Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:52' 07-11-2024
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 1089
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD – ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn : Toán 6
Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

1. Bản đặc tả mức độ đánh giá

TT

1

Chương/
Chủ đề

Số tự
nhiên

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh
giá

Nhận biêt

Số tự
nhiên và
tập hợp các
số tự
nhiên. Thứ
tự trong
tập hợp các
số tự nhiên

Nhận biết:
– Nhận biết
được tập hợp
các số tự
nhiên.
Thông hiểu:
- Biểu diễn
được số tự
nhiên trong hệ
thập phân

TN
(C1,2,3,4)
TL C17

Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên

Nhận biết:
- Nhận biết
được thứ tự
thực hiện các
phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân, chia
trong tập hợp
số tự nhiên.

TN
C5

Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung

Nhận biết:
- Nhận biết
được quan hệ
chia hết, khái
niệm ước và
bội.
- Nhận biết
được khái
niệm số
nguyên tố,
hợp số.
- Nhận biết
được phân số
tối giản.

TN
(C8, 9)

Thông hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

TL
(C18)

TN
(C6,7)

TL
( C19 )

1

TL
C21

Thông hiểu:
- Biết cách
dùng các quy
tắc giao hoán,
kết hợp và dấu
ngoặc để tính
nhanh kết quả
các phép toán.
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều

2

Các
hình
phẳng
trong
thực tiễn

Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân

Nhận biết:
– Nhận dạng
được tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều.
Vận dụng
– Vẽ được tam
giác đều, hình
vuông bằng
dụng cụ học
tập.
– Tạo lập
được lục giác
đều thông qua
việc lắp ghép
các tam giác
đều.

TN
(C10,11,
15)

Nhận biết
– Mô tả được
một số yếu tố
cơ bản (cạnh,
góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình
thang cân.

TN
(C12,13)

TL C20a

Vận dụng
– Giải quyết
được một số
vấn đề thực
tiễn gắn với
việc tính chu
vi và diện tích
của các hình
đặc biệt nói
trên.

TN
C14,16

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

13
40%

5,5
30%
70%

2

TL
(C20b)

1,5
20%

1
10%
30%

3. Ma trận đề kiểm tra

TT

1

2

3

Nội dung/
Chương/
đơn vị
Chủ đề
kiến thức

Số tự
nhiên
(25 tiết)

Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên.
Các
hình
phẳng
trong
thực tiễn
(7 tiết)

Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
lũy thừa
với số mũ
tự nhiên
Dấu hiệu
chia hết

Tổng
điểm

Mức độ đánh giá
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

TN

TN

TN

TN

TL

4
1
(C1,2,3
C17
,4,5)

1,25đ

TL

TL

TL

1
C18


2
(C6,7)
0,5đ

3,25đ
(32,5
%)

1
(C19)


1
(C21)


2
(C8, 9)
0,5đ

Tam giác
3
đều, hình
(C10,11,
vuông,
15)
lục giác
0,75đ
đều
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
2
hình bình
(C12,13)
hành,
0,5đ
hình
thang
cân.
Chu vi và
diện tích
của một
số tứ giác
đã học
Tổng
12 câu

2,5đ
(25%)

1,5đ
(15%)
1/2
C20a


1,5
(15%)

1,5
(15%)

2
(C14,1
6)
0,5đ
1

4 câu

3

1/2
(C20
b)

1,5

1,5

1

21 câu


Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

40%

câu



30%

70%

câu



20%


30%

10%

4. ĐỀ KIỂM TRA
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (4đ).
*Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu
sau:
Câu 1. Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của 150 lần lượt là
A. 151 và 152
B. 149 và 151.
C. 148 và 149.
D. 148 và 151
Câu 3. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A.

.

B.

C.

D.

.

Câu 4: Viết số 27 dưới dạng số La Mã ta được
A. XIXI                         B. XVVII                     C. XXII                    D. XXVII.
Câu 5. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A.{ } → [ ] → ( )
B. [ ] → ( ) → { }
C.{ } → ( ) → [ ]
D. ( ) → [ ] → { }
Câu 6. Tìm x, biết x + 189 = 249
A. x = 438
B. x = 60 .
C. x = 50 .
D. x = 328 .
2
3 1
Câu 7. Kết quả của phép tính 4 . 4 .4 bằng
A. 44.
B. 45.
C. 46.
D. 47.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5 ?
A. 38
B. 60
C. 75
D. 21 
Câu 9. Nếu a ⁝ 3; b ⁝ 3; c ⁝ 3 thì kết luận nào sau đây là đúng?  
 A. ( a + b + c) ⁝ 3
B. ( a + b + c) ⁝ 6
C. ( a + b + c) ⁝ 9
D. ( a + b + c) ⁝ 27
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình vuông:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng 400.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.   
D. Bốn góc vuông và hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 11. Mỗi góc của hình tam giác đều bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
B. Trong hình thoi, 4 cạnh bằng nhau
C. Trong hình thoi, 2 đường chéo bằng nhau
D. Trong hình thoi, các cạnh đối song song và bằng nhau.
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định đúng là
4

10đ
100%
100

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Hình vuông có chu vi là 12cm thì diện tích của hình vuông đó là
A. 9cm2
B. 6cm2
C. 16cm2
D. 36cm2
Câu 15: Khi cắt 6 hình tam giác đều có cạnh bằng 6cm và ghép thành 1 lục giác
đều (Hình vẽ). Độ dài đường chéo chính của lục giác đều là:
A. 6cm

B. 12cm

C. 12cm2.

D. 12dm

Câu 16: Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96cm2 , độ dài một cạnh là
12cm. Chu vi của mảnh giấy là:
A. 20cm                        B. 40cm                    C. 60cm                   D. 80cm.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a)
b)
Câu 18. (1 điểm)
a)Viết số 2022 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
b) Viết số 15 và 28 bằng số La Mã
Câu 19.( 1 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a) 115.13 – 13.15
b)
Câu 20. (2 điểm)
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5cm.
b) Tính chu vi và diện tích mảnh đất có hình vẽ dưới đây biết
AB = 15cm, BC = 9 cm, AF = 18 cm, EF = 24 cm.

5

.

Câu 21. (1điểm). Lớp 6A tổ chức thăm và tặng quà cho các bạn trong lớp có
hoàn cảnh khó khăn. Dự định mỗi gói quà bao gồm 10 quyển vở giá 10 000
đồng/ quyển, 5 cái bút giá 5000 đồng/cái, 1 bộ thước giá 15 000đồng/ bộ. Hỏi
mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền
5. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án

1
D

2
B

3
C

4
D

5
D

6
B

7
C

8
B

9
A

10 11 12 13 14 15 16
C D C A A B B

Phần 2. Tự luận
Đáp án

Câu
a)

Điểm
0.5

b)

0,5

a) 2022 = 2 . 1000 + 0 . 100 + 2 . 10 + 2

0.5

b)XV; XXVIII

0,5

a) 115.13 – 13.15
= 13.(115 – 15)
= 13. 100
= 1300

0,25
0,25

19

b)

0,25
0,25

20

a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5 cm

17

18

6

1

b) Độ dài CD là 24 – 15 = 9 (cm)
Độ dài DE là 18 – 9 = 9 (cm)
Chu vi mảnh đất là: 15 + 18 + 24 + 9 + 9 + 9 = 84 (cm)
Diện tích mảnh đất là: 15.9 + 9.24 = 351 (cm2)
21

0,5

Mỗi gói quà có tổng giá trị là:
10.10000 + 5.5000 + 15000 = 140000 (đồng)
Vậy mỗi gói quà có tổng giá trị là 140000 đồng.
* Chú ý: học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

BGH Duyệt đề

0,5
1

Tổ trưởng duyệt

Ngày .20./10 /2024
Giáo viên ra đề

Đỗ Thị Minh Thu

Mai Thị Thu Hương

7
 
Gửi ý kiến