Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. The media

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:52' 25-10-2010
Dung lượng: 821.0 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
School year : 2010 - 2011
Teacher:Tran Thi Phuong Huong Tho Phu Secodary School
ENGLISH 7
Wednesday, October 29th 2008
Control the old lesson:
1.What do you do in your freetime?
2.What are you good at?
3.What’s your favorite subject?
4.What subjects do you study at school?
A.In class ( A 4-5 )
Wednesday, October 29th 2010
Geography
Physical Education
Physics
Computer Science
Technology
a,
b,
c,
d,
e,
What subjects do Ba and Hoa have on Saturday morning?
A 4. Listen:
Answer :
Ba : e, a, d
Hoa: c, b, d
Geography
Physical Education
Physics
Computer Science
Technology
a,
b,
c,
d,
e,
What subjects do Ba and Hoa have on
Saturday morning?
A 4. Listen:
A 5. READ
New words:
- essay ( n ):
Bài văn
- event ( n ):
Sự kiện, biến cố
- author ( n ):
Tác giả
- preposition ( n ):
Giới từ
GUESSING:
Matching:
Answers:
1-e,
2-c,
3-b,
4-a,
5-d
Now discuss with the partner:
Odd one out:
_Literature: author, writing, paintings, stories.
-History: basketball games, famous people,
world events, important days.
-Science: experiments, meter, preposition,
temperature.
-English: words, verbs, England, pronouns.
+
Homework
_ Learn by heart new words.
_ Read the passage many times.
_ Prepare UNIT 5: B1
THANKS FOR YOUR ATTENTION
GOOG BYE
 
Gửi ý kiến