Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 1 T10-11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 07-11-2015
Dung lượng: 700.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Môn: Học vần Ngày soạn: 25/ 10/ 2015
Tiết: 83, 84 Ngày dạy: 26/ 10/ 2015
Bài 39: au , âu
I - MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Học sinh đọc và viết được : au , âu , cây cau , cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng: “Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về “
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
2. Kĩ năng: Đọc, viết thành thao các từ, câu chưa vần au, âu.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II - CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: - Tranh minh hoạ
+ Học sinh: SGK, hộp chữ , bảng con
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1’
4’




1’
35’






























35’















4’

1’

1 - Ổn định lớp:
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Cho học sinh đọc bài và viết được : cái kéo , leo trèo , trái đào , chào cờ
- Nhận xét
3 - Bài mới: Tiết 1
a. Giới thiệu bài:
b. Dạy vần
+ Nhận diện vần au
- Vần au được tạo nên từ âm a và u
- So sánh au với ao

- Đánh vần :a - u - au
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
- Vị trí của chữ và vần trong tiếng : cau
- Đánh vần và đọc trơn .
+ Nhận diện vần âu(QT tương tự au)
- Vần âu được tạo nên từ â và u
- So sánh âu với au

+Luyện viết :
-Giáo viên viết mẫu

































































-Hướng dẫn HS viết.
- Lưu ý nét nối giữa các chữ cái
+Từ ứng dụng :
Đưa tranh,giới thiệu :rau cải châu chấu
Lau sậy sáo sậu
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2
c. Luyện tập
+ Luyện đọc
- Luyện đọc lại các vần ,từ ở tiết 1
- Đưa tranh,giới thiệu câu ứng dụng:
Chào Mào cĩ áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
-GV đọc mẫu,hướng dẫn đọc
+ Luyện viết
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
+ Luyện nói
-Đưa tranh,giới thiệu:Bà cháu
- Cho học sinh quan sát tranh
- Bà thường dạy con những điều gì ?
- Khi làm theo lời bà khuyên em cảm thấy thế nào ?
- Em hãy kể 1 kỷ niệm về bà ?
4 -Củng cố:
-Gọi HS đọc lại bài .
* Trò chơi: Tìm tiếng ngoài bài cóvần au, âu
5 –Dặn dò:-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài 40

- Hát

-3HS thực hiện yêu cầu






- Học sinh nhắc lại
+ Giống : bắt đầu bằng a
+ Khác : kết thúc bằng u
- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- c đứng trứơc, au đứng sau
- Học sinh đọc cá nhân , bàn , lớp


+ Giống: kết thúc bằng u
+ Khác: âu bắt đầu bằng â









- Học sinh viết bảng con


-Lắng nghe

- Học sinh đọc





-HS quan sát,lắng nghe


- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh viết vào vở

- HS luyện nói theo hướng dẫn






-HS thi tìm tiếng theo tổ




Môn: Toán Ngày soạn: 25/10/ 2015
Tiết: 35 Ngày dạy: 26/ 10/ 2015
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS được củng cố phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3.
Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
2.Kĩ năng:- Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 3.
3. Thái độ: - Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II.CHUẨN BỊ: GV:
 
Gửi ý kiến