KT CUỐI KÌ 1 thiet ke va cong nghe 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiến
Ngày gửi: 09h:29' 29-03-2024
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiến
Ngày gửi: 09h:29' 29-03-2024
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Chiến)
SỞ GD&ĐT…………
TRƯỜNG THPT ……………….
Mã đề: 132
(Đề 132 có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
*Nội dung đề số 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu, 7 điểm)
Câu 1: Công nghệ đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định như thiết kế đặt ra, ít gặp trục trặc
hay sự cố trong quá trình vận hành và sử dụng, công nghệ đó thỏa mãn tiêu chí nào sau đây?
A. Hiệu quả.
B. Độ tin cậy.
C. Tính kinh tế.
D. Môi trường.
Câu 2: Hiện nay, trình độ lao động của nước ta đáp ứng nhu cầu
A. lao động trong nước.
B. xuất khẩu lao động.
C. cả lao động trong nước và xuất khẩu.
D. cho các khu công nghiệp.
Câu 3: Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?
A. Ổn định
B. Ngày càng lớn
C. Ngày càng giảm
D. Không xác định
Câu 4: Liên kết thủy lực, khí nén trong hệ thống kĩ thuật dùng để
A. lắp ghép, truyền chuyển động và lực
B. truyền năng lượng và thông tin
C. truyền tin theo các phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng.
D. truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí
Câu 5: Khổ giấy có kích thước nhỏ nhất sử dụng trong bản vẽ kĩ thuật là
A. A4
B. A1
C. A5
D. A0
Câu 6: Để đánh giá một sản phẩm công nghệ cần phải dựa vào bao nhiêu tiêu chí?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mặt cắt rời?
A. Là mặt cắt được đặt bên ngoài hình chiếu.
B. Được sử dụng khi đường bao mặt cắt phức tạp.
C. Có thể được đặt ở vị trí bất kì trên bản vẽ và phải có kí hiệu kèm theo.
D. Được sử dụng khi đường bao mặt cắt đơn giản.
Câu 8: Cho một số công nghệ sau, những công nghệ nào được gọi là công nghệ mới?
I. Công nghệ vật liệu nano
II. Công nghệ in 3D.
III. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
IV. Công nghệ hàn.
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. I và IV.
Câu 9: Cho các phát biểu sau về công nghệ vật liệu nano:
I. Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm,
hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.
II. Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ (cỡ nanomét)
III. Chế tạo ra các vật liệu có cơ tính đặc biệt : siêu bền, siêu nhẹ.
IV. Vật liệu graphene là loại vật liệu nano có tính dẫn điện.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?
A. Những năm đầu thế kỉ XXI
B. Nửa cuối thế kỉ XIX
C. Nửa cuối thế kỉ XVIII
D. Những năm 70 của thế kỉ XX
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm các phần tử cơ bản nào?
A. Phần tử đầu vào và phần tử đầu ra.
B. Phần tử đầu vào, phần tử xử lí điều khiển và phần tử đầu ra.
C. Phần tử đầu ra và phần tử xử lí điều khiển.
D. Phần tử đầu vào và phần tử xử lí diều khiển.
Câu 12: Các năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?
A. Năng lượng mặt trời, năng lượng thuỷ triều, năng lượng gió.
B. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
C. Năng lượng mặt trời, năng lượng thuỷ triều, năng lượng hạt nhân.
D. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời, năng lượng hoá thạch.
Câu 13: Sợi cacbon nano có tính chất nào sau đây?
A. Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng.
B. Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao.
C. Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến.
D. Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.
Câu 14: Bản chất của công nghệ gia công áp lực là
A. kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành
vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.
B. sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản
phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở
vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối
D. lấy đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo
yêu cầu.
Câu 15: Công nghệ tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận
được các thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển là đặc điểm
của loại công nghệ nào?
A. Công nghệ vật liệu nano.
B. Công nghệ Internet vạn vật.
C. Công nghệ CAD/CAM-CNC.
D. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
Câu 16: Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
A. gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.
B. cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công
nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.
C. sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet
D. sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng
điện.
Câu 17: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ cơ khí
B. Công nghệ xây dựng
C. Công nghệ điện
D. Công nghệ hóa học
Câu 18: Trong bản vẽ kĩ thuật loại nét vẽ nào thể hiện đường bao khuất, cạnh khuất?
A. Nét đứt mảnh.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét lượn sóng.
Câu 19: Dựa vào đâu để đánh giá tính kinh tế của một công nghệ?
A. Đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định như thiết kế đặt ra, ít gặp trục trặc hay sự cố
trong quá trình vận hành và sử dụng.
B. Mức độ ảnh hưởng của công nghệ đến môi trường sống và biện pháp xử lí chất thải.
C. Đáp ứng yêu cầu về kiểu dáng, màu sắc hấp dẫn, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
D. Chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành, bảo dưỡng hệ thống, tuổi đời công nghệ.
Câu 20: Tự động hoá là kết quả của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. tư
B. hai
C. nhất
D. ba
Câu 21: Khi nói về bản vẽ kĩ thuật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng văn bản.
B. Được sử dụng nhiều ở các lĩnh vực như: cơ khí, kiến trúc, xây dựng.
C. Là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phầm.
D. Là phương tiện thông tin dùng trong kĩ thuật và được coi là “ngôn ngữ” kĩ thuật.
Câu 22: Ở nước ta hiện nay, có các công nghệ sản xuất điện năng phổ biến nào?
A. Nhiệt điện và điện mặt trời.
B. Thuỷ điện và điện gió.
C. Thuỷ điện và nhiệt điện.
D. Nhiệt điện và điện gió.
Câu 23: Công nghệ điện cơ là công nghệ biến đổi
A. nhiệt năng thành cơ năng.
B. điện năng thành quang năng.
C. điện năng thành cơ năng.
D. điện năng thành nhiệt năng.
Câu 24: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ điện.
B. Công nghệ cơ khí.
C. Công nghệ sinh học.
D. Công nghệ xây dựng.
Câu 25: Khi nói về hình cắt, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
B. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
C. Hình cắt là hình biểu diễn hai chiều của vật thể.
D. Hình cắt toàn phần là hình cắt nhận được khi sử dụng một mặt phẳng cắt một phần vật thể.
Câu 26: Phân loại theo phần vật thể bị cắt, hình cắt được phân thành bao nhiêu loại?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 27: Cho tỉ lệ dùng trên các bản vẽ kĩ thuật như sau, tỉ lệ nào thuộc tỉ lệ thu nhỏ?
I. Tỉ lệ 1:2
II. Tỉ lệ 5:1
III. Tỉ lệ 1:10
IV. Tỉ lệ 1:1
A. I và II.
B. I và III
C. II và III.
D. II và IV.
Câu 28: Khi mua xe đạp, Minh đã chọn mua loại xe đạp chắc chắn, đi êm, quá trình sử dụng ít gặp trục
trặc. Minh đã lựa chọn dựa trên tiêu chí nào về đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. Tính năng sử dụng. B. Thẩm mĩ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu, 3 điểm)
C. Độ bền.
D. Giá thành.
Cho một vật thể có kích thước như sau:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 1: Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. (2điểm)
Câu 2: Ghi kích thước của vật thể trên hình chiếu vừa vẽ. (1điểm)
----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Đề 132
1
2
3
4
5
6
7
B
C
B
D
A
D
D
8
9
10
11
12
13
14
A
C
B
B
A
C
B
15
16
17
18
19
20
21
D
B
D
A
D
D
A
22
23
24
25
26
27
28
C
C
C
A
A
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu Nội dung
1
2
Số điểm
Vẽ đúng loại hình chiếu ( hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, 2,0 điểm
hình chiếu cạnh) của vật thể.
Ghi kích thước đầy đủ.
0,5 điểm
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Vẽ đường kích thước và đường gióng đúng
0,5 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến thức
Khoa học,
kĩ thuật và
công nghệ
Hệ thống kĩ
thuật
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Khái niệm khoa học, kĩ
thuật, công nghệ
1
0,75
Quan hệ giữa công nghệ
với tự nhiên, con người và
xã hội
1
0,75
Khái niệm về hệ thống kĩ
thuật
1
0,75
Cấu trúc của hệ thống kĩ
thuật
1
0,75
Công nghệ trong lĩnh vực
luyện kim, cơ khí
1
0,75
Công nghệ trong lĩnh vực
điện, điện tử
1
0,75
Triển vọng của thị trường
lao động
1
0,75
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1
1,5
1
1,5
1
1,5
1
1,5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
3
4
5
6
Một số
công nghệ
phổ biến
Thị trường
lao động
trong lĩnh
vực kĩ
thuật, công
nghệ
Các cuộc
cách mạng
công
nghiệp
Ứng dụng
của một số
công nghệ
mới
Yêu cầu của thị trường lao
động
Cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ nhất
Cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ ba
Cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ tư
Công nghệ vật liệu nano
Công nghệ CAD/CAM -
1
0,75
1
0,75
1
0,75
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ năng lượng tái
tạo
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
7
8
Đánh giá
công nghệ
Bản vẽ kĩ
thuật và các
tiêu chuẩn
trình bày
bản vẽ kĩ
thuật
Các tiêu chí cơ bản trong
đánh giá công nghệ
Tiêu chí đánh giá sản
phẩm
Khái niệm, vai trò của bản
vẽ kĩ thuật
Tiêu chuẩn cơ bản trình
bày bản vẽ kĩ thuật
1
1,5
1
1,5
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
5
Vẽ hình chiếu vuông góc
9
10
Hình chiếu
vuông góc
Mặt cắt và
hình cắt
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung %)
Khái niệm về mặt cắt và
hình cắt
Mặt cắt
Hình cắt
1
0,75
1
0,75
16
12
40
1
1,5
12
18
30
70
1
5
1
10
1
10
10
20
30
Lưu ý.
- Có 16 câu trắc nghiệm phần nhận biết, 12 câu hỏi trắc nghiệm phần thông hiểu, mỗi câu trả lời đúng
được 0,25 điểm.
- Có một câu tự luận phần vận dụng thấp 2 điểm
- Có 1 câu tự luận phần vận dụng cao 1 điểm
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT ……………….
Mã đề: 132
(Đề 132 có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
*Nội dung đề số 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu, 7 điểm)
Câu 1: Công nghệ đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định như thiết kế đặt ra, ít gặp trục trặc
hay sự cố trong quá trình vận hành và sử dụng, công nghệ đó thỏa mãn tiêu chí nào sau đây?
A. Hiệu quả.
B. Độ tin cậy.
C. Tính kinh tế.
D. Môi trường.
Câu 2: Hiện nay, trình độ lao động của nước ta đáp ứng nhu cầu
A. lao động trong nước.
B. xuất khẩu lao động.
C. cả lao động trong nước và xuất khẩu.
D. cho các khu công nghiệp.
Câu 3: Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?
A. Ổn định
B. Ngày càng lớn
C. Ngày càng giảm
D. Không xác định
Câu 4: Liên kết thủy lực, khí nén trong hệ thống kĩ thuật dùng để
A. lắp ghép, truyền chuyển động và lực
B. truyền năng lượng và thông tin
C. truyền tin theo các phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng.
D. truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí
Câu 5: Khổ giấy có kích thước nhỏ nhất sử dụng trong bản vẽ kĩ thuật là
A. A4
B. A1
C. A5
D. A0
Câu 6: Để đánh giá một sản phẩm công nghệ cần phải dựa vào bao nhiêu tiêu chí?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mặt cắt rời?
A. Là mặt cắt được đặt bên ngoài hình chiếu.
B. Được sử dụng khi đường bao mặt cắt phức tạp.
C. Có thể được đặt ở vị trí bất kì trên bản vẽ và phải có kí hiệu kèm theo.
D. Được sử dụng khi đường bao mặt cắt đơn giản.
Câu 8: Cho một số công nghệ sau, những công nghệ nào được gọi là công nghệ mới?
I. Công nghệ vật liệu nano
II. Công nghệ in 3D.
III. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
IV. Công nghệ hàn.
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. I và IV.
Câu 9: Cho các phát biểu sau về công nghệ vật liệu nano:
I. Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm,
hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.
II. Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ (cỡ nanomét)
III. Chế tạo ra các vật liệu có cơ tính đặc biệt : siêu bền, siêu nhẹ.
IV. Vật liệu graphene là loại vật liệu nano có tính dẫn điện.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?
A. Những năm đầu thế kỉ XXI
B. Nửa cuối thế kỉ XIX
C. Nửa cuối thế kỉ XVIII
D. Những năm 70 của thế kỉ XX
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm các phần tử cơ bản nào?
A. Phần tử đầu vào và phần tử đầu ra.
B. Phần tử đầu vào, phần tử xử lí điều khiển và phần tử đầu ra.
C. Phần tử đầu ra và phần tử xử lí điều khiển.
D. Phần tử đầu vào và phần tử xử lí diều khiển.
Câu 12: Các năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?
A. Năng lượng mặt trời, năng lượng thuỷ triều, năng lượng gió.
B. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
C. Năng lượng mặt trời, năng lượng thuỷ triều, năng lượng hạt nhân.
D. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời, năng lượng hoá thạch.
Câu 13: Sợi cacbon nano có tính chất nào sau đây?
A. Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng.
B. Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao.
C. Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến.
D. Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.
Câu 14: Bản chất của công nghệ gia công áp lực là
A. kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành
vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.
B. sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản
phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở
vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối
D. lấy đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo
yêu cầu.
Câu 15: Công nghệ tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận
được các thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển là đặc điểm
của loại công nghệ nào?
A. Công nghệ vật liệu nano.
B. Công nghệ Internet vạn vật.
C. Công nghệ CAD/CAM-CNC.
D. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
Câu 16: Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
A. gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.
B. cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công
nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.
C. sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet
D. sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng
điện.
Câu 17: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ cơ khí
B. Công nghệ xây dựng
C. Công nghệ điện
D. Công nghệ hóa học
Câu 18: Trong bản vẽ kĩ thuật loại nét vẽ nào thể hiện đường bao khuất, cạnh khuất?
A. Nét đứt mảnh.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét lượn sóng.
Câu 19: Dựa vào đâu để đánh giá tính kinh tế của một công nghệ?
A. Đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định như thiết kế đặt ra, ít gặp trục trặc hay sự cố
trong quá trình vận hành và sử dụng.
B. Mức độ ảnh hưởng của công nghệ đến môi trường sống và biện pháp xử lí chất thải.
C. Đáp ứng yêu cầu về kiểu dáng, màu sắc hấp dẫn, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
D. Chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành, bảo dưỡng hệ thống, tuổi đời công nghệ.
Câu 20: Tự động hoá là kết quả của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. tư
B. hai
C. nhất
D. ba
Câu 21: Khi nói về bản vẽ kĩ thuật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng văn bản.
B. Được sử dụng nhiều ở các lĩnh vực như: cơ khí, kiến trúc, xây dựng.
C. Là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phầm.
D. Là phương tiện thông tin dùng trong kĩ thuật và được coi là “ngôn ngữ” kĩ thuật.
Câu 22: Ở nước ta hiện nay, có các công nghệ sản xuất điện năng phổ biến nào?
A. Nhiệt điện và điện mặt trời.
B. Thuỷ điện và điện gió.
C. Thuỷ điện và nhiệt điện.
D. Nhiệt điện và điện gió.
Câu 23: Công nghệ điện cơ là công nghệ biến đổi
A. nhiệt năng thành cơ năng.
B. điện năng thành quang năng.
C. điện năng thành cơ năng.
D. điện năng thành nhiệt năng.
Câu 24: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ điện.
B. Công nghệ cơ khí.
C. Công nghệ sinh học.
D. Công nghệ xây dựng.
Câu 25: Khi nói về hình cắt, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
B. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
C. Hình cắt là hình biểu diễn hai chiều của vật thể.
D. Hình cắt toàn phần là hình cắt nhận được khi sử dụng một mặt phẳng cắt một phần vật thể.
Câu 26: Phân loại theo phần vật thể bị cắt, hình cắt được phân thành bao nhiêu loại?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 27: Cho tỉ lệ dùng trên các bản vẽ kĩ thuật như sau, tỉ lệ nào thuộc tỉ lệ thu nhỏ?
I. Tỉ lệ 1:2
II. Tỉ lệ 5:1
III. Tỉ lệ 1:10
IV. Tỉ lệ 1:1
A. I và II.
B. I và III
C. II và III.
D. II và IV.
Câu 28: Khi mua xe đạp, Minh đã chọn mua loại xe đạp chắc chắn, đi êm, quá trình sử dụng ít gặp trục
trặc. Minh đã lựa chọn dựa trên tiêu chí nào về đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. Tính năng sử dụng. B. Thẩm mĩ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu, 3 điểm)
C. Độ bền.
D. Giá thành.
Cho một vật thể có kích thước như sau:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 1: Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. (2điểm)
Câu 2: Ghi kích thước của vật thể trên hình chiếu vừa vẽ. (1điểm)
----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Đề 132
1
2
3
4
5
6
7
B
C
B
D
A
D
D
8
9
10
11
12
13
14
A
C
B
B
A
C
B
15
16
17
18
19
20
21
D
B
D
A
D
D
A
22
23
24
25
26
27
28
C
C
C
A
A
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu Nội dung
1
2
Số điểm
Vẽ đúng loại hình chiếu ( hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, 2,0 điểm
hình chiếu cạnh) của vật thể.
Ghi kích thước đầy đủ.
0,5 điểm
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Vẽ đường kích thước và đường gióng đúng
0,5 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến thức
Khoa học,
kĩ thuật và
công nghệ
Hệ thống kĩ
thuật
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Khái niệm khoa học, kĩ
thuật, công nghệ
1
0,75
Quan hệ giữa công nghệ
với tự nhiên, con người và
xã hội
1
0,75
Khái niệm về hệ thống kĩ
thuật
1
0,75
Cấu trúc của hệ thống kĩ
thuật
1
0,75
Công nghệ trong lĩnh vực
luyện kim, cơ khí
1
0,75
Công nghệ trong lĩnh vực
điện, điện tử
1
0,75
Triển vọng của thị trường
lao động
1
0,75
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1
1,5
1
1,5
1
1,5
1
1,5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
3
4
5
6
Một số
công nghệ
phổ biến
Thị trường
lao động
trong lĩnh
vực kĩ
thuật, công
nghệ
Các cuộc
cách mạng
công
nghiệp
Ứng dụng
của một số
công nghệ
mới
Yêu cầu của thị trường lao
động
Cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ nhất
Cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ ba
Cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ tư
Công nghệ vật liệu nano
Công nghệ CAD/CAM -
1
0,75
1
0,75
1
0,75
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ năng lượng tái
tạo
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
7
8
Đánh giá
công nghệ
Bản vẽ kĩ
thuật và các
tiêu chuẩn
trình bày
bản vẽ kĩ
thuật
Các tiêu chí cơ bản trong
đánh giá công nghệ
Tiêu chí đánh giá sản
phẩm
Khái niệm, vai trò của bản
vẽ kĩ thuật
Tiêu chuẩn cơ bản trình
bày bản vẽ kĩ thuật
1
1,5
1
1,5
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
1
5
Vẽ hình chiếu vuông góc
9
10
Hình chiếu
vuông góc
Mặt cắt và
hình cắt
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung %)
Khái niệm về mặt cắt và
hình cắt
Mặt cắt
Hình cắt
1
0,75
1
0,75
16
12
40
1
1,5
12
18
30
70
1
5
1
10
1
10
10
20
30
Lưu ý.
- Có 16 câu trắc nghiệm phần nhận biết, 12 câu hỏi trắc nghiệm phần thông hiểu, mỗi câu trả lời đúng
được 0,25 điểm.
- Có một câu tự luận phần vận dụng thấp 2 điểm
- Có 1 câu tự luận phần vận dụng cao 1 điểm
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất