
4. (1.5 điểm) Cho B = | 3x – 2| - x – 2
a. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn B khi:
+ x
+ x <
b. Giải PT: | 3x – 2| - x – 2 = 0
A. phần trắc nghiệm( 4 điểm)
1. Điền Đúng(Đ) Sai(S) thích hợp vào ô trống
a. -5 + 3 ≥ 1 b. -5 . 3 ≤ 16 c. 15 +(-3) >18 +(-3) d. 5.(-2) > 7.(-2)
2.Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A. x- 5 < y -5 B. 5-2x < 5-2y C. 2x+1 < 2y+1 D. - 4 – 2x < -4 – 2y
3. Điền dấu ( > ; <) thích hợp vào các ô trống trong các khẳng định sau
a. 7a< 8a thì a 0 b. 7a < 8a thì a 0
c.-2a > 3a thì a 0 d. -2a > -3a thì a 0
4. x = 5 là một nghiệm của bất phương trình
A. 3x+5 > 20 B. x - 13 > 5 – 2x C. 3x -2 < 14 D. - 2x + 1 > 1
5. Hình sau
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
A. 2x – 4 < 0 B. 2x – 4 > 0 C. 2x – 4 ≥ 0 D 2x – 4 ≤ 0
6.tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 0x – 1 > 5 B. x2 +1 ≤ 3 - 2x C. D. x – 1< 0
7. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng
A
B
a) Khi chuyển vế một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia
1) ta phải giữ nguyên chiều của BPT
b) khi nhân hai vế của BPT với cùng một số dương
2) ta phải đổi dấu của hạng tử đó
c) khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số âm
3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó
4) ta phải đổi chiều của BPT
8. Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức | 5x| -3 – 2x là
A. 3x – 3 B. 7x - 3 C. - 3x – 3 D. -7x - 3
Phần tự luận:(6 điểm)
1. (1 điểm) Viết tập nghiệm của BPT sau và biểu diễn tập nghiệm đó trên trục số
3x + 1 > 5
2.(1.5 điểm) a, Cho - 3a > -3b hãy so sánh a với b
b, Cho a > b hãy so sánh 2a +3 với 2b + 1
3.(2điểm) Giải các BPT
a. 3x(2x - > (2x – 1)(3x – 2)
b.2.(3x + 1)-3x > 4.(x – 3)
4. (1.5 điểm) Cho B = | 3x – 2| - x – 2
a. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn B khi:
+ x
+ x <
b. Giải PT: | 3x – 2| - x – 2 = 0
 









Các ý kiến mới nhất