Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Lớp 6. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Thị Kim Thiện
Ngày gửi: 20h:12' 03-05-2025
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Lớp: ….………….
Họ và tên:……………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5.0 điểm - Thời gian: 25 phút.
Mã đề: 01
-----------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu 1. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết sinh vật thuộc giới nào ?
A. Giới Khởi sinh.
B. Giới Động vật.
C. Giới Nguyên sinh.
D. Giới Nấm.

Câu 2. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm
A. Hệ chồi và hệ rễ
B. Hệ rễ và hệ thân
C. Hệ cơ và hệ thân.
D. Hệ thân và hệ lá.
Câu 3. Tên khoa học của một loài được hiểu là:
A. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)
B. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu
C. Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)
D. Cách gọi truyền thống của dân bản địa theo vùng miền, quốc gia
Câu 4. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?
A. Hoa mai.
B. Hoa hướng dương.
C. Hoa hồng.
D. Tảo lục.
Câu 5. Tế bào là
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
Câu 6. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài.
B. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới.
C. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới,
D. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.
Câu 7. Mô hình 3R có nghĩa là gì?

ĐIỂM.

Đ
I

M
.

A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm mỗi trường.
D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Câu 8. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Oxygen.
B. Nitrogen.
C. Hydrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 9. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện
một chức năng nhất định là:
A. Mô
B. cơ quan
C. Hệ cơ quan
D. Tế bào
Câu 10. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của một chất gọi là:
A. sự nóng chảy.
B. sự ngưng tụ.
C. sự đông đặc.
D. sự bay hơi.
Câu 11. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. thể của chất.
B. tính chất của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 12. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất
Câu 13. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Nông sản,
B. Gỗ.
C. Dầu thô.
D. Bông
Câu 14. Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên
nào?
A. Hóa học
B. Vật lý
C. Thiên văn học
D. Sinh học
Câu 15. Để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm ta không làm những việc sau đây?
A. Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn.
B. Chế biến thực phẩm an toàn vệ sinh.
C. Ăn thực phẩm hết hạn sử dụng.
D. Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
Câu 16. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?
A. Lọc.
B. Cô cạn.
C. Dùng máy li tâm.
D. Chiết.
II. Hãy điền vào chỗ trống các từ/cụm từ thích hợp (mỗi từ/cụm từ đúng 0,25 điểm).
Câu 17. Cho các từ sau:  đồng nhất; không đồng nhất; lắc đều; huyền phù; nhũ tương; hai
lớp. Em hãy tìm từ phù hợp với các chỗ trồng để hoàn thành các câu dưới đây:
Dầu giấm là một hỗn hợp (1) ………………… Dầu giấm mẹ em thường trộn salad là
(2) ……………… Khi để yên lâu ngày, lọ dầu giấm thường phân thành (3)
…………………chất lỏng. Trước khi dùng dầu giấm chúng ta cần phải (4)
……………………..

TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Lớp: ….………….
Họ và tên:……………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5.0 điểm - Thời gian: 25 phút.
Mã đề: 02
-----------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu 1. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Bông
B. Nông sản,
C. Gỗ.
D. Dầu thô.
Câu 2. Để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm ta không làm những việc sau đây?
A. Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
B. Ăn thực phẩm hết hạn sử dụng.
C. Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn.
D. Chế biến thực phẩm an toàn vệ sinh.
Câu 3. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 4. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết sinh vật thuộc giới nào ?
A. Giới Khởi sinh.
B. Giới Động vật.
C. Giới Nguyên sinh.
D. Giới Nấm.
Câu 5. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện
một chức năng nhất định là:
A. Mô
B. cơ quan
C. Hệ cơ quan
D. Tế bào
Câu 6. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm
A. Hệ chồi và hệ rễ

B. Hệ cơ và hệ thân.

C. Hệ thân và hệ lá.

D. Hệ rễ và hệ thân

Câu 7. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?
A. Dùng máy li tâm.
B. Chiết.
C. Lọc.
D. Cô cạn.
Câu 8. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?
A. Hoa hướng dương.
B. Hoa mai.
C. Tảo lục.
D. Hoa hồng.
Câu 9. Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên
nào?
A. Hóa học
B. Vật lý
C. Thiên văn học
D. Sinh học
Câu 10. Tế bào là
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.

D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
Câu 11. Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
D. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm mỗi trường.
Câu 12. Tên khoa học của một loài được hiểu là:
A. Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)
B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)
C. Cách gọi truyền thống của dân bản địa theo vùng miền, quốc gia
D. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu
Câu 13. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài.
B. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới.
C. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới,
D. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.
Câu 14. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của một chất gọi là:
A. sự ngưng tụ.
B. sự nóng chảy.
C. sự đông đặc.
D. sự bay hơi.
Câu 15. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Hydrogen.
B. Nitrogen.
C. Carbon dioxide. D. Oxygen.
Câu 16. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
II. Hãy điền vào chỗ trống các từ/cụm từ thích hợp (mỗi từ/cụm từ đúng 0,25 điểm).
Câu 17. Cho các từ sau:  đồng nhất; không đồng nhất; lắc đều; huyền phù; nhũ tương; hai
lớp. Em hãy tìm từ phù hợp với các chỗ trồng để hoàn thành các câu dưới đây:
Dầu giấm là một hỗn hợp (1) ………………… Dầu giấm mẹ em thường trộn salad là
(2) ……………… Khi để yên lâu ngày, lọ dầu giấm thường phân thành (3)
…………………chất lỏng. Trước khi dùng dầu giấm chúng ta cần phải (4)
……………………..

TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Lớp: ….………….
Họ và tên:……………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5.0 điểm - Thời gian: 25 phút.
Mã đề: 03
-----------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm).
ĐIỂM.
Câu 1. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện
một chức năng nhất định là:
A. Mô
B. cơ quan
C. Hệ cơ quan
D. Tế bào
Câu 2. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 3. Tế bào là
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
Câu 4. Để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm ta không làm những việc sau đây?
A. Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
B. Ăn thực phẩm hết hạn sử dụng.
C. Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn.
D. Chế biến thực phẩm an toàn vệ sinh.
Câu 5. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?
A. Hoa hướng
B. Tảo lục.
C. Hoa hồng.
D. Hoa mai.
dương.
Câu 6. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết sinh vật thuộc giới nào ?

A. Giới Khởi sinh.
B. Giới Động vật.
C. Giới Nguyên sinh.
D. Giới Nấm.
Câu 7. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
Câu 8. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm
A. Hệ thân và hệ lá.

B. Hệ cơ và hệ thân.

C. Hệ chồi và hệ rễ

D. Hệ rễ và hệ thân

Đ
I

M
.

Câu 9. Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên
nào?
A. Hóa học
B. Vật lý
C. Thiên văn học
D. Sinh học
Câu 10. Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
B. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm mỗi trường.
C. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
D. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
Câu 11. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Hydrogen.
B. Oxygen.
C. Nitrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 12. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?
A. Dùng máy li tâm.
C. Chiết.
B. Cô cạn.
D. Lọc.
Câu 13. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của một chất gọi là:
A. sự nóng chảy.
B. sự đông đặc.
C. sự bay hơi.
D. sự ngưng tụ.
Câu 14. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.
B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới,
C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài.
D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới.
Câu 15. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Gỗ.
B. Nông sản,
C. Dầu thô.
D. Bông
Câu 16. Tên khoa học của một loài được hiểu là:
A. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu
B. Cách gọi truyền thống của dân bản địa theo vùng miền, quốc gia
C. Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)
D. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)
II. Hãy điền vào chỗ trống các từ/cụm từ thích hợp (mỗi từ/cụm từ đúng 0,25 điểm).
Câu 17. Cho các từ sau:  đồng nhất; không đồng nhất; lắc đều; huyền phù; nhũ tương; hai
lớp. Em hãy tìm từ phù hợp với các chỗ trồng để hoàn thành các câu dưới đây:
Dầu giấm là một hỗn hợp (1) ………………… Dầu giấm mẹ em thường trộn salad là
(2) ……………… Khi để yên lâu ngày, lọ dầu giấm thường phân thành (3)
…………………chất lỏng. Trước khi dùng dầu giấm chúng ta cần phải (4)
……………………..

TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Lớp: ….………….
Họ và tên:……………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5.0 điểm - Thời gian: 25 phút.
Mã đề: 04
-----------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu 1. Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
B. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm mỗi trường.
C. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Câu 2. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới,
B. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài.
C. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.
D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới.
Câu 3. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?
A. Hoa hồng.

B. Hoa mai.

C. Tảo lục.

D. Hoa hướng dương.

Câu 4. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?
A. Lọc.
B. Cô cạn.
C. Dùng máy li tâm
D. Chiết.
Câu 5. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Oxygen.
B. Nitrogen.
C. Hydrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 6. Tế bào là
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
Câu 7. Để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm ta không làm những việc sau đây?
A. Ăn thực phẩm hết hạn sử dụng.
B. Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn.
C. Chế biến thực phẩm an toàn vệ sinh.
D. Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
Câu 8. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. thể của chất.
B. tính chất của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 9. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
C. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất
D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

Câu 10. Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên
nào?
A. Hóa học
B. Vật lý
C. Thiên văn học
D. Sinh học
Câu 11. Tên khoa học của một loài được hiểu là:
A. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu
B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)
C. Cách gọi truyền thống của dân bản địa theo vùng miền, quốc gia
D. Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)
Câu 12. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của một chất gọi là:
A. sự nóng chảy.
B. sự đông đặc.
C. sự ngưng tụ.
D. sự bay hơi.
Câu 13. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm
A. Hệ thân và hệ lá.

B. Hệ rễ và hệ thân

C. Hệ chồi và hệ rễ

D. Hệ cơ và hệ thân.

Câu 14. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết sinh vật thuộc giới nào ?
A. Giới Khởi sinh.
B. Giới Động vật.
C. Giới Nguyên sinh.
D. Giới Nấm.
Câu 15. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện
một chức năng nhất định là:
A. Mô
B. cơ quan
C. Hệ cơ quan
D. Tế bào
Câu 16. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Nông sản,
B. Dầu thô.
C. Bông
D. Gỗ.
II. Hãy điền vào chỗ trống các từ/cụm từ thích hợp (mỗi từ/cụm từ đúng 0,25 điểm).
Câu 17. Cho các từ sau:  đồng nhất; không đồng nhất; lắc đều; huyền phù; nhũ tương; hai
lớp. Em hãy tìm từ phù hợp với các chỗ trồng để hoàn thành các câu dưới đây:
Dầu giấm là một hỗn hợp (1) ………………… Dầu giấm mẹ em thường trộn salad là
(2) ……………… Khi để yên lâu ngày, lọ dầu giấm thường phân thành (3)
…………………chất lỏng. Trước khi dùng dầu giấm chúng ta cần phải (4)
……………………..

TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Lớp: ….………….
Họ và tên:……………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

Điểm

Lời phê của giáo viên

B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5.0 điểm - Thời gian: 35 phút.
ĐỀ CHÍNH THỨC
----------------------------

Câu 18. Nêu cấu tạo của virus? Cấu tạo của virus có gì khác so với cấu tạo của tế bào sinh
vật nhân sơ và nhân thực? (0,75đ)
Câu 19. Quan sát một số cơ quan trong hình sau:

a Gọi tên các cơ quan tương ứng với mỗi hình. (0,5đ)
b. Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào? (0,25đ)
c. Trong các cơ quan nêu trên, hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào? (0,5đ)
Câu 20. Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi:

a. Tế bào động vật và tế bào thực vật thuộc loại tế bào nào? (0,25đ)
b. Hãy chú thích tên thành phần cấu tạo tế bào ở vị trí số (1) trong hình? (0,25đ)
c. Thành phần cấu tạo nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật? (0,25đ)
d. Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình

này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu? (0,25đ)
Câu 21. (1đ)Vận dụng các kiến thức đã học, em hãy xây dựng sơ đồ khóa lưỡng phân,

phân loại các loài động vật sau: cá, thằn lằn, khỉ đột và hổ theo gợi ý bên dưới
Đặc điểm



Thằn lằn

Hổ

Khỉ đột

vây

chi

chi

chi

Cơ thể phủ vảy/ lông

-

vảy

lông

lông

Cơ thể có đuôi/ không có đuôi

-

-

có đuôi

không có đuôi

Cách di chuyển vây/ chi

Câu 22. An dùng cân Robecval để cân hai bao đường giống nhau. An bỏ hai bao đường lên

đĩa cân bên trái lúc này An bỏ lên đĩa cân bên phải các quả cân: 3 quả cân 100g, 1 quả cân
50g và 3 quả cân 10g nhưng đòn cân không thăng bằng, An lại bỏ thêm lên đĩa cân bên trái
1 quả cân 10g thì lúc này đòn cân thăng bằng. Tính khối lượng mỗi bao đường? (1đ)
Bài làm
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Lớp: ….………….
Họ và tên:……………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

Điểm

Lời phê của giáo viên

B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5.0 điểm - Thời gian: 35 phút.
ĐỀ DỰ PHÒNG
---------------------------Câu 18. Nêu cấu tạo của virus? Cấu tạo của virus có gì khác so với cấu tạo của tế bào sinh
vật nhân sơ và nhân thực? (0,75đ)
Câu 19. Quan sát một số cơ quan trong hình sau:

a) Gọi tên các cơ quan tương ứng với mỗi hình. (0,5đ)
b) Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào? (0,25đ)
c) Trong các cơ quan nêu trên, hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào? (0,5đ)
Câu 20. Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi:

a. Tế bào động vật và tế bào thực
vật thuộc loại tế bào nào?
(0,25đ)

b. Hãy chú thích tên thành phần
cấu tạo tế bào ở vị trí số (1)
trong hình? (0,25đ)
c. Thành phần cấu tạo nào có ở
tế bào thực vật mà không có ở tế
bào động vật? (0,25đ)
d. Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình
này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu? (0,25đ)
Câu 21. (1đ)Vận dụng các kiến thức đã học, em hãy xây dựng sơ đồ khóa lưỡng phân,

phân loại các loài động vật sau: cá, thằn lằn, khỉ đột và hổ theo gợi ý bên dưới
Đặc điểm



Thằn lằn

Hổ

Khỉ đột

Cách di chuyển vây/ chi

vây

chi

chi

chi

Cơ thể phủ vảy/ lông

-

vảy

lông

lông

Cơ thể có đuôi/ không có đuôi

-

-

có đuôi

không có đuôi

Câu 22. An dùng cân Robecval để cân hai bao đường giống nhau. An bỏ hai bao đường lên

đĩa cân bên trái lúc này An bỏ lên đĩa cân bên phải các quả cân: 3 quả cân 100g, 1 quả cân
50g và 3 quả cân 10g nhưng đòn cân không thăng bằng, An lại bỏ thêm lên đĩa cân bên trái
1 quả cân 5g thì lúc này đòn cân thăng bằng. Tính khối lượng mỗi bao đường? (1đ)
Bài làm
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..........................................................
 
Gửi ý kiến