Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 5. Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Hải
Ngày gửi: 08h:14' 08-01-2025
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Hải
Ngày gửi: 08h:14' 08-01-2025
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài 35 phút)
Họ và tên học sinh:………………………………………………………………………Lớp 5…….........................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Cho 12,18 x 0,01 = ............. Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:
A. 0,1218
B. 0,1208
C. 0,01218
D. 0,001218
b) Số lớn nhất trong các số 6,798; 6,897; 6,978; 6,879; là:
A. 6,798
B. 6,978
C. 6,897
D. 6,879
c) Cho 22 tấn 6 kg = .........tấn . Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:
A. 22,06
B. 22,05
C. 22, 006
D. 22, 0006
d) Kết quả của phép tính 2,5 x 3,7 – 0,75 là:
A. 5,08
B. 8,05
C. 5,8
D. 8,5
e) Tìm tỉ số phần trăm của hai số 18 và 30
A. 0,6%
B. 6,45%
C. 60%
D. 50%
g) Trong 300 cây giống được cô Tâm mua về trồng thì có 8% cây giống không
đạt chuẩn. Hỏi số cây giống không đạt chuẩn là bao nhiêu cây?
A. 3 750 cây
B. 276 cây
C. 292 cây
D. 24 cây
Bài 2 . Đặt tính rồi tính
a) 79,6 + 13,556
……………………………………..….
b) 216 - 87,603
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
…………………………………………
………………………………………..
c) 47,25 x 9,8
d) 92,16 : 3,6
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
Bài 3. Có 8 bao gạo cân nặng 243,2 kg. Hỏi 12 bao gạo như thế cân nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải:
Bài 4. Một người gửi tiết kiệm 65 000 000 đồng, biết lãi suất tiết kiệm là 7% một
năm. Hỏi sau một năm tổng số tiền gửi và số tiền lãi người đó nhận được là bao
nhiêu?
Bài giải:
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện nhất
77,5 x 49 + 77,5 x 52 – 77,5
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 5. Năm học 2024 - 2025
Câu 1( 4 điểm)
Câu 1
a
b
c
d
e
g
Đáp án
A
B
C
D
C
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
1
0,5
1
Câu 2: ( 2điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Câu 3. (2 điểm)
Bài giải
Mỗi bao gạo nặng số ki-lô-gam là:
243,2 : 8 = 30,4 ( kg)
1đ
12 bao gạo như thế nặng số ki- lô- gam là:
30,4 x 12 = 364,8 (kg)
0,75đ
Đáp số: 364,8 kg
0,25đ
Câu 4: (1,5 điểm)
Bài giải
Số tiền lãi sau một năm người đó nhận được là:
65 000 000 x 7%= 4 550 000( đồng)
0,75 đ
Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau một năm người đó nhận được là
65 000 000 + 4 550 000 = 69 550 000 ( đồng)
Đáp số: 69 550 000 đồng
0,5 đ
0,25 đ
Câu 5: 0,5 điểm
77,5 x 49 + 77,5 x 52 – 77,5 = 77,5 x 49 + 77,5 x 52 – 77,5 x 1
= 77,5 x ( 49 + 52 – 1)
= 77,5 x 100
= 7750
Chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI – MÔN TOÁN (LỚP 5)
Năm học: 2024 - 2025
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
T
TL
TN
TL
TN
TL
kĩ năng
-Thực hiện chuyển
phân số thành số
thập phân.
- Tìm được giá trị
phần trăm của một
số cho trước
- So sánh các số
thập phân
1.Số học - Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân
- Thực hiện nhân
nhẩm số thập phân
với 100
- Giải bài toán
dạng: Tìm tỉ số
phần trăm của hai
số.
N
Số câu
1
2
1
2
1(a,b,
Câu số
e)
2
1(
d,
g)
3
4;5
Số
điểm
2đ 2đ
2đ
2đ
Số câu
2. Đại
lượng và - Đơn vị đo khối
lượng
đo đại
Câu số
lượng
Số
điểm
Số câu
Tổng
Số
điểm
3
1,5đ
5
2
3,5đ
6đ
1
1
1(d)
0,5đ
0,5đ
4
1
2
1
2
2đ
2đ 2đ 2đ
2đ
4
6
Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài 35 phút)
Họ và tên học sinh:………………………………………………………………………Lớp 5…….........................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Cho 12,18 x 0,01 = ............. Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:
A. 0,1218
B. 0,1208
C. 0,01218
D. 0,001218
b) Số lớn nhất trong các số 6,798; 6,897; 6,978; 6,879; là:
A. 6,798
B. 6,978
C. 6,897
D. 6,879
c) Cho 22 tấn 6 kg = .........tấn . Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:
A. 22,06
B. 22,05
C. 22, 006
D. 22, 0006
d) Kết quả của phép tính 2,5 x 3,7 – 0,75 là:
A. 5,08
B. 8,05
C. 5,8
D. 8,5
e) Tìm tỉ số phần trăm của hai số 18 và 30
A. 0,6%
B. 6,45%
C. 60%
D. 50%
g) Trong 300 cây giống được cô Tâm mua về trồng thì có 8% cây giống không
đạt chuẩn. Hỏi số cây giống không đạt chuẩn là bao nhiêu cây?
A. 3 750 cây
B. 276 cây
C. 292 cây
D. 24 cây
Bài 2 . Đặt tính rồi tính
a) 79,6 + 13,556
……………………………………..….
b) 216 - 87,603
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
…………………………………………
………………………………………..
c) 47,25 x 9,8
d) 92,16 : 3,6
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
……………………………………..….
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
Bài 3. Có 8 bao gạo cân nặng 243,2 kg. Hỏi 12 bao gạo như thế cân nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải:
Bài 4. Một người gửi tiết kiệm 65 000 000 đồng, biết lãi suất tiết kiệm là 7% một
năm. Hỏi sau một năm tổng số tiền gửi và số tiền lãi người đó nhận được là bao
nhiêu?
Bài giải:
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện nhất
77,5 x 49 + 77,5 x 52 – 77,5
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 5. Năm học 2024 - 2025
Câu 1( 4 điểm)
Câu 1
a
b
c
d
e
g
Đáp án
A
B
C
D
C
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
1
0,5
1
Câu 2: ( 2điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Câu 3. (2 điểm)
Bài giải
Mỗi bao gạo nặng số ki-lô-gam là:
243,2 : 8 = 30,4 ( kg)
1đ
12 bao gạo như thế nặng số ki- lô- gam là:
30,4 x 12 = 364,8 (kg)
0,75đ
Đáp số: 364,8 kg
0,25đ
Câu 4: (1,5 điểm)
Bài giải
Số tiền lãi sau một năm người đó nhận được là:
65 000 000 x 7%= 4 550 000( đồng)
0,75 đ
Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau một năm người đó nhận được là
65 000 000 + 4 550 000 = 69 550 000 ( đồng)
Đáp số: 69 550 000 đồng
0,5 đ
0,25 đ
Câu 5: 0,5 điểm
77,5 x 49 + 77,5 x 52 – 77,5 = 77,5 x 49 + 77,5 x 52 – 77,5 x 1
= 77,5 x ( 49 + 52 – 1)
= 77,5 x 100
= 7750
Chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI – MÔN TOÁN (LỚP 5)
Năm học: 2024 - 2025
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
T
TL
TN
TL
TN
TL
kĩ năng
-Thực hiện chuyển
phân số thành số
thập phân.
- Tìm được giá trị
phần trăm của một
số cho trước
- So sánh các số
thập phân
1.Số học - Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân
- Thực hiện nhân
nhẩm số thập phân
với 100
- Giải bài toán
dạng: Tìm tỉ số
phần trăm của hai
số.
N
Số câu
1
2
1
2
1(a,b,
Câu số
e)
2
1(
d,
g)
3
4;5
Số
điểm
2đ 2đ
2đ
2đ
Số câu
2. Đại
lượng và - Đơn vị đo khối
lượng
đo đại
Câu số
lượng
Số
điểm
Số câu
Tổng
Số
điểm
3
1,5đ
5
2
3,5đ
6đ
1
1
1(d)
0,5đ
0,5đ
4
1
2
1
2
2đ
2đ 2đ 2đ
2đ
4
6
 








Các ý kiến mới nhất