KT cuối kì 2 .sử địa Lớp 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Phục
Ngày gửi: 09h:58' 27-04-2025
Dung lượng: 54.7 KB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Phục
Ngày gửi: 09h:58' 27-04-2025
Dung lượng: 54.7 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN LỊCH SỬ 6
NĂM HỌC 2024-2025
MA TRẬN
T
T
Mức độ đánh giá
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
TNKQ nhiều lựa
chọn
Biết
Hiểu
TNKQ đúng sai
Và câu trả lời ngắn
VD
Biết
Hiểu
VD
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
điểm
VD
Biết
Hiểu
VD
1
4
2
1
4
1
Phân môn Lịch sử
1
Bước ngoặt
lịch sử đầu TK
X
Vương quốc
chăm Pa từ TK
II-X
4
2
1
4
Tổng số câu
Tổng số điểm
BẢN ĐẶC TẢ
2
2
1
5,0
Tỉ lệ %
40
10
20
20
10
50%
Tỉ lệ %
40
10
20
20
10
50%
TT
1
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Biết
Phân môn Lịch sử
Chương Bước
ngoặt Nhận biết những bước ngoặt của
4:
Việt lịch sử đầu TK lịch sử nước ta đầu TK X
- Hiểu về công lao to lớn của các
Nam từ X
anh hùng dân tộc
1945Vận dụng: rút ra được ý nghĩa của
1991
cuốc khởi nghĩa
Vương quốc Nhận biết về sự hình thành và tổ
chăm Pa từ chức của nhà nước Chăm Pa
Thông hiểu:Ý nghĩa của các công
TK II-X
trình văn hóa Chăm Pa
Vận dụng:
- Miêu tả được đời sống của nhân
dân Chăm Pa
Chương/
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
4
VD
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
1
4
2
Tổng số câu
4
2
Tổng số điểm
2
Tỉ lệ %
TT
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa chọn
TNKQ đúng sai
1
2,0
40
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
Nội dung/đơn vị kiến
Mức độ đánh giá
1
15
TỔNG
Tỉ lệ
chủ đề
1
thức
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng – Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiể VD Biế Hiể V Biết Hiể VD
u
t
u
D
u
Khí hậu và – Các đới khí hậu trên
1
biến đổi trái đất
khí hậu
– Các biểu hiện và
trên trái nguyên nhân gây biến
đất
đổi khí hậu.
-Phân tích biểu đồ nhiệt
độ và lượng mưa
2
Nước trên
trái đất
– Thủy quyển và vòng
tuần hoàn lớn của
nước.
– Sông và hồ,nước
ngầm và băng hà.
– Biển và đại dương
2
3
Đất và
sinh vật
trên trái
đất
– Lớp đất trên trái đất
– Sự sống trên trái đất
– Rừng nhiệt đới
– Sự phân bố các đới
thiên nhiên trên trái
đất.
2
Con người – Dân số và sự phân bố
1
4
1
1
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
VD
2
1
1
2
1
1
V
D
%
điểm
Biế
t
1
Hiểu
3
1
2
15%
3
2
2
25%
2,5%
5%
2,5%
và thiên dân cư trên thế giới
nhiên trên – Mối quan hệ giữa con
trái đất
người và thiên nhên.
– Bảo vệ tự nhiên và
khai thác thông minh
các TNTN
Tổng số câu
6
1
1
2
1
1
2
1
1
8
3
5
Tổng điểm
1.5
1.0
1.0
1.5
2.0
1.5 1.5
Tỉ lệ %
15
10
10
15
20
15
15
Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại (II), là một lệnh hỏi; mỗi ý tại phần (II) là một lệnh hỏi.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
TT Chương/
Nội
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
chủ đề
dung/đơn vị
TNKQ
Tự luận
kiến thức
Nhiều lựa chọn Đúng- sai
Trả lời ngắn
Biết Hiể V Biế Hiể VD Biết Hiể VD Biế Hiểu VD
u
D
t
u
u
t
Khí hậu – Các đới khí Nhận biết
1
và biến hậu trên trái – Trình bày được các đới
đổi khí
đất
khí hậu trên trái đất.
hậu trên – Các biểu
– các biểu hiện của biến
trái đất hiện
và đổi khí hậu
nguyên nhân Thông hiểu
gây biến đổi
– Phân tích được biểu đồ
khí hậu.
khí hậu nhiệt độ và lượng
-Phân
tích mưa của 1 địa điểm
biểu đồ nhiệt
độ và lượng – Nhận xét sự thay đổi
nhiệt độ và lượng mưa ở
mưa
các địa điểm thuộc vĩ độ
khac nhau.
Nước
trên trái
–
Thủy Nhận biết
quyển
và – Kể tên được các thành
2
1
1
2
16
5.0
50
đất
Đất và
sinh vật
trên trái
đất
vòng
tuần
hoàn lớn của
nước.
– Sông và
hồ,nước
ngầm
và
băng hà.
– Biển và
đại dương
– Lớp đất
trên trái đất
– Sự sống
trên trái đất
– Rừng nhiệt
đới
– sự phân bố
các đới thiên
nhiên
trên
trái đất.
phần chủ yếu của thủy
quyển. Mô tả được vòng
tuần hoàn lớn của nước
– Trình bày được các bộ
phận của 1 hệ thống sông
lớn
– Nêu được tên các đại
dương lớn và các dang vận
động của biển và đại dương
Thông hiểu
– Phân tích được tầm quan
trọng của nước sông
hồ,nước ngầm và băng hà.
-Hiểu được sự khác biệt về
nhiệt độ ,độ muối giữa biển
nhiệt đới và ôn đới.
Vận dụng
– Có ý thức sử dụng hợp lí
và bảo vệ tài nguyên nước
– Bảo vệ môi trường biển
đảo VN
.
Nhận biết
– Nêu được các tầng đất và
các thành phần chính của
đất.
– Trình bày được 1 số nhân
tố hình thành đất.,kể tên 1
số nhóm đất điển hình trên
TĐ.
– Nêu được đặc điểm rùng
nhiệt đới
1
2
1
1
2
1
Con
người và
thiên
nhiên
trên trái
đất
– Dân số và
sự phân bố
dân cư trên
thế giới
– Mối quan
hệ giữa con
người
và
thiên nhên.
– Bảo vệ tự
nhiên và khai
thác thông
minh
các
TNTN
Tổng số câu
Tổng điểm
-Trình bày được đặc điểm
rừng nhiệt đới
Thông hiểu
– Hiểu được nguyên nhân
dẫn tới sự đa dạng của sinh
vật trên trái đất
– Xác định được trên bản
đồ sự phân bố các đới thiên
nhiên trên trái đất.
Vận dụng
– có ý thức sử dụng hợp lí
và bảo vệ đất,yêu thiên
nhiên và bảo vệ sinh vật
trên TĐ
Nhận biết
– Biết được số dân trên thế
giới,Trình bày và giải thích
được đặc điểm phân bố dân
cư trên thế giới
Thông hiểu
– Đọc được biểu đồ quy mô
dân số thế giới.
– Xác định được trên bản
đồ 1 số khu vực,thành phố
đông dân trên thế giới
Vận dụng
– Có ý thức tuyên truyền về
tác động dân số tới đời
sống .Yêu thiên nhiên,thấy
đượctrách nhiệm của con
người với thiên nhiên
1
6
1.5
1
1
1.0
2
1
1
1.0
2
1
1.5
1
Tỉ lệ %
15
10
10
15
ĐỀ KIỂM TRA PHẦN LỊCH SỬ (45 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng
Câu 1. Người tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là
A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo.
Câu 2. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (931) của người Việt
đặt dưới sự lãnh đạo của ai?
A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo.
Câu 3. Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở
A. làng Ràng (Thanh Hóa).
B. núi Nưa (Thanh Hóa).
C. Hát Môn (Hà Nội).
D. Đường Lâm (Hà Nội).
Câu 4. Năm 938, quân Nam Hán từ Quảng Đông theo Đường Biển ồ ạt kéo sang xâm lược
Việt Nam, dưới sự lãnh đạo của chủ tướng
A. Thoát Hoan. B. Lưu Hoằng Tháo. C. Sầm Nghi Đống. D. Ô Mã Nhi.
Câu 5. Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây?
A. Đầu thế kỉ I. B. Cuối thế kỉ II. C. Đầu thế kỉ III. D. Cuối thế kỉ IV.
Câu 6. Năm 192, dưới sự lãnh đạo của Khu Liên, người dân huyện Tượng Lâm đã nổi dậy
khởi nghĩa, lật đổ ách cai trị của
A. nhà Hán.
B. nhà Ngô.
C. nhà Lương.
D. nhà Đường.
Câu 7. Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?
A. Pa-lem-bang.
B. Lâm Ấp.
C. Chân Lạp.
D. Nhật Nam.
Câu 8. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?
A. Chữ Phạn của Ấn Độ.
B. Chữ La-tinh của La Mã.
C. Chữ Hán của Trung Quốc.
D. Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng – sai
Câu 9: Hãy điền Đúng hoặc sai cho các hiện tượng dưới đây (1 đ)
a
Trận chiến Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy
b
c
d
Dương Đình Nghệ đánh đổ quân nhà Minh
Ngô Quyền xây dựng trận địa cọc trên sông Tô Lịch
Ngô Quyền là con trai của Dương Đình Nghệ
PHẦN III: Câu hỏi ngắn (1đ)
Câu 10. Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công
nhận là Di sản văn hoá thế giới? (0,5đ)
……………………………………………..
Câu 11. Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
(0,5đ)
…………………………………….
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 12: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938? (1đ)
PHẦN ĐỊA LÍ (45 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
Câu 2. Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?
A. Trung Mĩ.
B. Bắc Á.
C. Nam cực.
D. Bắc Mĩ.
Câu 3. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
A. Gió Tín phong.
B. Gió Đông cực.
C. Gió Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
Câu 4. Siêu đô thị nào sau đây không thuộc châu Á?
A. Cai-rô.
B. Niu Đê-li.
C. Tô-ky-ô.
D. Mum-bai.
Câu 5. Vì sao ở đới lạnh thảm thực vật kém phát triển?
A. Vì là nơi xứ sở của băng tuyết, nhiệt độ trung bình và lượng mưa rất thấp.
B. Vì khí hậu mang tinh chất trung gian giữa đới nông và đới lạnh.
C. Vì có nhiệt độ cao, khô hạn, khắc nghiệt.
D. Vì khí hậu vô cùng khô hạn, khắc nghiệt.
Câu 6. Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều của
A. động vật ăn thịt.
B. các loài côn trùng.
C. động vật ăn tạp.
D. các loài sinh vật.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)
Câu 7: Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ ba chấm (…) của các câu sau đây sao cho đúng để
hoàn thiện đoạn văn?
a. Nằm giữa hai chí tuyến là đới khí hậu (1)………………, ở đây có gió .(2)………………thổi
thường xuyên.
b. Trên bề mặt Trái đất, ở các vùng có vĩ độ thấp thì có nhiệt độ không khí(3)……………….;
càng lên các vùng có vĩ độ cao, nhiệt độ không khí càng.(4)……..
Câu 8.Trong các câu sau ,câu nào đúng ,câu nào sai về nội dung địa lí ?
A.Dòng biển là các dòng nước chảy trong biển và đại dương.
B. Dòng biển được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình nội sinh.
C.Dòng biển lạnh là dòng biển chảy từ vĩ độ cao hơn về vĩ độ thấp hơn và ngược lại.
D. Các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất là tác nhân chủ yếu hình thành dòng biển.
III. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 9 (0,5 điểm): Kể tên các đới khí hậu trênTrái Đất? Nước Việt Nam ta thuộc đới khí hậu
nào?
Câu 10 (0,5 điểm): Em hãy trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới?
Câu 11 (0,5 điểm): Dựa vào bảng sau : lượng mưa (mm)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TP.HCM 13,8
4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327 266,7 116,5 48,3
Tính tổng lượng mưa trong năm của TP Hồ Chí Minh. Nêu nhận xét ?
ĐÁP ÁN CHẤM
PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng ( mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
B
C
A
B
B
C
B
A
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng – sai
Câu 9: Hãy điền Đúng hoặc sai cho các hiện tượng dưới đây (1 đ)
a
Trận chiến Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy
b
c
d
Dương Đình Nghệ đánh đổ quân nhà Minh
Ngô Quyền xây dựng trận địa cọc trên sông Tô Lịch
Ngô Quyền là con trai của Dương Đình Nghệ
Đ
S
S
S
PHẦN III: Câu hỏi ngắn (1đ)
Câu 10. Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công
nhận là Di sản văn hoá thế giới? (0,5đ)
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
Câu 11. Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
(0,5đ)
Trận địa sông Bạch Đằng
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 12: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938? (1đ)
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc, mở ra kỉ nguyên
độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc
ĐÁP ÁN PHẦN ĐỊA LÍ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
B
A
D
A
II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)(Mỗi ý đúng được 0,25
điểm)
Câu 7
Câu 8
(1).Nhiệt đới
(2). Tín phong( mậu
Câu A
Câu B
Câu C
Câu D
dich)
(3). Cao
(4.) thấp
Đ
S
S
Đ
III. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Điể
Câu
Nội dung
m
Câu 9:
- Trên Trái Đất có 5 đới khí hậu là:1 Đới nóng,2 đới ôn hòa, 2 đới lạnh.
0,25
Câu 9 -Việt Nam thuộc đới nóng.
(0,5
0,25
điểm)
Câu1
0
(0,5
điểm)
Câu 10:
- Đặc điểm rừng nhiệt đới:
RỪNG NHIỆT ĐỚI
Từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán
Phân bố
cầu Bắc và bán cầu Nam
Nhiệt độ,
Trung bình trên 21 °C,Trung bình năm trên 1700 mm
Lượng mưa
0.5đ
Động vật
Câu1
1
(0,5
điểm)
Rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi
như khỉ, vượn,... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc
sặc sỡ
Rừng gồm nhiều tầng: trong rừng có nhiều loài cây
Thực vật
thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm gửi, địa y
bám trên thân cây
0,25
- Tổng lượng mưa của TP HCM là 1930,9 m m.
- Nhận xét: TP HCM có tổng lượng mưa lớn .Các tháng mưa nhiều là
0,25
tháng 5,6,7,8,9,10,11; các tháng mưa ít là tháng 12,1,2,3,4
Duyệt của BGH
Kiểm tra ngày 18 tháng 4 năm 2025
Ngô Đình Hưng
Nguyễn Thị Thanh Thuý
NĂM HỌC 2024-2025
MA TRẬN
T
T
Mức độ đánh giá
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
TNKQ nhiều lựa
chọn
Biết
Hiểu
TNKQ đúng sai
Và câu trả lời ngắn
VD
Biết
Hiểu
VD
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
điểm
VD
Biết
Hiểu
VD
1
4
2
1
4
1
Phân môn Lịch sử
1
Bước ngoặt
lịch sử đầu TK
X
Vương quốc
chăm Pa từ TK
II-X
4
2
1
4
Tổng số câu
Tổng số điểm
BẢN ĐẶC TẢ
2
2
1
5,0
Tỉ lệ %
40
10
20
20
10
50%
Tỉ lệ %
40
10
20
20
10
50%
TT
1
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Biết
Phân môn Lịch sử
Chương Bước
ngoặt Nhận biết những bước ngoặt của
4:
Việt lịch sử đầu TK lịch sử nước ta đầu TK X
- Hiểu về công lao to lớn của các
Nam từ X
anh hùng dân tộc
1945Vận dụng: rút ra được ý nghĩa của
1991
cuốc khởi nghĩa
Vương quốc Nhận biết về sự hình thành và tổ
chăm Pa từ chức của nhà nước Chăm Pa
Thông hiểu:Ý nghĩa của các công
TK II-X
trình văn hóa Chăm Pa
Vận dụng:
- Miêu tả được đời sống của nhân
dân Chăm Pa
Chương/
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
4
VD
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
1
4
2
Tổng số câu
4
2
Tổng số điểm
2
Tỉ lệ %
TT
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa chọn
TNKQ đúng sai
1
2,0
40
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
Nội dung/đơn vị kiến
Mức độ đánh giá
1
15
TỔNG
Tỉ lệ
chủ đề
1
thức
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng – Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiể VD Biế Hiể V Biết Hiể VD
u
t
u
D
u
Khí hậu và – Các đới khí hậu trên
1
biến đổi trái đất
khí hậu
– Các biểu hiện và
trên trái nguyên nhân gây biến
đất
đổi khí hậu.
-Phân tích biểu đồ nhiệt
độ và lượng mưa
2
Nước trên
trái đất
– Thủy quyển và vòng
tuần hoàn lớn của
nước.
– Sông và hồ,nước
ngầm và băng hà.
– Biển và đại dương
2
3
Đất và
sinh vật
trên trái
đất
– Lớp đất trên trái đất
– Sự sống trên trái đất
– Rừng nhiệt đới
– Sự phân bố các đới
thiên nhiên trên trái
đất.
2
Con người – Dân số và sự phân bố
1
4
1
1
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
VD
2
1
1
2
1
1
V
D
%
điểm
Biế
t
1
Hiểu
3
1
2
15%
3
2
2
25%
2,5%
5%
2,5%
và thiên dân cư trên thế giới
nhiên trên – Mối quan hệ giữa con
trái đất
người và thiên nhên.
– Bảo vệ tự nhiên và
khai thác thông minh
các TNTN
Tổng số câu
6
1
1
2
1
1
2
1
1
8
3
5
Tổng điểm
1.5
1.0
1.0
1.5
2.0
1.5 1.5
Tỉ lệ %
15
10
10
15
20
15
15
Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại (II), là một lệnh hỏi; mỗi ý tại phần (II) là một lệnh hỏi.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
TT Chương/
Nội
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
chủ đề
dung/đơn vị
TNKQ
Tự luận
kiến thức
Nhiều lựa chọn Đúng- sai
Trả lời ngắn
Biết Hiể V Biế Hiể VD Biết Hiể VD Biế Hiểu VD
u
D
t
u
u
t
Khí hậu – Các đới khí Nhận biết
1
và biến hậu trên trái – Trình bày được các đới
đổi khí
đất
khí hậu trên trái đất.
hậu trên – Các biểu
– các biểu hiện của biến
trái đất hiện
và đổi khí hậu
nguyên nhân Thông hiểu
gây biến đổi
– Phân tích được biểu đồ
khí hậu.
khí hậu nhiệt độ và lượng
-Phân
tích mưa của 1 địa điểm
biểu đồ nhiệt
độ và lượng – Nhận xét sự thay đổi
nhiệt độ và lượng mưa ở
mưa
các địa điểm thuộc vĩ độ
khac nhau.
Nước
trên trái
–
Thủy Nhận biết
quyển
và – Kể tên được các thành
2
1
1
2
16
5.0
50
đất
Đất và
sinh vật
trên trái
đất
vòng
tuần
hoàn lớn của
nước.
– Sông và
hồ,nước
ngầm
và
băng hà.
– Biển và
đại dương
– Lớp đất
trên trái đất
– Sự sống
trên trái đất
– Rừng nhiệt
đới
– sự phân bố
các đới thiên
nhiên
trên
trái đất.
phần chủ yếu của thủy
quyển. Mô tả được vòng
tuần hoàn lớn của nước
– Trình bày được các bộ
phận của 1 hệ thống sông
lớn
– Nêu được tên các đại
dương lớn và các dang vận
động của biển và đại dương
Thông hiểu
– Phân tích được tầm quan
trọng của nước sông
hồ,nước ngầm và băng hà.
-Hiểu được sự khác biệt về
nhiệt độ ,độ muối giữa biển
nhiệt đới và ôn đới.
Vận dụng
– Có ý thức sử dụng hợp lí
và bảo vệ tài nguyên nước
– Bảo vệ môi trường biển
đảo VN
.
Nhận biết
– Nêu được các tầng đất và
các thành phần chính của
đất.
– Trình bày được 1 số nhân
tố hình thành đất.,kể tên 1
số nhóm đất điển hình trên
TĐ.
– Nêu được đặc điểm rùng
nhiệt đới
1
2
1
1
2
1
Con
người và
thiên
nhiên
trên trái
đất
– Dân số và
sự phân bố
dân cư trên
thế giới
– Mối quan
hệ giữa con
người
và
thiên nhên.
– Bảo vệ tự
nhiên và khai
thác thông
minh
các
TNTN
Tổng số câu
Tổng điểm
-Trình bày được đặc điểm
rừng nhiệt đới
Thông hiểu
– Hiểu được nguyên nhân
dẫn tới sự đa dạng của sinh
vật trên trái đất
– Xác định được trên bản
đồ sự phân bố các đới thiên
nhiên trên trái đất.
Vận dụng
– có ý thức sử dụng hợp lí
và bảo vệ đất,yêu thiên
nhiên và bảo vệ sinh vật
trên TĐ
Nhận biết
– Biết được số dân trên thế
giới,Trình bày và giải thích
được đặc điểm phân bố dân
cư trên thế giới
Thông hiểu
– Đọc được biểu đồ quy mô
dân số thế giới.
– Xác định được trên bản
đồ 1 số khu vực,thành phố
đông dân trên thế giới
Vận dụng
– Có ý thức tuyên truyền về
tác động dân số tới đời
sống .Yêu thiên nhiên,thấy
đượctrách nhiệm của con
người với thiên nhiên
1
6
1.5
1
1
1.0
2
1
1
1.0
2
1
1.5
1
Tỉ lệ %
15
10
10
15
ĐỀ KIỂM TRA PHẦN LỊCH SỬ (45 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng
Câu 1. Người tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là
A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo.
Câu 2. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (931) của người Việt
đặt dưới sự lãnh đạo của ai?
A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo.
Câu 3. Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở
A. làng Ràng (Thanh Hóa).
B. núi Nưa (Thanh Hóa).
C. Hát Môn (Hà Nội).
D. Đường Lâm (Hà Nội).
Câu 4. Năm 938, quân Nam Hán từ Quảng Đông theo Đường Biển ồ ạt kéo sang xâm lược
Việt Nam, dưới sự lãnh đạo của chủ tướng
A. Thoát Hoan. B. Lưu Hoằng Tháo. C. Sầm Nghi Đống. D. Ô Mã Nhi.
Câu 5. Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây?
A. Đầu thế kỉ I. B. Cuối thế kỉ II. C. Đầu thế kỉ III. D. Cuối thế kỉ IV.
Câu 6. Năm 192, dưới sự lãnh đạo của Khu Liên, người dân huyện Tượng Lâm đã nổi dậy
khởi nghĩa, lật đổ ách cai trị của
A. nhà Hán.
B. nhà Ngô.
C. nhà Lương.
D. nhà Đường.
Câu 7. Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?
A. Pa-lem-bang.
B. Lâm Ấp.
C. Chân Lạp.
D. Nhật Nam.
Câu 8. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?
A. Chữ Phạn của Ấn Độ.
B. Chữ La-tinh của La Mã.
C. Chữ Hán của Trung Quốc.
D. Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng – sai
Câu 9: Hãy điền Đúng hoặc sai cho các hiện tượng dưới đây (1 đ)
a
Trận chiến Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy
b
c
d
Dương Đình Nghệ đánh đổ quân nhà Minh
Ngô Quyền xây dựng trận địa cọc trên sông Tô Lịch
Ngô Quyền là con trai của Dương Đình Nghệ
PHẦN III: Câu hỏi ngắn (1đ)
Câu 10. Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công
nhận là Di sản văn hoá thế giới? (0,5đ)
……………………………………………..
Câu 11. Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
(0,5đ)
…………………………………….
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 12: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938? (1đ)
PHẦN ĐỊA LÍ (45 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
Câu 2. Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?
A. Trung Mĩ.
B. Bắc Á.
C. Nam cực.
D. Bắc Mĩ.
Câu 3. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
A. Gió Tín phong.
B. Gió Đông cực.
C. Gió Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
Câu 4. Siêu đô thị nào sau đây không thuộc châu Á?
A. Cai-rô.
B. Niu Đê-li.
C. Tô-ky-ô.
D. Mum-bai.
Câu 5. Vì sao ở đới lạnh thảm thực vật kém phát triển?
A. Vì là nơi xứ sở của băng tuyết, nhiệt độ trung bình và lượng mưa rất thấp.
B. Vì khí hậu mang tinh chất trung gian giữa đới nông và đới lạnh.
C. Vì có nhiệt độ cao, khô hạn, khắc nghiệt.
D. Vì khí hậu vô cùng khô hạn, khắc nghiệt.
Câu 6. Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều của
A. động vật ăn thịt.
B. các loài côn trùng.
C. động vật ăn tạp.
D. các loài sinh vật.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)
Câu 7: Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ ba chấm (…) của các câu sau đây sao cho đúng để
hoàn thiện đoạn văn?
a. Nằm giữa hai chí tuyến là đới khí hậu (1)………………, ở đây có gió .(2)………………thổi
thường xuyên.
b. Trên bề mặt Trái đất, ở các vùng có vĩ độ thấp thì có nhiệt độ không khí(3)……………….;
càng lên các vùng có vĩ độ cao, nhiệt độ không khí càng.(4)……..
Câu 8.Trong các câu sau ,câu nào đúng ,câu nào sai về nội dung địa lí ?
A.Dòng biển là các dòng nước chảy trong biển và đại dương.
B. Dòng biển được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình nội sinh.
C.Dòng biển lạnh là dòng biển chảy từ vĩ độ cao hơn về vĩ độ thấp hơn và ngược lại.
D. Các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất là tác nhân chủ yếu hình thành dòng biển.
III. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 9 (0,5 điểm): Kể tên các đới khí hậu trênTrái Đất? Nước Việt Nam ta thuộc đới khí hậu
nào?
Câu 10 (0,5 điểm): Em hãy trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới?
Câu 11 (0,5 điểm): Dựa vào bảng sau : lượng mưa (mm)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TP.HCM 13,8
4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327 266,7 116,5 48,3
Tính tổng lượng mưa trong năm của TP Hồ Chí Minh. Nêu nhận xét ?
ĐÁP ÁN CHẤM
PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng ( mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
B
C
A
B
B
C
B
A
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng – sai
Câu 9: Hãy điền Đúng hoặc sai cho các hiện tượng dưới đây (1 đ)
a
Trận chiến Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy
b
c
d
Dương Đình Nghệ đánh đổ quân nhà Minh
Ngô Quyền xây dựng trận địa cọc trên sông Tô Lịch
Ngô Quyền là con trai của Dương Đình Nghệ
Đ
S
S
S
PHẦN III: Câu hỏi ngắn (1đ)
Câu 10. Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công
nhận là Di sản văn hoá thế giới? (0,5đ)
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
Câu 11. Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
(0,5đ)
Trận địa sông Bạch Đằng
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 12: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938? (1đ)
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc, mở ra kỉ nguyên
độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc
ĐÁP ÁN PHẦN ĐỊA LÍ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
B
A
D
A
II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)(Mỗi ý đúng được 0,25
điểm)
Câu 7
Câu 8
(1).Nhiệt đới
(2). Tín phong( mậu
Câu A
Câu B
Câu C
Câu D
dich)
(3). Cao
(4.) thấp
Đ
S
S
Đ
III. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Điể
Câu
Nội dung
m
Câu 9:
- Trên Trái Đất có 5 đới khí hậu là:1 Đới nóng,2 đới ôn hòa, 2 đới lạnh.
0,25
Câu 9 -Việt Nam thuộc đới nóng.
(0,5
0,25
điểm)
Câu1
0
(0,5
điểm)
Câu 10:
- Đặc điểm rừng nhiệt đới:
RỪNG NHIỆT ĐỚI
Từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán
Phân bố
cầu Bắc và bán cầu Nam
Nhiệt độ,
Trung bình trên 21 °C,Trung bình năm trên 1700 mm
Lượng mưa
0.5đ
Động vật
Câu1
1
(0,5
điểm)
Rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi
như khỉ, vượn,... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc
sặc sỡ
Rừng gồm nhiều tầng: trong rừng có nhiều loài cây
Thực vật
thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm gửi, địa y
bám trên thân cây
0,25
- Tổng lượng mưa của TP HCM là 1930,9 m m.
- Nhận xét: TP HCM có tổng lượng mưa lớn .Các tháng mưa nhiều là
0,25
tháng 5,6,7,8,9,10,11; các tháng mưa ít là tháng 12,1,2,3,4
Duyệt của BGH
Kiểm tra ngày 18 tháng 4 năm 2025
Ngô Đình Hưng
Nguyễn Thị Thanh Thuý
 








Các ý kiến mới nhất