Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Văn Khôi
Ngày gửi: 09h:41' 15-01-2026
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

TRƯỜNG THPT THANH HÀ

MÔN: VẬT LÍ. KHỐI 10

(Đề bài gồm có 02 trang)

Thời gian làm bài: 45 phút. Không kể thời gian giao đề

Họ và tên: .............................................................................................. Lớp: ..................... Điểm:............... Mã 103
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn câu sai về nguy cơ mất an toàn trong sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí.
A. Nguy cơ gây nguy hiểm cho người sử dụng.
B. Nguy cơ hỏng thiết bị đo điện.
C. Nguy cơ cháy nổ trong phòng thực hành.
D. Nguy cơ gây tật cận thị ở mắt.
Câu 2: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã h ội.
Câu 3: Độ chia nhỏ nhất của thước là
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước
B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước
C. chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
Câu 5: Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian trong chuyển động thẳng của m ột ch ất đi ểm có
dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

x

O

t1

t2 t

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do với gia tốc khác nhau.
B. Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
C. Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
D. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do với gia tốc giống nhau.
Câu 7: Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức
cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
A. M và v0.
B. M và h.
C. v0 và h.
D. M, v0 và h.
Câu 8: Quán tính của một vật là:
A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
C. Tất cả các tính chất trên.

B. Tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.
D. Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật.

Câu 9: Lực và phản lực là hai lực:

A. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.
C. cùng giá, ngược chiều, có độ lớn khác nhau

Câu 10: Công thức tính trọng lượng?
A. P = m. ⃗g.

B. ⃗P = m.g.

B. cân bằng nhau
D. cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

C. P = m.g.

D. P =

Câu 11: Một vật đang lơ lửng trong nước chịu tác dụng của những lực
nào?

m
.
g

A. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.
B. Trọng lực mà lực cản của nước.
C. Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.
D. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.
Câu 12: Một lực 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và
các lực cản. Gia tốc của vật bằng
A. 32 m/s2.
B. 0,005 m/s2.
C. 3,2 m/s2.
D. 5 m/s2.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực đồng quy có độ lớn là F1 = 6N và F2 = 8N.
a)
b)
c)
d)

Khi hai lực có hướng vuông góc với nhau thì lực tổng hợp có độ lớn là 14 N
F =⃗
F 1+ ⃗
F2
Lực tổng hợp ⃗
F của hai lực đồng quy trên luôn được tính theo quy tắc hình bình hành ⃗
Lực tổng hợp có thể nhận giá trị 10N.
Khi hai lực ngược hướng với nhau thì độ lớn lực tổng hợp được tính theo công thức F = |F1 - F2|= 2
Câu 2: Một vật có khối lượng 2,0 kg bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được 100m trong thời
gian 10 s.
a) Sau 10 s trên, nếu các lực tác dụng lên vật đột nhiên biến mất thì vật sẽ chuyển động chậm dần rồi
dừng lại.
c) Gia tốc chuyển động của vật là 1 m/s2 .
*b) Hợp lực tác dụng vào vật 4 N.
*d) Quãng đường vật đi được trong 5s đầu là 25 m

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một
chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe
bằng bao nhiêu km/h? (Làm tròn đến phần nguyên)
A. 30 km/giờ.
C. 120 km/giờ.

B. 150 km/giờ.
D. 100 km/giờ.

Câu 2: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Cho g = 10m/s2. Sau bao nhiêu giây thì giọt nước
mưa chạm đất?(làm tròn đến phần nguyên) 3

Câu 3: Một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, chịu tác dụng hợp lực có độ lớn 1,0 N trong
khoảng thời gian 2,0 giây. Xác quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó?(làm tròn đến
phần nguyên)
Giải:
Gia tốc của chuyển động là: a = F/m = 1,0/2,0 = 0,5 (m/s2)
1 2 1
2
Quãng đường mà vật đi được là: s = a t = .0,5 .2,0 =¿1 (m).
2
2

Câu 4: Treo một vật vào lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì l ực k ế ch ỉ 2,2 N. Khi nhúng
chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9 N. Biết khối lượng riêng của n ước là 1000 m/s 3 và g
= 10 m/ s 2. Thể tích của vật là là bao nhiêu cm3? (làm tròn đến phần nguyên)
A. 300 cm3.
B. 30 cm3 .
C. 3 cm 3.
D. 0,3 cm3.
PHẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc đầu 15 m/s và rơi xuống đất sau
4 s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g =10 m/s2. Tính tầm ném xa của vật.
Câu 2: Hai người kéo một sợi dây theo hai hướng ngược nhau, mỗi
người kéo một lực
a.Phát biểu và viết biểu thức định luật III Newton?
b.Hỏi sợi dây chịu tác dụng lực căng có độ lớn là bao nhiêu N?
Đáp án:

5

0

Câu 3: Một vật có khối lượng 30kg trượt xuống nhanh dần đều trên một con dốc dài 25m, vận
tốc tại đỉnh dốc bằng 0 m/s. Cho lực cản bằng 90N. Góc nghiêng 300 .
a. Vật chịu tác dụng của những lực nào? Biểu diễn trên hình vẽ.
b. Tính gia tốc trong quá trình trượt trên mặt dốc.
3

0.25 đ

+ Phương trình định luật 2 Newton:
+ Chiếu lên chiều chuyển động:

0.25 đ
0.5 đ
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác