Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Phương Anh
Ngày gửi: 09h:19' 17-07-2025
Dung lượng: 935.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 7
Đề 1
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm
Câu 1: NB Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ:
A.

B.

C.

Câu 2: TH Giá trị của biểu thức
A. .
B. .
C.

D.
.



D.

.

Câu 3: NB Cho tỉ lệ thức
, khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: NB Cho đẳng thức 6.2 = 3.4 ta lập được tỉ lệ thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: NB Kết quả làm tròn số 1234,54321 đến hàng phần trăm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: NB Căn bậc hai số học của 121 là:
A. 11
B. -11
C.
D. 121
Câu 7: NB Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
B. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.
Câu 8: NB Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và trong các góc tạo thành có một
góc bằng ….. thì hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Chỗ còn thiếu trong
dấu … là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: TH Cho hình vẽ bên (Hình 1) đường thẳng a song song với đường thẳng b
60
nếu:
2 1A
a
3

4

A.

2

B.
C.
D.

1

B3

b
4

(Hình 1)

.

Câu 10: NB Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng cho trước?
A. 2
B. 0
C. Vô số
D. 1
Câu 11: NB Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d m thì:
1

A. m

n

B. d // m

C. n // d

Câu 12: TH Cho hình vẽ, biết



D. d

n

. Tính số đo góc

.

z

A.

. B.

2

1 55°

C.

x

. D.

M

.
II/TỰ LUẬN (7
Câu 1: (1,5

y

1

N

điểm)
điểm) Tính

TH a)
TH b)
VD c)
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm x , biết :
TH a)
VD b)
Câu 3: (1,0 điểm) VD
Hưởng ứng phong trào thi đua giành nhiều hoa điểm tốt của Liên Đội chào mừng
ngày nhà giáo Việt Nam, ba lớp 7A,7B,7C đã giành được tổng cộng 119 hoa điểm
tốt. Biết rằng số hoa điểm tốt dành được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 8; 5; 4. Hãy
tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp?
Câu 4:(2,5 điểm)

Cho hình vẽ: Biết a//b, A
= 900, C = 1200.
VD a) Đường thẳng b có vuông góc với
đường thẳng AB không? Vì sao?

TH b) Tính số đo D
.
TH c) Vẽ tia phân giác Cx của góc ACD,
tia Cx cắt BD tại I. Tính góc CID.
Câu 5: (1điểm) VDC
Chứng minh rằng nếu
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A.
.
B.
Câu 2. Số hữu tỉ dương là
A.

.

Đề 2

C.

−11
−12
−5
15
.
.
.
.
3 B. 5 C. −7 D. −13

Câu 3. Kết quả phép tính

thì


2

.

D.

.

A.

.

Câu 4. Giá trị của

B.

.

C.

trong phép tính

D.

.

bằng

B.

C.

A.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 81 là
A.
Câu 6. Khẳng định đúng là

.

B.

D.

C.

B.

D.

C.

D.

A.
Câu 7. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Giá trị của x trong đẳng thức x - 0,6 = 1,4 là
A. 2 hoặc -2.
B. 0,6 hoặc -0,6.
D. -2.
Câu 9. Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B. -16.

C. 4.

C. 2.

D. -4.

Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì
A. a // b.
B. a cắt b. C. a vuông góc với b.
D. a trùng với b.
Câu 11. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết

. Kết luận nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là
c
A. 1300.
d
0
B. 65 .
A
a
B
C. 900.
?
D. 500.
65°

b

C

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. ( 2,0 điểm)
1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.
2.Thực hiện các phép tính sau
3

115°

D

a.
b.
Câu 14. ( 2,0 điểm) Tìm x, biết
c. x - 0,7 = 1,3

a. x + 4,5 = 7,5
b.
Câu 15. (2,5 điểm) Cho hình vẽ bên.
a) Tính số đo  
?
b) Chứng minh: a // b.
c) Chứng minh: c ⊥ b.

c
a

b

d

A

C

B
?

105°

75°

D

Câu 16. ( 0,5 điểm). So sánh A và B biết:

Đề 3

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm
Câu 1: Số hữu tỉ có dạng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Phép tính

có kết quả là:

A.
B.
Câu 3: Từ đẳng thức

C.

D.
, ta có:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Cho tỉ lệ thức
, khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả làm tròn số 3,1423 đến hàng phần chục là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Kết quả tính

bằng:
4

A. 4
B. -4
C.
D. 256
0
Câu 7: Góc xOy có số đo là 80 . Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
A. 500
B. 1000
C. 800
D. 1200
Câu 8: Cho hai đường thẳng
, khi đó tạo thành … góc vuông. Điền số thích
hợp vào dấu …
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 9: Cho hình vẽ bên (Hình 1) đường thẳng a song song với đường thẳng b nếu:
3

A.

60

1A

2

B.

2

1

B3

C.
D.

a

4

b
4

(Hình 1)

.

Câu 10: Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng cho trước?
A. 3
B. 0
C. Vô số
D. 1
Câu 11: Cho đường thẳng m n và d n nếu đường thẳng d m thì:
A. m n B. d m
C. n // d
D. m // d
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, có
. Khi đó :
A.
B.
C.
D.
II/TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính
a)
b)
c)
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm x , biết :
a)
b)
Câu 3: (1,0 điểm)
Trong buổi lao động trồng cây ba lớp 7A,7B,7C đã trồng được tổng cộng 120 cây.
Biết rằng số cây trồng được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 7; 5; 3. Hãy tính số cây
trồng được của mỗi lớp?
Câu 4:(2,5 điểm)

5


Cho hình vẽ: Biết a//b, A
= 900, C = 1200.
a) Chứng minh rằng b AB ?
b) Tính số đo
c) Vẽ tia phân giác Cx của góc ACD, tia
Cx cắt BD tại I. Tính góc CIB.
Câu 5: (1điểm)

Tìm x, y, z biết:

và x.y.z = 22400
Đề 4

PHẦN 1- TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1(NB). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.
B. Mọi số hữu tỉ dều là số nguyên.
C. Mọi phân số đều là số nguyên.

D. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

Câu 2 (NB). Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.
B.
Câu 3(TH). Kết quả phép tính
A.
B.
Câu 4. (TH) Kết quả phép tính:

C.
bằng
C.

?

D.
D.

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 5. (NB) Căn bậc hai của 25 là.
A. và
B.
C.
D.
Câu 6. (TH) Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10
B. 0,910
C. 0, 99
D. 1,00
Câu 7. (NB) Trong các số sau số nào là số vô tỷ ?
A. .
B. .
C.
.
D. .
Câu 8. (NB) Phân số nào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn?
A.

B.

C.

Câu 9 (NB). Quan sát hình vẽ bên. Số đo của góc

6

D.
bằng

A.
C.

.
.

B.
D.

Câu 10 (NB). Tia

.
.

là tia phân giác của góc

A.

thì

.

B.

.

C.
.
D.
Câu 11 (NB). Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua
M mà song song với a ?
A. Vô số
B. 2 đường.
C. Có một và chỉ 1 đường.
D. Không có đường nào.
Câu 12 (TH). Cho hình vẽ biết
thì
M3

x

y

4

N2
a

2
1

1

3 4

A.
B.
C.
D.
PHẦN 2- TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 (TH- VD) 1,5 điểm. Thực hiện phép tính (tính hợp lý, nếu có thể).
a)
b)
Bài 2 (TH-VD) 1,5 điểm. Tìm x.
b)
a)
Bài 3 (NB+TH) 3 điểm. Cho hình vẽ
y

z

A

75°

m

D

1O5°

B

x

C

a. Nêu tên các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị.
b. Tính
c. Tính

, có nhận xét gì về hai đường thẳng
7



Bài 5(VDC) 1 điểm. Cho biểu thức

. Chứng minh rằng
Đề 5

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm
Câu 1: NB Cho các số sau:
Hãy cho biết số nào không phải là số
hữu tỉ?
B.
.
A. .
C. .
D. .
3
2
Câu 2: TH Kết quả của phép tính 4 . 4 là:
A. 46
B. 41
C. 45
D. 166
Câu 3: Trong các số hữu tỉ: \f(-1,2 ; 1; \f(-3,2 ; \f(-5,2 số hữu tỉ lớn nhất là:
A. \f(-5,2
B. 1.
C. \f(-1,2
D. \f(-3,2
Câu 4: NB Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. 3,123...
B.3,123
C. 3,(123)
D. 3,133
Câu 5: TH Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10
B. 0,910
C. 0, 99
D. 1,00
Câu 6: TH Kết quả tính
bằng:
A. 5
B. -5
C.
D.
Câu 7:NB Ba đường thẳng xx', yy', zz' cắt nhau tại điểm O.
Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:
A. 3 cặp
B. 6 cặp
C. 9 cặp
D. 12 cặp
Câu 8: TH Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc
bằng ….. thì hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Chỗ còn thiếu trong dấu … là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: VD Cho hình vẽ, biết
A.

.

B.

.

C.
D.



. Tính số đo góc

.
z

2

1 55°

x

M
y

1

.

N

.

Câu 10: NB Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song song
với đường thẳng cho trước?
A. 2
B. 0
C. 1
D. Vô số
Câu 11: NB Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d m thì:
A. m n
B. d // m C. n // d
D. d n
Câu 12: NB Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần kết luận nằm ở:
A. Trước từ “thì”
B. Sau từ “nếu”
8

C. Sau từ “thì”
II/TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính

D. Trước từ “nếu”

TH a)
TH b)
VD: c)
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x , biết :
TH a)
VD: b)
Câu 3 :(2,5 điểm) Cho hình vẽ sau.
c
TH a) Chứng minh a//b
TH: b) Tính
VD: c) Tính

VD c/

H

G

a
b

E 62

K

Câu 5: (1điểm) VDC
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n:

F

D

7 4n  1 chia

hết cho 5

Đề 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

−3
Câu 2.Trong c¸c sè h÷u tØ sau sè nµo biÓu diÔn sè h÷u tØ 4
−12
−20
24
−28
15
28
−32
A.
B.
C.
D. 36

(

)

11 33 9
: ⋅ lµ
12
16 5
Câu 3. KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh
A.
Câu 4. Giá trị của

C
trong phép tính
B.

A.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 49 là

bằng
C.

9

D.

.

A.
Câu 6. Khẳng định đúng là

B.

C.

B.

D.

C.

D.

A.
Câu 7. Ph©n sè nµo cã thÓ viÕt ®îc díi d¹ng sè thËp ph©n h÷u h¹n?
20
−1
3
5
A. 6
B. 3
C. 10
D. 7
Câu 8. Giá trị x  Q thoả mãn đẳng thức
A. x = 4 hoÆc x = - 0,6
B. x = - 0,6

là:

Câu 9. Giá trị của đẳng thức
A. 36.
B. -36.

C. x = 4

C. 6.

D. x = 1

D. -6.

Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì
A. a // b.
B. a cắt b. C. a vuông góc với b.
D. a trùng với b.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc x ở hình vẽ là:
A

B

x

68°

C

D

A. 900

B. 680

C. 1120

C©u 12: Cho h×nh vÏ sau, Ax//By gãc ACB cã sè ®o lµ:
A. 760
B. 790
A
30°
C. 780
D. 770

D. 800
x

C

B

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính
a)
b)
c)
d)
10

47°
y

y

Câu 2: (1,75 điểm) Tìm x , biết :
a)
Câu 3:(2,25 điểm)

c. x - 0,7 = 1,3

b)

A

C
120°

?

B

D

1


Cho hình vẽ:Biết AC//BD, A
= 900, C = 1200.
a) Đường thẳng BD có vuông góc với đường thẳng AB không? Vì sao?

b) Tính số đo D
.
c) Vẽ tia phân giác Cx của góc ACD, tia Cx cắt BD tại I. Tính góc CID.
Bài 4. ( 1,0 điểm). Cho A =
Chứng tỏ rằng A chia hết cho 806

ĐỀ 7
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm
Câu 1: NB Cho các số sau:
Hãy cho biết số nào không phải là số
hữu tỉ?
B.
.
A. .
C. .
D. .
3
2
Câu 2: TH Kết quả của phép tính 4 . 4 là:
A. 46
B. 41
C. 45
D. 166
Câu 3: Trong các số hữu tỉ: \f(-1,2 ; 1; \f(-3,2 ; \f(-5,2 số hữu tỉ lớn nhất là:
A. \f(-5,2
B. 1.
C. \f(-1,2
D. \f(-3,2
Câu 4: NB Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. 3,123...
B.3,123
C. 3,(123)
D. 3,133
Câu 5: TH Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10
B. 0,910
C. 0, 99
D. 1,00
Câu 6: TH Kết quả tính
bằng:
A. 5
B. -5
C.
D.
Câu 7:NB Ba đường thẳng xx', yy', zz' cắt nhau tại điểm O.
Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:
A. 3 cặp
B. 6 cặp
C. 9 cặp
D. 12 cặp
11

Câu 8: TH Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc
bằng ….. thì hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Chỗ còn thiếu trong dấu … là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: VD Cho hình vẽ, biết
A.

.

B.

.

C.



. Tính số đo góc
z
1 55°

2

x

M
y

1

.

D.

.

N

.

Câu 10: NB Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song song
với đường thẳng cho trước?
A. 2
B. 0
C. 1
D. Vô số
Câu 11: NB Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d m thì:
A. m n
B. d // m C. n // d
D. d n
Câu 12: NB Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần kết luận nằm ở:
A. Trước từ “thì”
B. Sau từ “nếu”
C. Sau từ “thì”
D. Trước từ “nếu”
II/TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính
TH a)
TH b)
VD: c)
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x , biết :
TH a)
VD: b)
Câu 3 :(2,5 điểm) Cho hình vẽ sau.
c
TH a) Chứng minh a//b
TH: b) Tính
VD: c) Tính

G

a
b

K

Câu 5: (1điểm) VDC
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n:
ĐỀ 8
12

VD c/

H

E 62

F

D

7 4n  1 chia

hết cho 5

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

−3
Câu 2.Trong c¸c sè h÷u tØ sau sè nµo biÓu diÔn sè h÷u tØ 4
−12
−20
24
−28
15
28
−32
A.
B.
C.
D. 36

(

.

)

11 33 9
: ⋅ lµ
12
16 5
Câu 3. KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh
A.
Câu 4. Giá trị của

C
trong phép tính
B.

A.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 49 là
A.
Câu 6. Khẳng định đúng là

bằng
C.

B.

B.

D.

C.

D.

C.

D.

A.
Câu 7. Ph©n sè nµo cã thÓ viÕt ®îc díi d¹ng sè thËp ph©n h÷u h¹n?
20
−1
3
5
A. 6
B. 3
C. 10
D. 7
Câu 8. Giá trị x  Q thoả mãn đẳng thức
A. x = 4 hoÆc x = - 0,6
B. x = - 0,6
Câu 9. Giá trị của đẳng thức
A. 36.
B. -36.

là:

C. x = 4

C. 6.

D. x = 1

D. -6.

Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì
A. a // b.
B. a cắt b. C. a vuông góc với b.
D. a trùng với b.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc x ở hình vẽ là:

13

A

B

x

68°

C

D

A. 900

B. 680

C. 1120

C©u 12: Cho h×nh vÏ sau, Ax//By gãc ACB cã sè ®o lµ:
A. 760
B. 790
A
0
0
30°
C. 78
D. 77

D. 800
x

C

47°

B

y

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính
a)
b)
c)
d)
Câu 2: (1,75 điểm) Tìm x , biết :
a)
Câu 3:(2,25 điểm)

c. x - 0,7 = 1,3

b)

A

C
120°

?

B

D

1


Cho hình vẽ:Biết AC//BD, A
= 900, C = 1200.
a) Đường thẳng BD có vuông góc với đường thẳng AB không? Vì sao?

b) Tính số đo D
.
c) Vẽ tia phân giác Cx của góc ACD, tia Cx cắt BD tại I. Tính góc CID.
Bài 4. ( 1,0 điểm). Cho A =
Chứng tỏ rằng A chia hết cho 806
14

y

ĐỀ 9

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm
Câu 1: NB Cho các số sau:
Hãy cho biết số nào không phải là số
hữu tỉ?
B.
.
A. .
C. .
D. .
3
2
Câu 2: TH Kết quả của phép tính 4 . 4 là:
A. 46
B. 41
C. 45
D. 166
Câu 3: Trong các số hữu tỉ: \f(-1,2 ; 1; \f(-3,2 ; \f(-5,2 số hữu tỉ lớn nhất là:
A. \f(-5,2
B. 1.
C. \f(-1,2
D. \f(-3,2
Câu 4: NB Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. 3,123...
B.3,123
C. 3,(123)
D. 3,133
Câu 5: TH Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10
B. 0,910
C. 0, 99
D. 1,00
Câu 6: TH Kết quả tính
bằng:
A. 5
B. -5
C.
D.
Câu 7:NB Ba đường thẳng xx', yy', zz' cắt nhau tại điểm O.
Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:
A. 3 cặp
B. 6 cặp
C. 9 cặp
D. 12 cặp
Câu 8: TH Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc
bằng ….. thì hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Chỗ còn thiếu trong dấu … là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: VD Cho hình vẽ, biết
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.



. Tính số đo góc

.
z

2

1 55°

x

M
y

1

N

Câu 10: NB Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song song
với đường thẳng cho trước?
A. 2
B. 0
C. 1
D. Vô số
Câu 11: NB Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d m thì:
A. m n
B. d // m C. n // d
D. d n
Câu 12: NB Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần kết luận nằm ở:
A. Trước từ “thì”
B. Sau từ “nếu”
C. Sau từ “thì”
D. Trước từ “nếu”
II/TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính
15

TH a)
TH b)
VD: c)
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x , biết :
TH a)
VD: b)
Câu 3 :(2,5 điểm) Cho hình vẽ sau.
c
TH a) Chứng minh a//b
TH: b) Tính
G
a
VD: c) Tính
b

VD c/

H

E 62

K

Câu 5: (1điểm) VDC
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n:

F

D

7 4n  1 chia

hết cho 5

ĐỀ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái có đáp án trả lời đúng nhất.
Câu 1. _NB_ Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.56
B. .
C. .

D. 5

là:

Câu 2. _TH_ Giá trị của biểu thức

A. .
B. .
C. .
D.
Câu 3. _NB_ Căn bậc hai số học của là
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 4. _NB_ Số
thuộc tập hợp số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 5. _NB_ Giá trị tuyệt đối của

A. .
B.
.
C. .
D.
Câu 6. _NB_Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.
B. Số 0 là số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.
D. Tập hợp gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
Câu 7. _NB_ Cho các số sau:
số hữu tỉ?

.
.
.
.

Hãy cho biết số nào không phải là
16

A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 8. _NB_ Khẳng định nào dưới đây là đúng
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.
Câu 9. _TH_ Cho hình vẽ, biết



. Tính số đo góc

.

z
2

1 55°

x

M
y

1

N

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10. _ NB_ Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
A
E

B

C

D

A.
là các tia phân giác.
B.
là các tia phân giác.
C.
là các tia phân giác.
D.
là các tia phân giác.
Câu 11. _NB_ Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một. D. Chỉ có một.
Câu 12. _NB_ Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng
song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia."
Ta có giả thiết là:
A. "Nếu một đường thẳng vuông góc".
B. "Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".
C. "Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".
D. "Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song".
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) _TH, VD_ Thực hiện phép tính
a)

b)

c)
Câu 2 (1 điểm)_VD_ Tìm , biết:

d)

a)
b)
Câu 3 (1 điểm) _NB_ Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra:
a) Các cặp góc kề bù.
b) Các cặp góc đối đỉnh.
17

A

B

F

C

G

E

Câu 4 (2 điểm) _TH, VD_ Cho
. Vẽ tia
là tia phân giác của
a) Tính
.
b) Chứng minh rằng

D


.

. Vẽ tia

là tia đối của tia

.

Câu 5 _VDC_(1 điểm):Tính
ĐỀ 11

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A.
.
B.
Câu 2. Số hữu tỉ dương là
A.

.

.

D.

.

−11
−12
−5
15
.B.
.C.
. D.
.
3
5
−7
−13

Câu 3. Kết quả phép tính
A.

C.

.

Câu 4. Giá trị của



B.

.

C.

trong phép tính
B.

A.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 81 là
A.
Câu 6. Khẳng định đúng là

D.

.

bằng
C.

B.

B.

.

D.

C.

C.

D.

D.

A.
Câu 7. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Giá trị của x trong đẳng thức x - 0,6 = 1,4 là
A. 2 hoặc -2.
B. 0,6 hoặc -0,6.
D. -2.
18

C. 2.

Câu 9. Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B. -16.

C. 4.

D. -4.

Câu 9. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì
A. a // b.
B. a cắt b. C. a vuông góc với b.
D. a trùng với b.
Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết

. Kết luận nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là
c
A. 1300.
B. 650.
A
a
C. 900.
D. 500.
b

d

?

B

65°

115°

C

D

Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.

B. 650.

C. 900.

D. 500

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. ( 2,0 điểm)
a) So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.
b) Thực hiện các phép tính sau

a.
b.
Bài 2. ( 1,75 điểm) Tìm x, biết
c. x - 0,7 = 1,3

a. x + 4,5 = 7,5
b.
Bài 3. (2,25 điểm) Cho hình vẽ bên.
a) Tính số đo  
?
b) Chứng minh: a // b.
c) Chứng minh: c ⊥ b.

c
a

b

Bài 4. ( 1,0 điểm). So sánh A và B biết:
19

d

A

C

B
?

105°

75°

D


ĐỀ 12

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A.
.
B.
Câu 2. Số hữu tỉ dương là
A.

.

.

D.

.

−11
−12
−5
15
.B.
.C.
. D.
.
3
5
−7
−13

Câu 3. Kết quả phép tính
A.

C.

.

Câu 4. Giá trị của



B.

.

C.

trong phép tính
B.

A.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 81 là
A.
Câu 6. Khẳng định đúng là

D.

.

bằng
C.

B.

B.

.

D.

C.

D.

C.

D.

A.
Câu 7. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 8.Giá trị của x trong đẳng thức x - 0,6 = 1,4 là
A. 2 hoặc -2.
B. 0,6 hoặc -0,6.
C. 2.
Câu 9. Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B.-16.

D. -2.

C. 4.

Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết
A.
B.
C.
Câu 11.Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là

20

.

D. -4.


D.

. Kết luận nào đúng?

A.
B.
C.
D.

1300.
650.
900.
500.

c
a

b

d

A

C

?

B

65°

115°

D

Câu 12.Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150. B. 650.
C. 900.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. ( 2,0 điểm)
a) So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.
b)Thực hiện các phép tính sau

D.500

a.
b.
Bài 2.( 1,75 điểm)Tìm x, biết
c. x - 0,7 = 1,3

a. x + 4,5 = 7,5
b.
Bài 3. (2,25 điểm) Cho hình vẽ bên.

c

a) Tính số đo  
?
b) Chứng minh: a // b.
c) Chứng minh: c⊥b.

a

b

d

A

C

B
?

105°

75°

D

Bài 4.( 1,0 điểm).So sánh A và B biết:

ĐỀ 13
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái có đáp án trả lời đúng nhất.
Câu 1. _NB_Tập hợp số hữu tỉ gồm:
A. Số hữu tỉ âm
C. Số nguyên âm; số nguyên dương và số 0 .
dương; số hữu tỉ âm và số 0.
Câu 2. _NB_ Số không phải số hữu tỉ là
21

B. Số hữu tỉ dương.
D. Số hữu tỉ

A.

.

B.

.

C. -2 .

Câu 3. _NB_ Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.
.
B. .
C. .
Câu 4. _TH_ Giá trị của biểu thức

A. .
B. .
Câu 5. _NB_ Căn bậc hai số học của 16 là
A. 4.
B. -4.
Câu 6. _NB_ Số
thuộc tập hợp số:
A. .
B. .

C.

D.
là:

.

D.

.

D.

C.

.

D. 8

C.

.

D.

.

.

.

Câu 7. _NB_
bằng
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 8. _NB_ Khẳng định đúng là:
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.
Câu 9. _ NB_ Trong hình vẽ dưới, các tia phân giác là.
A
E

B

C

D

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. _NB_ Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng đó?
A.Không có.
B.Có vô số.
C.Có ít nhất một. D.Chỉ có một.
Câu 11. _NB_ Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng
song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia."
Ta có giả thiết là:
A. "Nếu một đường thẳng vuông góc".
B. "Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".
C. "Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".
D. "Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song".
Câu 12. _TH_ Cho hình vẽ, biết



. Tính số đo góc

.

z
2

1

55°

x

M
y

1

N

A.

.

B.

.

C.
22

.

D.

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm) _TH _ Thực hiện phép tính
a)

b)

c)
Câu 14 (1 điểm)_VD_ Tìm , biết:

d)

a)
b)
Câu 15 (1 điểm) _NB_ Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra:
a) Các cặp góc kề bù.
b) Các cặp góc đối đỉnh.
A

B

F

G

E

Câu 16 (2 điểm)_TH, VD_ Cho
. Vẽ tia
là tia phân giác của
a) Tính
.
b) Chứng minh rằng

C

D



. Vẽ tia

.
.

Câu 17_VDC_(1 điểm) Theo yêu cầu của bác An, diện tích
phòng ngủ tối thiểu đạt 25m2. Trên bản vẽ có tỉ lệ
, kích
thước phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng centimet. Khoảng
cách trên bản vẽ như vậy có phù hợp với yêu cầu của bác An
không? Vì sao?

ĐỀ 14

A. Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(NB) Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ:
Câu 2 (NB) Khẳng định nào sau đây là đúng:

Câu 3: (NB) Số đối của

là?

23

là tia đối của tia

Câu 4 :(NB) Chọn khẳng định sai :

Câu 5: (TH) Giá trị tuyệt đối của - 0,7 là ?

Câu 6(TH) Cho a;b ϵ R ; a
Câu 7(NB): Hai góc kề bù có tổng số đo góc là:
Câu 8(TH): Cho hình vẽ sau, biết góc x'Oy' = 300. Số đo của góc xOy là:

Câu 9(NB): Trong các số sau đây: Số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn?
Câu 10(NB): Làm tròn số 31591,55 với độ chính xác 50:
C.31550
A.31600
B.31592
Câu 11(NB):Chọn câu đúng
A. Giả thiết của định lý là điều cho biết.

D.31500

B.Kết luận của định lý là điều được suy

ra
C.Giả thiết của định lý là điều được suy ra

D.Cả A,B đều đúng

Câu 12(NB):Phát biểu định lý sau bằng lời:
GT
;
KL
A. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng
vuông góc với nhau.
C. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng
song song với nhau.
D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt
nhau.
B. Tự luận (7đ)
Câu 1(2đ) : Thực hiện phép tính (2TH - 2VD)
24

Câu 2 (2đ) : Tìm x, biết ( TH)

Câu 3(2đ)
1. Cho góc xOy có số đo bằng 800, tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo hai
góc xOt và tOy(TH)

2. Cho hình vẽ sau.
a) Đường thẳng mn có song song với đường thẳng pq không? Vì sao?(TH)
b) Kẻ zt//xy. Tính số đo các góc tAq và góc KAz(VD)

t

500
500

A
z

Câu 4 (1đ) : Tính giá trị biểu thức ( VDC)

25
 
Gửi ý kiến