Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kt 1 tiet 10 nâng cao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Thảo
Ngày gửi: 12h:06' 06-10-2012
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 440
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Thảo
Ngày gửi: 12h:06' 06-10-2012
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích:
0 người
Câu 1.Đại lượng nào sau đây không thể có giá trị âm?
A.thời điểm t xét chuyển động của vật.
B.tọa độ x của vật chuyển động trên trục.
C.khoảng thời gian mà vật chuyển động.
D.độ dời mà vật di chuyển.
Câu 2.Có thể phát biểu như thế nào sau đây về vận tốc tức thời?
A. cho biết hướng của chuyển động.
B.nếu v>0:Vật chuyển động theo chiều dương.
C. nếu v<0:Vật chuyển động ngược chiều dương.
D.A,B,C đều đúng.
Câu 3.Một vật đang nằm yên thì mở máy chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc không đổi a.Sau thời gian t,vận tốc xe tăng ,sau thời gian t kế tiếp vận tốc xe tăng thêm .So sánh và .
A. <. B. =. C. >. D.Không đủ yếu tố xác định.
Câu 4.Trên một cánh quạt điện quay đều,xét điểm mút M và điểm giữa N của cánh quạt.các đại lượng về chuyển động nào của M có giá trị lớn hơn đại lượng tương ứng của N?
A. và a. B.v và a. C. và v. D.cả ,v,a.
Câu 5.Câu nào sau đây là đúng:
A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
B. Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương
C. Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
D. Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
Câu 6. Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:
A. luôn đi qua gốc tọa độ
B. luôn song song với trục vận tốc
C. luôn có hướng xiên lên
D. không song song với trục thời gian
Câu 7. Khi vật rơi tự do thì
A. chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều
B. gia tốc của vật tăng dần
C. lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật
D. vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian
Câu 8. Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 10s đạt được tốc độ 2,0m/s, gia tốc của người đó là
a) 2m/s2 b) 0,2m/s2 c) 5m/s2 d) 0,04m/s2
Câu 9. Một vật rơi tự do tại nơi g = 9,8m/s2. Khi rơi được 19,6m thì vận tốc của vật là :
a) 384,16m/s b) 19,6m/s c) 1m/s d) m/s
Câu 10: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
quĩ đạo là đường thẳng.
B. véctơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với chuyển động của vật.
C.quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
D.véctơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 11: Chọn câu trả lời sai. Chuyển động rơi tự do:
A.Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B.Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g = gia tốc rơi tự do (gia tốc trọng trường) và vận tốc đầu v0 > 0.
C.Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt.
D.Công thức tính quãng đường h đi được trong thời gian t là . Trong đó vcđ = vận tốc của vật chuyển động lúc chạm đất.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng
Gia tốc của chuyển động tròn đều:
là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động.
là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài.
Cả A, B, C đều sai.
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Một hành khách ngồi trong một xe ô tô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ô tô B bên cạnh và mặt đường đều chuyển động:
A.Ô tô đứng yên đối với mặt đường là ô tô A. B.Cả hai ô tô đều đứng yên
A.thời điểm t xét chuyển động của vật.
B.tọa độ x của vật chuyển động trên trục.
C.khoảng thời gian mà vật chuyển động.
D.độ dời mà vật di chuyển.
Câu 2.Có thể phát biểu như thế nào sau đây về vận tốc tức thời?
A. cho biết hướng của chuyển động.
B.nếu v>0:Vật chuyển động theo chiều dương.
C. nếu v<0:Vật chuyển động ngược chiều dương.
D.A,B,C đều đúng.
Câu 3.Một vật đang nằm yên thì mở máy chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc không đổi a.Sau thời gian t,vận tốc xe tăng ,sau thời gian t kế tiếp vận tốc xe tăng thêm .So sánh và .
A. <. B. =. C. >. D.Không đủ yếu tố xác định.
Câu 4.Trên một cánh quạt điện quay đều,xét điểm mút M và điểm giữa N của cánh quạt.các đại lượng về chuyển động nào của M có giá trị lớn hơn đại lượng tương ứng của N?
A. và a. B.v và a. C. và v. D.cả ,v,a.
Câu 5.Câu nào sau đây là đúng:
A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
B. Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương
C. Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
D. Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
Câu 6. Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:
A. luôn đi qua gốc tọa độ
B. luôn song song với trục vận tốc
C. luôn có hướng xiên lên
D. không song song với trục thời gian
Câu 7. Khi vật rơi tự do thì
A. chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều
B. gia tốc của vật tăng dần
C. lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật
D. vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian
Câu 8. Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 10s đạt được tốc độ 2,0m/s, gia tốc của người đó là
a) 2m/s2 b) 0,2m/s2 c) 5m/s2 d) 0,04m/s2
Câu 9. Một vật rơi tự do tại nơi g = 9,8m/s2. Khi rơi được 19,6m thì vận tốc của vật là :
a) 384,16m/s b) 19,6m/s c) 1m/s d) m/s
Câu 10: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
quĩ đạo là đường thẳng.
B. véctơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với chuyển động của vật.
C.quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
D.véctơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 11: Chọn câu trả lời sai. Chuyển động rơi tự do:
A.Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B.Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g = gia tốc rơi tự do (gia tốc trọng trường) và vận tốc đầu v0 > 0.
C.Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt.
D.Công thức tính quãng đường h đi được trong thời gian t là . Trong đó vcđ = vận tốc của vật chuyển động lúc chạm đất.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng
Gia tốc của chuyển động tròn đều:
là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động.
là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài.
Cả A, B, C đều sai.
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Một hành khách ngồi trong một xe ô tô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ô tô B bên cạnh và mặt đường đều chuyển động:
A.Ô tô đứng yên đối với mặt đường là ô tô A. B.Cả hai ô tô đều đứng yên
 









Các ý kiến mới nhất