Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thùy dung
Ngày gửi: 09h:58' 30-11-2024
Dung lượng: 116.1 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT BẮC BÌNH
HỌ TÊN: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
LỚP . . . . . .
ĐIỂM

Khối 10
Mã: 111

KIỂM TRA CLĐN- HK I.
2023-2024
Môn : Vật lý. Thời gian : 25 phút
LỜI PHÊ

Phần trả lời trắc nghiệm. Học sinh dùng chì tô đậm ô tương ứng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A

Ⓐ Ⓐ







10


11


12


13


14


B





























C





























D





























I.TRẮC NGHIỆM( 7Đ)
Câu 1(B): Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động và tương tác của vật chất.
B. quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 2B: Mục tiêu của vật lí là
A. Tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh
B. Khám phá sự vận động của con người.
C. Tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. Tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
CÂU 3H: Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?

(1)

(2)

(3)

A.(1).
B. (2).
C. (3)
D. (1), (2), (3).
Câu 4: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:
A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
B. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ
C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
D. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ
Câu 5: Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành
nhằm mục đích:
A. Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận
B. Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…
C. Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.
D. Chống cháy, nổ.
Câu 6(B). Trong hệ SI đơn vị đo thời gian là?
A. giây (s).
B. giờ (h).
C. phút (min ).
D. một trong ba đơn vị giây (s),giờ (h), hoặc phút (min ).
Câu 7(B): Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
A. Mét(m), kilogam(kg).
B. Niuton(N), mol(moi).
C. Paxcan(Pa), jun(J).
D. Candela(cd), kenvin(K).
Câu 8.(B) Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?
A. Thời gian

B. Quãng đường

C. Vận tốc

D. Khối lượng

Câu 9 (H). Chọn đáp án đúng. Thứ nguyên của vận tốc là:
A.
B.
C. L.T
D. L/T
Câu 10 (H). Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 11B: Vận tốc tức thời là:
A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh
B. vận tốc của một vật được tính rất nhanh
C. vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động
D. vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn
Câu 12(B). Chọn đáp án đúng. Vận tốc trung bình:
A. là đại lượng véctơ được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và
thời gian để vật thực hiện được độ dịch chuyển đó.
B. là đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động.
C. là đại lượng đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động tại mỗi thời điểm.
D. là đại lượng vectơ đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động tại mỗi thời
điểm.
Câu 13(H): Cho đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như hình vẽ. Trong
những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.
B. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
A. Chuyển động thẳng đều là chuyển động của vật trên 1 đường thẳng trong đó vật
đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Trong chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời, trái đất được xem là điểm
chất
C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc của chất điểm có hướng và độ lớn không
đổi
D. Trong chuyển động thẳng đều phương trình chuyển động có dạng:
II.TỰ LUẬN(3Đ):
Đề 11321;113571;12091;14851
Câu 1(1 điểm): Một người đo chiều
dài một cuốn sách có giá trị đo dược
là l = (22  1)cm. Người thứ hai đo
quãng đường từ SG đến Ban Mê
Thuột có giá trị đo dược là s = (440
 1 )km.
a/Tính sai sô tương đối của 2 người?
B/Người nào đo chính xác hơn?Vì
sao?
Câu 2(1 điểm): Từ đồ thị độ dịch
chuyển – thời gian của chuyển động
thẳng dưới đây, tính độ lớn vận tốc

Nội Dung

Ta có:

Điểm

Δl
100 %=4,5 %
¯l
Δs
δs= 100 %=0,23 %
¯s
 Người đo quãng đường chính xác
hơn vì
δl >δs

0,35đ

Từ đồ thị : d1= 20km, d2=50km, t1=1h
và t2=4h.
Tốc độ trung bình cuả vật :

0,5đ

δl=

T.Điểm


0,35đ
0,25đ



trung bình của vật:

0,5đ

Câu 3(1 điểm): Em của An chơi trò
chơi tìm kho báu ở ngoài vườn với

Sơ đồ vecto độ dịch chuyển

các bạn của mình. Em của An giấu


kho báu của mình là một chiếc vòng
nhựa vào trong một chiếc giày rồi
viết mật thư tìm kho báu như sau:
Bắt đầu từ gốc cây ổi, đi 10 bước về
phía Bắc, sau đó 4 bước về phía Tây,
15 bước về phía Nam, 5 bước về
phía Đông và 5 bước về phía Bắc là

a) Quãng đường phải đi theo bước:

tới chỗ giấu kho báu.

s = 10 + 4 + 15 + 5 + 5 = 39 bước.

a. Hãy tính quãng đường phải đi

b) Vị trí kho báu cách cây ổi 1 bước

(theo bước) để tìm ra kho báu.

theo hướng đông.

b. Tính độ dịch chuyển (theo bước)

Độ dịch chuyển d = 1 bước (đông).

để tìm ra kho báu.

0,5đ
0,5đ
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓