Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTCHK1 KHTN 8 2025.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Bình
Ngày gửi: 19h:02' 15-12-2025
Dung lượng: 74.1 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

1

2

Mức độ đánh giá

Chủ
đề/Chươn
g

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Chủ đề 1:
Khối
lượng
riêng và
áp suất

Khối
lượng
riêng
Lực
đẩy
Ảchimedes
Áp suất chất
lỏng. Áp suất
khí quyển

Chủ đề 2:
Tác dụng
làm quay
của lực

Tác dụng làm
quay của lực.
Moment lực
Hệ vận động

3

Chủ đề 4:
Sinh học
cơ thể
người

Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ nội tiết ở
người

Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

1

Biết

Hiểu

Vận
dụng

1

1

1
2

1

1

1

Tỷ lệ %
điểm

Tổng

1
1

1

1

1

1

1

1
1

1

2

1
2

1

2

2

Da và điều hoà
thân nhiệt ở
người
Trang 1

4

Chủ đề 5:
Phản ứng
hóa học

Phản ứng hóa
học

2

1

Mol và ti khối
mol chất khí
Dung dịch và
nồng độ.
Định luật BTKL

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

1

1

2
13

4

50%

1
2

4


4
20%

3

30%


40%


30%


30%

10
100

II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

TT
1

Chủ
đề/Chương

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Chủ đề 1:

Khối lượng
riêng

Khối lượng
riêng và áp
suất

Áp suất chất
lỏng. Áp suất
khí quyển

Yêu cầu cần đạt (được
tách ra theo 3 mức độ)

Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết Hiểu
Biết
dụng
dụng

Tự luận
Hiểu

Vận
dụng

Biết
- Kể tên được một số
đơn vị khối lượng
riêng của một cất:
kg/m3; g/m3; g/cm3;
Biết

C1

C2

C3

- Lấy được ví dụ về sự
tồn tại của áp suất chất
lỏng.
- Lấy được ví dụ
chứng tỏ không khí
(khí quyển) có áp suất.
- Mô tả được hiện
Trang 2

C23

tượng bất thường
trong tai khi con
người thay đổi độ cao
so với mặt đất.
Hiểu
- Lấy được ví dụ để
chỉ ra được áp suất
chất lỏng tác dụng lên
mọi phương của vật
chứa nó.
- Nêu được điều kiện
vật nổi (hoặc vật
chìm) là do khối
lượng riêng của chúng
nhỏ hơn hoặc lớn hơn
lực đẩy Archimedes.

C21
(a,c)
C21
(b,d)

Vận dụng
- Tính được dộ lớn lực
đẩy Archimedes
2

Chủ đề 2:
Tác dụng
làm quay
của lực

Tác dụng làm
quay của lực

Nhận biết

C4

- Lấy được ví dụ về
chuyển động quay
của một vật rắn
quanh một trục cố
định.
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ thực
Trang 3

tế trong lao động sản
xuất trong việc sử
dụng đòn bẩy và chỉ
ra được nguyên nhân
sử dụng đòn bẩy đúng
cách sẽ giúp giảm sức
người và ngược lại.
- Nêu được tác dụng
làm quay của lực lên
một vật quanh một
điểm hoặc một trục
được đặc trưng bằng
moment lực.
3

Sinh học và
cơ thể
người

Hệ vận động
Hệ tuần hoàn

Hệ hô hấp

Hệ bài tiết
Hệ thần kinh và
giác quan ở
người

Biết: Chức năng của
C6
hệ vận động
Biết về cấu tạo và
chức năng của hệ
tuần hoàn;
C7,C8
Hiểu về cơ ché truyền
máu
Biết về cơ quan hô
hập
Hiểu: liên hệ hiểu
C9
được tác hại của thuốc

Biết liên hệ thực tế
của Rượu đối với chức C12
năng gan
– Dựa vào hình ảnh kể
tên được hai bộ phận
của hệ thần kinh là bộ

C11

C10

C5

Trang 4

C24

phận trung ương (não,
tuỷ sống) và bộ phận
ngoại biên (các dây
thần kinh, hạch thần
kinh).
Hệ nội tiết ở
người

Hiểu được các loại
bệnh ảnh hưởng dối
với hệ nội tiết
3. Da và điều
– Vận dụng được hiểu
hoà thân nhiệt ở
biết về da để chăm sóc
người
da, trang điểm an toàn
cho da.

Phản ứng hóa
học

4

Phản ứng
hóa học

Mol và ti khối
mol chất khí

Dung dịch và
nồng độ.
Định luật
BTKL
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %

C13

C25

– Thực hiện được tình
huống giả định cấp
cứu khi cảm nóng
hoặc lạnh.
Hiểu bản chất của
PUHH
Hiểu về tính tỉ khối
Vận dụng tính tỉ khối
chất khí
Biết khái niệm về
nồng độ C%; CM.
Hiểu: So sánh nồng
đọ dung dich các chất
Vận dụng biểu thức
định luật BTKL . tính
khối lượng chất PU

C14,C
15

C16
C17

C18,C
19

C22

C20
13

5
5 điểm
50%
Trang 5

2

2
2 điểm
20%

1

2
3 điểm
30%

25

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

UBND XÃ TÂN THẠNH
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH

Họ tên: ....................................................

ĐIỂM

Năm học: 2025– 2026
Môn: KHTN Lớp: 8/
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian
giao đề)

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi
câu trả lời đúng học sinh được 0.25 điểm, rồi điền vào bảng sau:
ĐÁP ÁN:
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18 19
20
Đáp án
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI Mỗi câu trắc nghiệm đúng đều được 0,25 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án Đ/S
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án Đ/S
a
a
21
22
b
b
c
c
d
d
I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của 1 chất?
A. kg
B. kg/m3
C. m3
D. g/cm2
Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo áp suất?
A. N/m2
B. N.m2.
C. N.
D. N/m3
Câu 3: Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng
truyền đi….theo mọi hướng.
A. một phần
B. nguyên vẹn
C. khắp nơi
D. không đổi
Câu 4: Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết
B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề
D. Nước chảy từ trên xuống
Trang 7

Câu 5: Cơ quan thuộc bộ phận thần kinh ngoại biên là
A. não và tủy sống.

B. các dây thần kinh và hạch thần kinh.

C. tủy sống và các dây thần kinh.

D. não và hạch thần kinh.

Câu 6: Trong các chức năng dưới đây, đâu là chức năng của hệ vận động?
A. Co bóp và vận chuyển máu.
B. Là nơi bám của các cơ.
C. Lọc máu và hình thành nước tiểu.
D. Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân.
Câu 7: Vai trò của hồng cầu là
A. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
B. vận chuyển các chất thải và vận chuyển O2 và CO2.
C. vận chuyển các chất thải.
D. vận chuyển O2 và CO2.
Câu 8: Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?
A. 5 loại.   
  B. 4 loại.
C. 3 loại.      
D. 2 loại.
Câu 9: Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?
A. Tim.
B. Phổi.
C. Phế quản.
D. Khí quản.
Câu 10: Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?
A. Hêrôin.
B. Côcain.
C. Moocphin.
D. Nicôtin
Câu 11: Nhóm máu không mang kháng thể α và β có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới
đây?
A. O 
B. B
C. A 
D. AB
Câu 12. Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
A. Rượu trắng
B. Nước lọc
C. Nước khoáng
D. Nước ép trái cây
Câu 13: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?
A. Bệnh nước ăn chân.
B. Bệnh tay chân miệng.
C. Bệnh thấp khớp.
D. Bệnh á sừng.
Câu 14:  Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất
mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 15: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B.Sốlượngcácnguyêntố.
C. số lượng các phân tử.
D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 16:  Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng
của các chất phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích
B. (1) tích, (2) tổng
C. (1) tổng, (2) tổng
D. (1) tích, (2) tích
Câu 17. Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là
A. CO2, CH4, NH3
C. CO2, SO2, N2O

B. CO2, H2O, CH4, NH3
D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3
Trang 8

Câu 18: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 19 Nồng độ mol của dung dịch cho biết
A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.
D. số mol chất tan có trong dung dịch.
Câu 20 : : Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam
khí carbon dioxide là
A. 6,72 gam.
B. 3 gam.
C. 17,28 gam.
D. 5,28 gam.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2đ)
Câu 21: Một thỏi đồng có thể tích 3 cm 3 được nhúng hoàn toàn trong nước có khối lượng riêng
1000 kg/m3.
a) Trọng lượng riêng của nước là 1000 N/m3.
b) Lực đẩy archimedes tác dụng lên thỏi đồng là 0,03N.
c) Nếu thay thỏi đồng bằng thỏi nhôm có cùng thể tích thì lực đẩy archimedes tác dụng lên
thỏi nhôm vẫn là 0,03N.
d) Nếu sử dụng thỏi nhôm và thay nước bằng xăng có khối lượng riêng 720 kg/m 3 thì lực
đẩy archimedes tác dụng vào thỏi nhôm là 0,22 N.
Câu 22: : Hệ nội tiết là một hệ thống phức tạp và quan trọng, đóng vai trò then chốt trong việc
duy trì sức khỏe và sức sống của con người. Các hoocmon thuộc hệ nội tiết có vai trò:
a) Bệnh tiểu đường type 1 là do cơ thể không sản xuất đủ insulin.
b) Hoocmon có thể tác động lên mọi tế bào trong cơ thể.
c) Adrenaline là hoocmon giúp cơ thể phản ứng với căng thẳng.
d) Hệ nội tiết chỉ bao gồm các tuyến sản xuất hoocmon.
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 23. (1 điểm):
Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 24. (1 điểm):
Nêu chức năng của mỗi cơ quan ở hệ hô hấp người?
Câu 25. (,0 điểm)
a) Nêu các chức năng chính của da?
b) Giải thích cơ chế điều hòa thân nhiệt của cơ thể khi trời lạnh?

------------------------------------------HẾT----------------------------------

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Câu
1
2 3 4
5
6

7

8

9

10 11

12

13

1
4

15

16

17

18

19

20

Đáp án

D

C

A

A

A

C

B

D

C

B

B

C

A

B

A

C

C

B

B

D

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0đ)
Câu 21: Đáp án:
- Ý: b, c đúng
- Ý: a, d sai
Câu 22: Đáp án
- Ý a,b: sai.
- Ý c,d: đúng
III. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm )
Câu
Câu 23

Câu 24

Câu 25

Đáp án

Điểm

-Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn
càng lớn áp suất gây ra càng lớn.
-Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ
thể người càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới
hạn chịu đựng của cơ thể người.
- Đường dẫn khí: Dẫn khí ra và vào phổi, ngăn bụi, làm ẩm, làm
ấm không khí vào phổi, đồng thời bảo vệ phổi khỏi tác nhân có
hại từ môi trường.
- Phổi: Trao đổi khí giữa máu và môi trường ngoài và máu
trong mao mạch phổi.
a) Các chức năng chính của da là:

0.5
0.5

0.5
0.5

0.5

- Chức năng bảo vệ
- Chức năng điều hòa thân nhiệt
- Chức năng cảm giác
- Chức năng bài tiết
- Chức năng dự trữ
b) Khi trời lạnh:
- Các mạch máu dưới da co lại, giảm lưu thông máu đến bề mặt
da để giữ ấm cơ thể.
- Cơ co chân lông co lại, tạo ra lớp không khí cách nhiệt trên bề
mặt da. Cơ thể run rẩy tạo ra nhiệt lượng để làm ấm cơ thể.
- Lớp mỡ dưới da có vai trò cách nhiệt.
Trang 10

0.5

Trang 11

Trang 12
 
Gửi ý kiến