KTTX phần Hoa Kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hai Yen
Ngày gửi: 09h:13' 24-03-2024
Dung lượng: 18.1 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hai Yen
Ngày gửi: 09h:13' 24-03-2024
Dung lượng: 18.1 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT MINH PHÚ
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KÌ 2
MÔN ĐỊA LÍ 11 - Thời gian: 25 phút
Họ và tên: ................................................................. Lớp: ............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Câu 2: Hoa Kỳ không phải là một đất nước có
A. thiên nhiên đa dạng. B. khoáng sản phong phú. C. tài nguyên dồi dào.
D. lãnh thổ quần đảo.
Câu 3: Ngoài phần đất ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Ha-oai, Hoa Kỳ còn bao gồm cả
A. bán đảo A-la-xca.
B. quần đảo Ăng-ti lớn.
C. quần đảo Ăng-ti nhỏ. D. hai quần đảo Ăng-ti.
Câu 4: Tự nhiên Hoa Kỳ
A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
C. phong phú và có sự phân hóa rõ.
D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Câu 5: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Câu 6: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
A. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
B. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
C. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m.
D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Quy mô đứng thứ ba thế giới.
B. Dân số tăng nhanh do nhập cư.
C. Người nhập cư đa số từ châu Âu.
D. Hiện nay không còn dân nhập cư.
Câu 8: Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A. phía nam và ven Đại Tây Dương.
B. phía nam và ven bờ Thái Bình Dương.
C. phía bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
D. phía tây và ven bờ Đại Tây Dương.
Câu 9: Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do
nguyên nhân chủ yếu là
A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
Câu 10: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
B. tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
C. tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
D. tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.
Câu 11: Lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội.
a) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.
b) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
c) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d) Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.
Câu 12: Cho thông tin sau:
Hoa Kỳ là nước đông dân thứ 3 trên thế giới. Số dân đông đã tạo cho Hoa Kỳ nhiều thuận lợi để phát triển
kinh tế. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhưng số dân hàng năm vẫn tăng nhanh.
a) Số dân đông nên Hoa Kỳ có nguồn lao động dồi dào.
b) Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu do tỉ lệ sinh cao.
c) Số dân đông nên Hoa Kỳ có thị trường tiêu thụ lớn.
d) Hoa Kỳ có dân số tăng nhanh chủ yếu là do nhập cư.
Câu 13: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2004 – 2019 (Đơn vị: %)
Năm
0 – 14 tuổi
15 – 64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
2004
20,0
68,0
12,0
2019
18,5
75,3
16,2
a) Tỉ lệ người già và dân số trong độ tuổi lao động tăng.
b) Tỉ lệ trẻ em giảm vì tỉ lệ sinh của Hoa Kỳ ở mức thấp.
c) Giai đoạn 2004 – 2019, cơ Hoa Kỳ có cơ cấu dân số già.
d) Tỉ lệ trẻ em và người già ở Hoa Kỳ có xu hướng tăng.
III. PHẦN TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Câu 14: Cho bảng số liệu sau:
GDP CỦA THẾ GIỚI VÀ HOA KỲ NĂM 2022 (Đơn vị: nghìn tỉ USD)
Năm
Thế giới
GDP
2022
102
25,5
Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kỳ so với GDP toàn Thế giới năm 2022.
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
GDP VÀ DÂN SỐ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2010 - 2023
Năm
2010
2015
2020
2023
GDP (nghìn tỉ USD)
15,0
18,2
20,9
26,9
Dân số (triệu người)
309,0
320,9
331,5
336,2
Tính thu nhập bình quân đầu người (đơn vị: USD/người) của Hoa Kỳ năm 2023.
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm, tương ứng 1 ý đúng được 0,25 điểm)
Câu
Lệnh
Đáp án
Câu
Lệnh
Đáp án
Câu
Lệnh
Đáp án
hỏi
(Đ/S)
hỏi
(Đ/S)
hỏi
(Đ/S)
a
b
11
a
12
a
b
13
b
c
c
c
d
d
d
III. TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
14
15
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KÌ 2
MÔN ĐỊA LÍ 11 - Thời gian: 25 phút
Họ và tên: ................................................................. Lớp: ............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Câu 2: Hoa Kỳ không phải là một đất nước có
A. thiên nhiên đa dạng. B. khoáng sản phong phú. C. tài nguyên dồi dào.
D. lãnh thổ quần đảo.
Câu 3: Ngoài phần đất ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Ha-oai, Hoa Kỳ còn bao gồm cả
A. bán đảo A-la-xca.
B. quần đảo Ăng-ti lớn.
C. quần đảo Ăng-ti nhỏ. D. hai quần đảo Ăng-ti.
Câu 4: Tự nhiên Hoa Kỳ
A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
C. phong phú và có sự phân hóa rõ.
D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Câu 5: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Câu 6: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
A. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
B. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
C. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m.
D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Quy mô đứng thứ ba thế giới.
B. Dân số tăng nhanh do nhập cư.
C. Người nhập cư đa số từ châu Âu.
D. Hiện nay không còn dân nhập cư.
Câu 8: Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A. phía nam và ven Đại Tây Dương.
B. phía nam và ven bờ Thái Bình Dương.
C. phía bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
D. phía tây và ven bờ Đại Tây Dương.
Câu 9: Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do
nguyên nhân chủ yếu là
A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
Câu 10: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
B. tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
C. tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
D. tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.
Câu 11: Lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội.
a) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.
b) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
c) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d) Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.
Câu 12: Cho thông tin sau:
Hoa Kỳ là nước đông dân thứ 3 trên thế giới. Số dân đông đã tạo cho Hoa Kỳ nhiều thuận lợi để phát triển
kinh tế. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhưng số dân hàng năm vẫn tăng nhanh.
a) Số dân đông nên Hoa Kỳ có nguồn lao động dồi dào.
b) Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu do tỉ lệ sinh cao.
c) Số dân đông nên Hoa Kỳ có thị trường tiêu thụ lớn.
d) Hoa Kỳ có dân số tăng nhanh chủ yếu là do nhập cư.
Câu 13: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2004 – 2019 (Đơn vị: %)
Năm
0 – 14 tuổi
15 – 64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
2004
20,0
68,0
12,0
2019
18,5
75,3
16,2
a) Tỉ lệ người già và dân số trong độ tuổi lao động tăng.
b) Tỉ lệ trẻ em giảm vì tỉ lệ sinh của Hoa Kỳ ở mức thấp.
c) Giai đoạn 2004 – 2019, cơ Hoa Kỳ có cơ cấu dân số già.
d) Tỉ lệ trẻ em và người già ở Hoa Kỳ có xu hướng tăng.
III. PHẦN TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Câu 14: Cho bảng số liệu sau:
GDP CỦA THẾ GIỚI VÀ HOA KỲ NĂM 2022 (Đơn vị: nghìn tỉ USD)
Năm
Thế giới
GDP
2022
102
25,5
Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kỳ so với GDP toàn Thế giới năm 2022.
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
GDP VÀ DÂN SỐ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2010 - 2023
Năm
2010
2015
2020
2023
GDP (nghìn tỉ USD)
15,0
18,2
20,9
26,9
Dân số (triệu người)
309,0
320,9
331,5
336,2
Tính thu nhập bình quân đầu người (đơn vị: USD/người) của Hoa Kỳ năm 2023.
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm, tương ứng 1 ý đúng được 0,25 điểm)
Câu
Lệnh
Đáp án
Câu
Lệnh
Đáp án
Câu
Lệnh
Đáp án
hỏi
(Đ/S)
hỏi
(Đ/S)
hỏi
(Đ/S)
a
b
11
a
12
a
b
13
b
c
c
c
d
d
d
III. TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
14
15
 








Các ý kiến mới nhất