tiet 18 kthk1 chi in

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Thị Nghiệp
Ngày gửi: 21h:03' 09-12-2015
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Triệu Thị Nghiệp
Ngày gửi: 21h:03' 09-12-2015
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD VÀ ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG PT DTNT THCS HUYỆN CHI LĂNG
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9
Năm học 2015 - 2016
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chí công vô tư
Câu 4. Biết được biểu hiện của chí công, vô tư.
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1
0,5=5%
1
0,5=5%
Tự chủ; Dân chủ và kỉ luật
Câu 7a. Nêu được khái niệm tự chủ.
Câu 7b. Giải thích vì sao cần đức tính tự chủ.
Câu 9a. Hiểu được mối quan hệ giữa dân chủ và kỉ luật.
Câu 7c. Liên hệ thực tế tình huống đòi hỏi tự chủ.
Câu 9b. Đề xuất được các biện pháp thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật.
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1/3 câu
1=10%
1/2+ 1/3 câu
2=20%
1/2+1/3 câu
2=20%
2
5=50%
Bảo vệ hòa bình; Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
Câu 2. Biết ứng xử khi có bất đồng.
Câu 5. Biết được biểu hiện của tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
Câu 3. Phân biệt được biểu hiện của lòng yêu hòa bình và trái với lòng yêu hòa bình.
Số câu
Số điểm tỉ lệ
2 câu
1=10%
1 câu
0,5=5%
3
1,5=15%
Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc; Năng động, sáng tạo;
Câu 6. Biết được biểu hiện kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
Câu 1. Phân biệt được các biểu hiện của năng động sáng tạo.
Số câu
Số điểm tỉ lệ
1 câu
0,5=5%
1 Câu
0,5=5%
Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả.
Câu 8b. Giải thích được thế nào là làm việc có năng suất, chất lượng hiệu quả.
Câu 8a. Có thái độ đúng đắn trong học tập để đạt năng suất.
Số câu
Số điểm tỉ lệ
½ câu
1,5=15%
½ câu
0,5=5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4+1/3 Câu
3
30%
3+1/3 Câu
4,5
45%
1+1/3 Câu
2,5
25%
9 Câu
10
100%
SỞ GD VÀ ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG PT DTNT THCS HUYỆN CHI LĂNG
ĐỀ THI HỌC KÌ I
Năm học 2015 - 2016
MÔN : GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9
( Thời gian làm bài : 45 phút – Không tính thời gian giao đề)
Phần I - Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1. Quan điểm nào đúng về năng động, sáng tạo?
A. Học sinh nhỏ tuổi chưa thể sáng tạo được.
B. Năng động, sáng tạo là phẩm chất riêng của thiên tài.
C. Người càng năng động, sáng tạo thì càng vất vả.
D. Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của người lao động trong mọi thời đại.
Câu 2. Em sẽ ứng xử thế nào khi có sự bất đồng, xích mích với bạn?
A. Tranh cãi đến cùng để giành phần thắng.
B. Chủ động gặp bạn trao đổi để hiểu nhau, giải quyết bất đồng.
C. Nhờ sự giúp đỡ của người khác để áp đảo bạn.
D. Nói xấu bạn với mọi người hoặc đe doạ, xúc phạm bạn.
Câu 3. Hành vi nào trái với biểu hiện của lòng yêu hòa bình:
A. Viết thư, gửi quà ủng hộ trẻ em và nhân dân các vùng có chiến tranh.
B. Biết thừa nhận những điểm mạnh của người khác.
C. Bắt mọi người phải phục tùng mọi ý muốn của mình.
D. Học hỏi những điều hay của người khác.
Câu 4. Người chí công vô tư là người:
A. Luôn cố gắng phấn đấu vươn lên bằng tài năng sức lực trí tuệ để làm giàu cho bản thân.
B. Luôn giải quyết công việc theo lẽ
TRƯỜNG PT DTNT THCS HUYỆN CHI LĂNG
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9
Năm học 2015 - 2016
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chí công vô tư
Câu 4. Biết được biểu hiện của chí công, vô tư.
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1
0,5=5%
1
0,5=5%
Tự chủ; Dân chủ và kỉ luật
Câu 7a. Nêu được khái niệm tự chủ.
Câu 7b. Giải thích vì sao cần đức tính tự chủ.
Câu 9a. Hiểu được mối quan hệ giữa dân chủ và kỉ luật.
Câu 7c. Liên hệ thực tế tình huống đòi hỏi tự chủ.
Câu 9b. Đề xuất được các biện pháp thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật.
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1/3 câu
1=10%
1/2+ 1/3 câu
2=20%
1/2+1/3 câu
2=20%
2
5=50%
Bảo vệ hòa bình; Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
Câu 2. Biết ứng xử khi có bất đồng.
Câu 5. Biết được biểu hiện của tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
Câu 3. Phân biệt được biểu hiện của lòng yêu hòa bình và trái với lòng yêu hòa bình.
Số câu
Số điểm tỉ lệ
2 câu
1=10%
1 câu
0,5=5%
3
1,5=15%
Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc; Năng động, sáng tạo;
Câu 6. Biết được biểu hiện kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
Câu 1. Phân biệt được các biểu hiện của năng động sáng tạo.
Số câu
Số điểm tỉ lệ
1 câu
0,5=5%
1 Câu
0,5=5%
Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả.
Câu 8b. Giải thích được thế nào là làm việc có năng suất, chất lượng hiệu quả.
Câu 8a. Có thái độ đúng đắn trong học tập để đạt năng suất.
Số câu
Số điểm tỉ lệ
½ câu
1,5=15%
½ câu
0,5=5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4+1/3 Câu
3
30%
3+1/3 Câu
4,5
45%
1+1/3 Câu
2,5
25%
9 Câu
10
100%
SỞ GD VÀ ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG PT DTNT THCS HUYỆN CHI LĂNG
ĐỀ THI HỌC KÌ I
Năm học 2015 - 2016
MÔN : GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9
( Thời gian làm bài : 45 phút – Không tính thời gian giao đề)
Phần I - Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1. Quan điểm nào đúng về năng động, sáng tạo?
A. Học sinh nhỏ tuổi chưa thể sáng tạo được.
B. Năng động, sáng tạo là phẩm chất riêng của thiên tài.
C. Người càng năng động, sáng tạo thì càng vất vả.
D. Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của người lao động trong mọi thời đại.
Câu 2. Em sẽ ứng xử thế nào khi có sự bất đồng, xích mích với bạn?
A. Tranh cãi đến cùng để giành phần thắng.
B. Chủ động gặp bạn trao đổi để hiểu nhau, giải quyết bất đồng.
C. Nhờ sự giúp đỡ của người khác để áp đảo bạn.
D. Nói xấu bạn với mọi người hoặc đe doạ, xúc phạm bạn.
Câu 3. Hành vi nào trái với biểu hiện của lòng yêu hòa bình:
A. Viết thư, gửi quà ủng hộ trẻ em và nhân dân các vùng có chiến tranh.
B. Biết thừa nhận những điểm mạnh của người khác.
C. Bắt mọi người phải phục tùng mọi ý muốn của mình.
D. Học hỏi những điều hay của người khác.
Câu 4. Người chí công vô tư là người:
A. Luôn cố gắng phấn đấu vươn lên bằng tài năng sức lực trí tuệ để làm giàu cho bản thân.
B. Luôn giải quyết công việc theo lẽ
 









Các ý kiến mới nhất