Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

lop 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giáo án hình học kỳ 1
Người gửi: trương thị lụa
Ngày gửi: 15h:42' 30-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 24/8/2019
Chương I: TỨ GIÁC
Tiết 1: §1. TỨ GIÁC
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm được các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
Kĩ năng: Hs biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác.
Thái độ: Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản.
Năng lực: + theo dõi một hướng suy luận hay chứng minh.
+ biểu diễn dưới dạng ký hiệu.
+ phát hiện, phát biểu định lý
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, phấn màu.
HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới.
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Chủ yếu sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1. Ổn định tổ chức (1’):
2. Kiểm tra: ( không )
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2’)

Gv:Giới thiệu chương: sgk
? HS mở phần mục lục trang 135/sgk, và đọc các nội dung học của chương I.
- Các kĩ năng cần đạt: Vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp hình, lập luận, chứng minh.


HS nghe giảng.


Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)

? HS quan sát hình 1a, b, c và cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng đó?
? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì?
GV: Giới thiệu hình 1a, b, c là 1 tứ giác.
? Tứ giác ABCD là hình được định nghĩa như thế nào?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
? HS vẽ 1 tứ giác vào vở?
? Hình 2/SGK – 64 có là tứ giác không? Vì sao?

GV: Giới thiệu tên gọi khác của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh.
? HS làm ?1 ?
GV: Giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi.
? Thế nào là tứ giác lồi?
GV: Nhấn mạnh định nghĩa, nêu chú ý/SGK – 65.
? HS làm ?2 ?
GV: Giới thiệu:
+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2 đỉnh kề nhau.
+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2 đỉnh đối nhau.
+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1 đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau.
+ 2 cạnh không kề nhau gọi là 2 cạnh đối nhau.
HS: Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA.
HS: Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng.
HS đọc nội dung định nghĩa.
HS vẽ 1 tứ giác vào vở.
HS: Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng.


HS: Hình 1a.


HS: Nêu nội dung định nghĩa.


HS: Trả lời miệng.
HS: Nghe giảng.
* Định nghĩa:
(SGK – 64)
B

A C


D

Tứ giác ABCD:
+ A, B, C, D là các đỉnh.
+ AB, BC, CD, DA là các cạnh.


* Tứ giác lồi:
(SGK – 65)



 Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)
)

? Nhắc lại định lí về tổng các góc của 1 tam giác?
? Tổng các góc trong tứ giác bằng bao nhiêu?
? HS làm ?3b ?





? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?
? Viết GT, KL của định lí?
HS: Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 1800.
HS làm ?3b : Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600. Vì:
- Vẽ đường chéo BD.
ABC:Â+ = 1800 BCD: 

= 3600
 Â +  = 3600
HS: Phát biểu định lí.
HS: Viết GT, KL của định lí.
* Định lí: (sgk.T65)
B

A C


D

GT Tứ giác ABCD

KL Â+
 
Gửi ý kiến