Lớp 7. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 21h:53' 03-05-2025
Dung lượng: 204.7 KB
Số lượt tải: 947
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 21h:53' 03-05-2025
Dung lượng: 204.7 KB
Số lượt tải: 947
Số lượt thích:
1 người
(Tô Ni)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
T
T
(1
)
Chương/
Chủ đề
(2)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
các đại
lượng tỉ lệ
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
TL
1
(C 1 )
(0,25đ)
2,5%
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch
1
(C 2 )
(0,25đ)
2,5%
Biểu thức đại số
1
(C 5)
(0,25 đ)
2,5%
Biểu thức
đại số
Tam giác
Thông hiểu
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau
Đa thức một biến
3
Tổng
%
điểm
(12)
4
(C3,4,6,9)
(1,0 đ)
2
(C17a,b
)
(1,0đ)
3
(C8,15
,16)
(0,75
đ)
Quan hệ giữa góc và cạnh
5
trong tam giác, đường vuông
góc và đường xiên. Quan hệ (C10,11,12,
giữa ba cạnh của tam giác.
13,14)
Các đường đồng quy trong
(1,25đ)
tam giác
Tổng số câu
12
1
(C18)
(0,5đ)
1
(C7)
(0,25đ)
2
(C20,21a
)
(1,75đ)
2
3
3
1
(C19)
(1đ)
1
(C21b)
(0,75đ)
1
2
45%
1
(C22)
(1,0đ)
47,5%
1
24
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
1
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
Các đại
lượng tỉ lệ
2
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Biểu thức
đại số
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Biểu thức đại số
Mức độ đánh giá
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
1 TN
(C 1)
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
1 TN
(C 2)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
1 TN
(C 5)
Đa thức một biến Nhận biết:
4 TN
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
(C3,4,6,9)
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
2 TL
biến.
(C17a,b)
Thông hiểu:
1 TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
(C 8)
1 TL
(C18)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
4
Tam giác
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên.
Các đường đồng
quy của tam giác
1 TN
(C7)
1 TL
(C19)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
5 TN
(C10,11,
12, 13, 14)
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung
trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
2 TN
(C15,16)
và ngược lại).
2 TL
(C20,
21a)
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
1 TL
(C21b)
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
1 TL
(C22)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Tổng số câu
14
6
3
1
Tỉ lệ %
40%
40
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề chính thức
(Đề thi có 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Biết rằng a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5 ta lập được dãy tỉ số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Hai đại lượng và
ô trống trong bảng sau là?
A. 2
tỉ lệ nghịch với nhau được cho như bảng sau. Số cần điền vào
x
2
3
6
12
y
6
4
?
1
B. -2
C. 3
D. 4.
Câu 3. Sắp xếp các đơn thức của đa thức
của biến là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Sắp xếp các đơn thức của đa thức
biến là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
theo lũy thừa giảm dần
theo lũy thừa tăng dần của
và chiều rộng
là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của đa thức P(x) = x + 2 khi x = 3 là
A. 3
B. -3
C. 2
Câu 8. Bậc của đa thức
A. 5
D. 5.
là
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 9. Hệ số tự do của đa thức
A. 2
B. – 5
C. 1
Câu 10. Tổng ba góc của một tam giác là
là
D. -2
A.
D.
B.
C.
Câu 11. Ba đường cao của tam giác
cắt nhau tại
thì
A
A. điểm
cách đều ba cạnh tam giác
B. điểm
là trực tâm của tam giác
C. điểm
là trọng tâm của tam giác
D. điểm
cách đều ba đỉnh
E
F
H
B
C
D
Câu 12. Ba đường trung tuyến của tam giác ABC cắt nhau tại điểm G thì
A. điểm G cách đều ba đỉnh A, B, C
B. điểm G là trọng tâm của tam giác ABC
C. điểm G là trực tâm của tam giác ABC
D. điểm G cách đều ba cạnh tam giác ABC
Câu 13. Cho
giác MNP?
A. AB = MP
khi đó ta có cạnh AB tương ứng bằng cạnh nào của tam
B. AB = NP
Câu 14. Cho hình vẽ bên, với
C. AB = MN
là trọng tâm của
D. AB = PN
Tỉ số của GA và AD là
A
A.
B.
E
G
C.
D.
B
D
C
Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A như hình vẽ, độ dài đoạn AC là
A. AC = 1cm
B. AC = 9cm
C. AC = 4cm
D. AC = 5cm
A
5cm
B
C
4cm
Câu 16: Cho tam giác ABC có AB < AC < BC, khi đó ta có
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm) Sắp xếp các đơn thức của các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến
a)
b)
Câu 18: (0,5 điểm) Thu gọn và tìm bậc của đa thức:
Câu 19: (1,0 điểm)
Cho hai đa thức:
và
Tính A(x) + B(x)
Câu 20: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A và có góc
như hình vẽ bên. Tính các góc
góc
A
và
?
B
70
o
C
Câu 21. (1,5 điểm)
Cho
cân tại A, có đường trung tuyến AM
a) Chứng minh
b) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với
vuông góc với
. Chứng minh
Câu 22. (1,0 điểm)
Cho hình vẽ sau, chứng minh rằng MA < MB.
và vẽ đường thẳng MF
.
M
d
H
A
B
====== Hết =====
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
A
B
B
C
C
D
D
A
A
B
B
C
C
D
D
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
0,5
Câu 17 a)
(1,0 đ)
0,5
b)
0,25
Câu 18
(0,5 đ)
0,25
M(x) có bậc là 3
0,25
Câu 19
(1,0 đ))
Câu 20 Tam giác ABC cân tại A nên
(1,0 đ))
0,25
=
0,5
0,5
A
E
F
B
a) Xét
và
C
có:
(
Câu 21
(1,5 đ)
M
là đường trung tuyến)
(
cân tại
)
0,25
0,25
0,25
là cạnh chung
Vậy
b) Xét
(c.c.c)
và
có:
0,25
(
là đường trung tuyến)
(
Do đó
cân tại
)
(cạnh huyền - góc nhọn)
0,25
0,25
(hai cạnh tương ứng)
Vậy
Câu 22
(1,0 đ)
M
1
1
2
d
H
A
Ta có
Trong tam giác MHA có:
Vậy
B
0,25
0,25
0,25
0,25
Mà
nên
ABM là tam giác tù tại A nên
, suy ra góc
là góc tù. Vậy tam giác
, suy ra MB > MA
T
T
(1
)
Chương/
Chủ đề
(2)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
các đại
lượng tỉ lệ
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
TL
1
(C 1 )
(0,25đ)
2,5%
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch
1
(C 2 )
(0,25đ)
2,5%
Biểu thức đại số
1
(C 5)
(0,25 đ)
2,5%
Biểu thức
đại số
Tam giác
Thông hiểu
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau
Đa thức một biến
3
Tổng
%
điểm
(12)
4
(C3,4,6,9)
(1,0 đ)
2
(C17a,b
)
(1,0đ)
3
(C8,15
,16)
(0,75
đ)
Quan hệ giữa góc và cạnh
5
trong tam giác, đường vuông
góc và đường xiên. Quan hệ (C10,11,12,
giữa ba cạnh của tam giác.
13,14)
Các đường đồng quy trong
(1,25đ)
tam giác
Tổng số câu
12
1
(C18)
(0,5đ)
1
(C7)
(0,25đ)
2
(C20,21a
)
(1,75đ)
2
3
3
1
(C19)
(1đ)
1
(C21b)
(0,75đ)
1
2
45%
1
(C22)
(1,0đ)
47,5%
1
24
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
1
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
Các đại
lượng tỉ lệ
2
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Biểu thức
đại số
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Biểu thức đại số
Mức độ đánh giá
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
1 TN
(C 1)
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
1 TN
(C 2)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
1 TN
(C 5)
Đa thức một biến Nhận biết:
4 TN
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
(C3,4,6,9)
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
2 TL
biến.
(C17a,b)
Thông hiểu:
1 TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
(C 8)
1 TL
(C18)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
4
Tam giác
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên.
Các đường đồng
quy của tam giác
1 TN
(C7)
1 TL
(C19)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
5 TN
(C10,11,
12, 13, 14)
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung
trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
2 TN
(C15,16)
và ngược lại).
2 TL
(C20,
21a)
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
1 TL
(C21b)
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
1 TL
(C22)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Tổng số câu
14
6
3
1
Tỉ lệ %
40%
40
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề chính thức
(Đề thi có 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Biết rằng a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5 ta lập được dãy tỉ số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Hai đại lượng và
ô trống trong bảng sau là?
A. 2
tỉ lệ nghịch với nhau được cho như bảng sau. Số cần điền vào
x
2
3
6
12
y
6
4
?
1
B. -2
C. 3
D. 4.
Câu 3. Sắp xếp các đơn thức của đa thức
của biến là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Sắp xếp các đơn thức của đa thức
biến là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
theo lũy thừa giảm dần
theo lũy thừa tăng dần của
và chiều rộng
là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của đa thức P(x) = x + 2 khi x = 3 là
A. 3
B. -3
C. 2
Câu 8. Bậc của đa thức
A. 5
D. 5.
là
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 9. Hệ số tự do của đa thức
A. 2
B. – 5
C. 1
Câu 10. Tổng ba góc của một tam giác là
là
D. -2
A.
D.
B.
C.
Câu 11. Ba đường cao của tam giác
cắt nhau tại
thì
A
A. điểm
cách đều ba cạnh tam giác
B. điểm
là trực tâm của tam giác
C. điểm
là trọng tâm của tam giác
D. điểm
cách đều ba đỉnh
E
F
H
B
C
D
Câu 12. Ba đường trung tuyến của tam giác ABC cắt nhau tại điểm G thì
A. điểm G cách đều ba đỉnh A, B, C
B. điểm G là trọng tâm của tam giác ABC
C. điểm G là trực tâm của tam giác ABC
D. điểm G cách đều ba cạnh tam giác ABC
Câu 13. Cho
giác MNP?
A. AB = MP
khi đó ta có cạnh AB tương ứng bằng cạnh nào của tam
B. AB = NP
Câu 14. Cho hình vẽ bên, với
C. AB = MN
là trọng tâm của
D. AB = PN
Tỉ số của GA và AD là
A
A.
B.
E
G
C.
D.
B
D
C
Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A như hình vẽ, độ dài đoạn AC là
A. AC = 1cm
B. AC = 9cm
C. AC = 4cm
D. AC = 5cm
A
5cm
B
C
4cm
Câu 16: Cho tam giác ABC có AB < AC < BC, khi đó ta có
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm) Sắp xếp các đơn thức của các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến
a)
b)
Câu 18: (0,5 điểm) Thu gọn và tìm bậc của đa thức:
Câu 19: (1,0 điểm)
Cho hai đa thức:
và
Tính A(x) + B(x)
Câu 20: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A và có góc
như hình vẽ bên. Tính các góc
góc
A
và
?
B
70
o
C
Câu 21. (1,5 điểm)
Cho
cân tại A, có đường trung tuyến AM
a) Chứng minh
b) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với
vuông góc với
. Chứng minh
Câu 22. (1,0 điểm)
Cho hình vẽ sau, chứng minh rằng MA < MB.
và vẽ đường thẳng MF
.
M
d
H
A
B
====== Hết =====
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
A
B
B
C
C
D
D
A
A
B
B
C
C
D
D
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
0,5
Câu 17 a)
(1,0 đ)
0,5
b)
0,25
Câu 18
(0,5 đ)
0,25
M(x) có bậc là 3
0,25
Câu 19
(1,0 đ))
Câu 20 Tam giác ABC cân tại A nên
(1,0 đ))
0,25
=
0,5
0,5
A
E
F
B
a) Xét
và
C
có:
(
Câu 21
(1,5 đ)
M
là đường trung tuyến)
(
cân tại
)
0,25
0,25
0,25
là cạnh chung
Vậy
b) Xét
(c.c.c)
và
có:
0,25
(
là đường trung tuyến)
(
Do đó
cân tại
)
(cạnh huyền - góc nhọn)
0,25
0,25
(hai cạnh tương ứng)
Vậy
Câu 22
(1,0 đ)
M
1
1
2
d
H
A
Ta có
Trong tam giác MHA có:
Vậy
B
0,25
0,25
0,25
0,25
Mà
nên
ABM là tam giác tù tại A nên
, suy ra góc
là góc tù. Vậy tam giác
, suy ra MB > MA
 








Các ý kiến mới nhất