Lớp 7. Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:05' 13-06-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:05' 13-06-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
HỌC1TỐT TOÁN 7
TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ Q
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ
1. Khái niệm số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
* Chú ý:
số
với
.
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ
là
* Nhận xét: Các số thập phân viết được dưới dạng phân số thập phân đều là các
hữu tỉ. Số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (SGK)
3. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ
Cho ba số hữu tỉ
ta luôn có
nếu
;
hoặc
.
thì
(tính chất bắc cầu)
và
*Chú ý:
Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
CÁC DẠNG BÀI
TẬP
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?
Ⓐ .
Câu 2. Chọn câu ĐÚNG.
Ⓑ
.
Ⓒ
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Câu 3. Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?
Ⓐ
.
Ⓑ
.
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
.
Ⓒ
Ⓓ
.
?
.
Ⓓ
với:
Câu 5. Trong các phân số sau, phân số nào không bằng
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
Ⓓ
Ⓒ
Câu 4. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Ⓐ
.
Ⓓ
.
.
HỌC1TỐT TOÁN 7
Ⓐ .
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 6. Số câu ĐÚNG trong các câu dưới đây là:
(I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.
(II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên.
(III) Số là số hữu tỉ âm.
(IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.
Ⓐ .
Ⓑ .
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 7. Sắp xếp các số hữu tỉ
theo thứ tự giảm dần
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 8. Số hữu tỉ lớn nhất trong các số:
là:
Ⓐ .
Ⓑ .
Câu 9. Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ là :
Ⓐ
.
Ⓑ
Câu 10. So sánh hai số
Ⓐ
Câu 11. So sánh
Ⓐ
.
Ⓒ
.
Ⓒ
và
.
.
Ⓓ
.
Ⓓ
.
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
và
.
Câu 12. Biểu diễn các số bởi các điểm ;
bao nhiêu điểm phân biệt?
Ⓐ 1 điểm.
Ⓑ 4 điểm.
;
Câu 13. Trong các phân số
Ⓐ 1.
có bao nhiêu phân số bằng phân số
Ⓒ 3.
Ⓓ 4.
Câu 14. Cho số hữu tỉ
cũng không là số hữu tỉ âm?
Ⓐ .
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Ⓑ 2.
.
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
trên cùng một trục số ta được
Ⓒ 3 điểm.
. Với giá trị nào của
Ⓑ
;
.
thì
Ⓒ .
Ⓓ 2 điểm.
?
không là số hữu tỉ dương và
Ⓓ
.
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 1. Điền kí hiệu
thích hợp vào ô trống:
Bài 2. Điền các kí hiệu
thể):
vào chỗ trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có
a)
b)
Bài 3. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
d)
c)
d)
Bài 4. Tìm số đối của các số sau:
Bài 5. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
Bài 7. sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phần bù)
a)
và
c)
b)
và
;
và
c)
và
d)
và
Bài 8. So sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phân số trung gian)
a)
và
.
b)
c)
và
.
d*)
Bài 9. Tìm số nguyên để các số sau là số hữu tỉ:
a)
và
và
b)
Bài 10. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của
thì :
a) là số hữu tỉ dương
b) là số hữu tỉ âm
c) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
d)
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 11*.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
c) Tìm tất cả các số nguyên để
Bài 12*. Hãy chứng minh tính chất sau:
có giá trị là số nguyên
1)
Cho
2)
Cho
. Nếu
thì
. Nếu
. Nếu
thì
thì
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
Bài 2. a) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
d)
;
b) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
c)
và
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
;
d)
và
và nhỏ hơn
a)
là số hữu tỉ dương.
b)
là số hữu tỉ âm.
c)
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Bài 6*.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
có giá trị là số nguyên
có giá trị là số nguyên
HỌC1TỐT TOÁN 7
HƯỚNG DẪN ĐÁP SỐ
I. TRẮC NGHIỆM
1-C
2-A
3-A
8-D
9-C
10-B
II. TỰ LUẬN
4-B
11-C
5-A
12-D
6-B
13-C
7-C
14-B
Bài 1.
Bài 2.
a)
b)
c)
d)
1
4
Bài 3.
a)
-1
4
b)
-3
4
c)
-5
3
d)
Bài 4. Số đối của
lần lượt là
Bài 5. Mẫu chung:
Quy đồng:
;
giữ nguyên;
;
Do
;
;
giữ nguyên;
nên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
Bài 6.
a) Ta có
;
b) Ta có
mà
c) Ta có
và
; Do
nên
; Do
nên
d) Ta có
Do đó
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
nên
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 7.
a)Ta có:
;
Do
nên
b)
và
hay
; Tương tự câu a thì
c) Ta có:
;
Do
nên
d) Ta có:
Do
Bài 8.
hay
;
nên
hay
a) Do
mà
do đó
b) Do
mà
nên
c) Do
nên
mà
d*) Ta có
Bài 9.
a) Để
a) Để
b) Để
c) Để
do đó
mà
là số hữu tỉ thì
b) Để
Bài 10.
do đó
là số hữu tỉ thì
là số hữu tỉ dương thì
suy ra
suy ra
suy ra
hay
suy ra
là số hữu tỉ âm thì
hay
suy ra
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm thì
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
do đó
do đó
HỌC1TỐT TOÁN 7
hay
suy ra
do đó
Bài 11*.
a) Cách 1: Ta có:
Để
có giá trị là số nguyên thì
nguyên do đó
Do
có giá trị nguyên suy ra
Ư(5)
,
nên
Cách 2: Để
Ta có:
có giá trị nguyên thì
suy ra
đó
suy ra
hay
Ư(-5)
b) Cách 1: Ta có:
Lập
luận
tương
Do
,
nên
Cách 2: Để
Ta có:
tự
ý
a
thì
có giá trị nguyên thì
hay
hay
Do
phải có giá trị
hay
Ư(2)
,
c) Cách 2: Để
Ta có:
nên
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
Ư(2)
do
HỌC1TỐT TOÁN 7
Ư(4)
Do
,
nên
vào biểu thức
. Tuy nhiên kiểm tra lại các giá trị
thì biểu thức
thay
không đạt giá trị nguyên, vậy
Bài 12*. Hãy chứng minh tính chất sau:
1)
Cho
2)
Cho
. Nếu
thì
. Nếu
. Nếu
thì
thì
1) Phân tích để chứng minh
do đó từ
ta chỉ cần cộng cả hai vế với tích
Ta có
nên
(đpcm)
Ta có
nên
(đpcm)
2) Phân tích để chứng minh
từ
ta suy ra
do đó
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(1)
Phân tích để chứng minh
ta suy ra
do đó từ
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(2)
Từ (1), (2) suy ra
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1.
a)
khi
3
2
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
HỌC1TỐT TOÁN 7
-1
3
b)
-1
2
c)
-4
3
d)
Bài 2.
a) Ba số hữu tỉ bằng số
là
b) Ba số hữu tỉ bằng số
là
Bài 3.
a) Ta có
;
. Do
b) Ta có
và
c) Ta có
. Do
nên
nên
;
Do
nên
d) Ta có:
hay
mà
nên
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
và nhỏ hơn
Gọi p/s cần tìm là
Do phân số cần tìm lớn hơn
và nhỏ hơn
nên:
hay
mà
nên
, vậy phân số cần tìm là
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
a)
là số hữu tỉ dương khi m > 2
b)
là số hữu tỉ âm khi m < 2
c)
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm khi m = 2
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 6*. a) Ta có:
Để
có giá trị nguyên thì
có giá trị nguyên
. Vì
b) Để
Ta có:
hay
nên
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
Ư(-93)
Do
nên
distanceLời
. Kiểm tra lại ta thấy
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
đạt giá trị nguyên khi
, vậy
Ư(6)
TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ Q
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ
1. Khái niệm số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
* Chú ý:
số
với
.
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ
là
* Nhận xét: Các số thập phân viết được dưới dạng phân số thập phân đều là các
hữu tỉ. Số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (SGK)
3. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ
Cho ba số hữu tỉ
ta luôn có
nếu
;
hoặc
.
thì
(tính chất bắc cầu)
và
*Chú ý:
Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
CÁC DẠNG BÀI
TẬP
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?
Ⓐ .
Câu 2. Chọn câu ĐÚNG.
Ⓑ
.
Ⓒ
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Câu 3. Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?
Ⓐ
.
Ⓑ
.
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
.
Ⓒ
Ⓓ
.
?
.
Ⓓ
với:
Câu 5. Trong các phân số sau, phân số nào không bằng
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
Ⓓ
Ⓒ
Câu 4. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Ⓐ
.
Ⓓ
.
.
HỌC1TỐT TOÁN 7
Ⓐ .
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 6. Số câu ĐÚNG trong các câu dưới đây là:
(I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.
(II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên.
(III) Số là số hữu tỉ âm.
(IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.
Ⓐ .
Ⓑ .
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 7. Sắp xếp các số hữu tỉ
theo thứ tự giảm dần
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 8. Số hữu tỉ lớn nhất trong các số:
là:
Ⓐ .
Ⓑ .
Câu 9. Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ là :
Ⓐ
.
Ⓑ
Câu 10. So sánh hai số
Ⓐ
Câu 11. So sánh
Ⓐ
.
Ⓒ
.
Ⓒ
và
.
.
Ⓓ
.
Ⓓ
.
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
và
.
Câu 12. Biểu diễn các số bởi các điểm ;
bao nhiêu điểm phân biệt?
Ⓐ 1 điểm.
Ⓑ 4 điểm.
;
Câu 13. Trong các phân số
Ⓐ 1.
có bao nhiêu phân số bằng phân số
Ⓒ 3.
Ⓓ 4.
Câu 14. Cho số hữu tỉ
cũng không là số hữu tỉ âm?
Ⓐ .
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Ⓑ 2.
.
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
trên cùng một trục số ta được
Ⓒ 3 điểm.
. Với giá trị nào của
Ⓑ
;
.
thì
Ⓒ .
Ⓓ 2 điểm.
?
không là số hữu tỉ dương và
Ⓓ
.
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 1. Điền kí hiệu
thích hợp vào ô trống:
Bài 2. Điền các kí hiệu
thể):
vào chỗ trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có
a)
b)
Bài 3. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
d)
c)
d)
Bài 4. Tìm số đối của các số sau:
Bài 5. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
Bài 7. sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phần bù)
a)
và
c)
b)
và
;
và
c)
và
d)
và
Bài 8. So sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phân số trung gian)
a)
và
.
b)
c)
và
.
d*)
Bài 9. Tìm số nguyên để các số sau là số hữu tỉ:
a)
và
và
b)
Bài 10. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của
thì :
a) là số hữu tỉ dương
b) là số hữu tỉ âm
c) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
d)
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 11*.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
c) Tìm tất cả các số nguyên để
Bài 12*. Hãy chứng minh tính chất sau:
có giá trị là số nguyên
1)
Cho
2)
Cho
. Nếu
thì
. Nếu
. Nếu
thì
thì
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
Bài 2. a) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
d)
;
b) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
c)
và
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
;
d)
và
và nhỏ hơn
a)
là số hữu tỉ dương.
b)
là số hữu tỉ âm.
c)
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Bài 6*.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
có giá trị là số nguyên
có giá trị là số nguyên
HỌC1TỐT TOÁN 7
HƯỚNG DẪN ĐÁP SỐ
I. TRẮC NGHIỆM
1-C
2-A
3-A
8-D
9-C
10-B
II. TỰ LUẬN
4-B
11-C
5-A
12-D
6-B
13-C
7-C
14-B
Bài 1.
Bài 2.
a)
b)
c)
d)
1
4
Bài 3.
a)
-1
4
b)
-3
4
c)
-5
3
d)
Bài 4. Số đối của
lần lượt là
Bài 5. Mẫu chung:
Quy đồng:
;
giữ nguyên;
;
Do
;
;
giữ nguyên;
nên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
Bài 6.
a) Ta có
;
b) Ta có
mà
c) Ta có
và
; Do
nên
; Do
nên
d) Ta có
Do đó
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
nên
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 7.
a)Ta có:
;
Do
nên
b)
và
hay
; Tương tự câu a thì
c) Ta có:
;
Do
nên
d) Ta có:
Do
Bài 8.
hay
;
nên
hay
a) Do
mà
do đó
b) Do
mà
nên
c) Do
nên
mà
d*) Ta có
Bài 9.
a) Để
a) Để
b) Để
c) Để
do đó
mà
là số hữu tỉ thì
b) Để
Bài 10.
do đó
là số hữu tỉ thì
là số hữu tỉ dương thì
suy ra
suy ra
suy ra
hay
suy ra
là số hữu tỉ âm thì
hay
suy ra
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm thì
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
do đó
do đó
HỌC1TỐT TOÁN 7
hay
suy ra
do đó
Bài 11*.
a) Cách 1: Ta có:
Để
có giá trị là số nguyên thì
nguyên do đó
Do
có giá trị nguyên suy ra
Ư(5)
,
nên
Cách 2: Để
Ta có:
có giá trị nguyên thì
suy ra
đó
suy ra
hay
Ư(-5)
b) Cách 1: Ta có:
Lập
luận
tương
Do
,
nên
Cách 2: Để
Ta có:
tự
ý
a
thì
có giá trị nguyên thì
hay
hay
Do
phải có giá trị
hay
Ư(2)
,
c) Cách 2: Để
Ta có:
nên
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
Ư(2)
do
HỌC1TỐT TOÁN 7
Ư(4)
Do
,
nên
vào biểu thức
. Tuy nhiên kiểm tra lại các giá trị
thì biểu thức
thay
không đạt giá trị nguyên, vậy
Bài 12*. Hãy chứng minh tính chất sau:
1)
Cho
2)
Cho
. Nếu
thì
. Nếu
. Nếu
thì
thì
1) Phân tích để chứng minh
do đó từ
ta chỉ cần cộng cả hai vế với tích
Ta có
nên
(đpcm)
Ta có
nên
(đpcm)
2) Phân tích để chứng minh
từ
ta suy ra
do đó
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(1)
Phân tích để chứng minh
ta suy ra
do đó từ
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(2)
Từ (1), (2) suy ra
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1.
a)
khi
3
2
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
HỌC1TỐT TOÁN 7
-1
3
b)
-1
2
c)
-4
3
d)
Bài 2.
a) Ba số hữu tỉ bằng số
là
b) Ba số hữu tỉ bằng số
là
Bài 3.
a) Ta có
;
. Do
b) Ta có
và
c) Ta có
. Do
nên
nên
;
Do
nên
d) Ta có:
hay
mà
nên
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
và nhỏ hơn
Gọi p/s cần tìm là
Do phân số cần tìm lớn hơn
và nhỏ hơn
nên:
hay
mà
nên
, vậy phân số cần tìm là
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
a)
là số hữu tỉ dương khi m > 2
b)
là số hữu tỉ âm khi m < 2
c)
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm khi m = 2
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
HỌC1TỐT TOÁN 7
Bài 6*. a) Ta có:
Để
có giá trị nguyên thì
có giá trị nguyên
. Vì
b) Để
Ta có:
hay
nên
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
Ư(-93)
Do
nên
distanceLời
. Kiểm tra lại ta thấy
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
đạt giá trị nguyên khi
, vậy
Ư(6)
 








Các ý kiến mới nhất