Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 19-10-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Unit 4 : our past
Lesson 5 : Language focus
I/ Activity 1
Unit 4 : our past
Lesson 5 : Language focus
I/ Activity 1 : Choose the best answer
1. We’ll have a test ……… Friday ( / in / at )
2. Nam’s going to Hue ……… November. ( / on / at )
3. We can go swimming ………... 16.00 pm and 17.00 pm ( in / / at )
4. She often gets up ………… 6.30 am. ( in / on / )
5. You should come to class …………. 7.00 am or you will be late for class. ( after / in / )
6. I will do homework …………….dinner because I have to do housework. ( in / between / )


on
in
between
at
before
after
I/ Activity 1 : Choose the best answer
1. We’ll have a test ……… Friday ( / in / at )
2. Nam’s going to Hue ……… November. ( / on / at )
3. We can go swimming ………... 16.00 pm and 17.00 pm ( in / / at )
4. She often gets up ………… 6.30 am. ( in / on / )
5. You should come to class …………. 7.00 am or you will be late for class. ( after / in / )
6. I will do homework …………….dinner because I have to do housework. ( in / between / )


1. go
2. visit
3. see
4. feel
5. have
6. take
went
visited
saw
felt
had
took
Change these verbs into past simple tense
Unit 4 : our past
Lesson 5 : Language focus
II/ Activity 2
Tan
Ba
Where ………… last summer ?
I ……………… Ha Long city
How ………………… there ?
What ………. visit ?
How …………. feel ?
What …….see at night ?
…………. happy
Remember !
Thì quá khứ đơn : ( past simple tense )
- Diến tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ không liên quan đến hiện tại.

Question :
Wh + did + S + V + … ?
Answer :
S + Vpast + O
Unit 4 : our past
Lesson 5 : Language focus
III/ Activity 3

Ha
Ha used to ……… and …… . He didn’t ………… and …
S + used to + V + O
S + didn’t use to + V + O
Did + S + use to + V + O ?
1. Ôn lại các động từ đã học ở thì quá khứ đặc biệt là các động từ bất qui tắc. ( L.F 1-2 P.44 )
2. Ôn lại các giới từ chỉ thời gian đã học. ( L.F 3 P.44 )
3. Viết 5 câu kể về những việc mà em hoặc những người trong gia đình em hay làm hoặc không hay làm trong quá khứ
Vd : I used to have breakfast at home.
My dad didn`t use to stay up late.
IV/ Homework
Avatar

Hôn

 

 
Gửi ý kiến