Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTCHKI LOP2 co kh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Khanh
Ngày gửi: 15h:20' 15-12-2010
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
1. ?

a)


b)

2. Nối mỗi số với cách đọc số đó:














3. ?

a) +8 b) -9

+9 d) -8
c)
4. Đặt tính rồi tính:
47 + 35 74 – 28 47 + 23 70 - 46
………. ……… ………. ……….
………. ……… ………. ……….
………. ……… ………. ……….
5.
? +14 -20
a)

b) -30 +5

6. Giải toán:
a) Băng giấy màu đỏ dài 75cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 27cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Thùng bé đựng được 38 lít nước, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng bé là 22 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Đồng hồ A
chỉ ….giờ A (
b) Đồng hồ B
chỉ ….giờ B (
8. Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó:


















9. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong hình vẽ bên:
a) Số hình tứ giác là:
A. 1 B. 2 C. 3
A. 3 B. 2 C. 1


HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
Bài 1. (0,5điểm)
a) Viết đúng các số: 72; 73; 75 được 0,25điểm.
b) Viết đúng các số: 30; 34; 36 được 0,25điểm.
Bài 2. (1điểm)
Nối đúng mỗi số với cách đọc số đó được 0,25điểm.
Bài 3. (1điểm)
Viết đúng mỗi số được 0,25điểm.
Bài 4. (2điểm)
Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5điểm.
Bài 5. (0,5điểm)
a) Điền đúng các số 50; 30; được 0,25điểm.
b) Điền đúng các số 42; 47; được 0,25điểm.
Bài 6. (2điểm) Mỗi bài giải đúng được 1điểm
a) Viết câu lời giải đúng được 0,25điểm; viết đúng phép tính và tính đúng được 0,5điểm; viết đáp số đúng được 0,25điểm.
b) Viết câu lời giải đúng được 0,25điểm; viết đúng phép tính và tính đúng được 0,5điểm; viết đáp số đúng được 0,25điểm.
Bài 7. (1điểm)
a) Điền đúng đồng hồ A chỉ 3 giờ được 0,5điểm.
b) Điền đúng đồng hồ B chỉ 10 giờ được 0,5điểm.
Bài 8. (1điểm)
Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó đúng được 0,25điểm.
Bài 9. (1điểm)
Khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5điểm.
a) Khoanh vào C.
b) Khoanh vào A.





 
Gửi ý kiến