Lớp 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGÔ VĂN THƯỜNG
Ngày gửi: 21h:03' 13-11-2024
Dung lượng: 72.2 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: NGÔ VĂN THƯỜNG
Ngày gửi: 21h:03' 13-11-2024
Dung lượng: 72.2 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
'
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
I. KHUNG MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm, 60% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 25% Vận dụng; 5% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: 12 câu nhận biết, 4 câu thông
hiểu; mỗi câu 0,25 điểm);
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận
dụng: 2,5 điểm; Vận dụng cao: 0,5 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
MỨC ĐỘ
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Bài
mở
đầu (3
tiết)
2
2
0,5
2. Biến
đổi vật
lí và
biến
đổi
hóa
học (2
tiết)
1
1
2
0,5
Chủ
đề
Nhận biết
Tự
Điể
m
số
nghiệ
m
MỨC ĐỘ
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
3.
Phản
ứng
hóa
học và
năng
lượng
của
phản
ứng
hóa
học (2
tiết)
1
1
2
1
1
2
2
1,25
1
1
1,0
2
1
1,5
Chủ
đề
4.
Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng.
Phươn
g trình
hóa
học
Nhận biết
Tự
1
7
1
2
1
1
1
Điể
m
số
nghiệ
m
(4tiết)
5. Mol
và tỉ
khối
của
chất
khí (3
tiết)
6. Tính
theo
1
1
1
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
1
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
2
3
4
5
6
8
9
10
11
Nhận biết
Tự
7
Điể
m
số
nghiệ
m
12
phươn
g trình
hóa
học (4
tiết)
7.Nồn
g độ
dung
dịch
1
0,5
8.Tốc
độ
phản
ứng và
chất
xúc
tác(3
tiết)
2
9. Khối
lượng
riêng
(2 tiết)
1
10. Tác
dụng
của
chất
lỏng
lên vật
đặt
trong
nó (4
tiết)
2
1
11. Áp
suất (2
1
2
1
2
1
2
2
1,5
2
0,5
2
1,5
1
0,25
MỨC ĐỘ
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Số
2
câu/ý:
12
5
4
4
0
1
0
12
16
Số
điểm:
3,0
2,0 1,0
6
4
Chủ
đề
1
Nhận biết
Tự
Điể
m
số
nghiệ
m
12
tiết)
1
2,5 0
0,5 0
II.BẢN ĐẶC TẢ
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
Câu số
TL
TL
TN
TN
10
(S
ố
ý)
1.Bài mở
đầu (3
tiết)
Nhậ
n
biết
– Nhận biết được một số dụng
cụ và hoá chất sử dụng trong
môn Khoa học tự nhiên 8.
(Số
câu)
(Số
câu)
2
C1,
C2
1
C3
1
C4
– Nêu được quy tắc sử dụng
hoá chất an toàn (chủ yếu
những hoá chất trong môn
Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị
điện trong môn Khoa học tự
nhiên 8.
Phân môn Hóa học
2. Biến
đổi vật lí
và biến
đổi hóa
học (2
tiết)
Nhậ
n
biết
Nêu được khái niệm sự biến
đổi vật lí, biến đổi hoá học.
Thô
ng
hiểu
Phân biệt được sự biến đổi vật
lí, biến đổi hoá học.
Vận
dụn
g
3. Phản
Nhậ
ứng hóa n
học và
biết
năng
lượng
của phản
ứng hóa
học (2
Đưa ra được ví dụ về sự biến
đổi vật lí và sự biến đổi hoá
học.
– Nêu được khái niệm phản
ứng hoá học, chất đầu và sản
phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác
nhau của các nguyên tử trong
phân tử chất đầu và sản
phẩm
– Nêu được khái niệm về phản
1
1
C18
C5
tiết)
ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
Thôn Tiến hành được một số thí
nghiệm về sự biến đổi vật lí
g
hiểu và biến đổi hoá học.
Vận
dụn
g
4. Định
Nhậ
luật bảo n
toàn khối biết
lượng.
Phương
trình hóa
học(4
tiết)
Thôn
g
hiểu
– Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng tỏ có phản ứng hoá học
xảy ra.
1
- Phát biểu được định luật bảo
toàn khối lượng.
– Nêu được khái niệm phương
trình hoá học và các bước lập
phương trình hoá học.
1
C6
1
C7
– Trình bày được ý nghĩa của
phương trình hoá học.
- Tiến hành được thí nghiệm
để chứng minh: Trong phản
ứng hoá học, khối lượng
được bảo toàn.
- Lập được sơ đồ phản ứng
hoá học dạng chữ và
phương trình hoá học (dùng
2
công thức hoá học) của một
số phản ứng hoá học cụ
thể.
5. Mol và Nhậ
tỉ khối
n
của chất biết
khí (2
tiết)
C18
– Nêu được khái niệm về mol
(nguyên tử, phân tử).
– Nêu được khái niệm tỉ khối,
viết được công thức tính tỉ
khối của chất khí.
C21,C
19
– Nêu được khái niệm thể tích
mol của chất khí ở áp suất 1
bar và 25 0C
Thôn – Tính được khối lượng mol
(M); Chuyển đổi được giữa số
g
hiểu mol (n) và khối lượng (m)
– So sánh được chất khí này
nặng hay nhẹ hơn chất khí
khác dựa vào công thức tính tỉ
khối.
C8
2
1
– Sử dụng được công thức
6.Nồng
độ dung
dịch
Vận
dụn
g
để chuyển
đổi giữa số mol và thể tích
chất khí ở điều kiện chuẩn: áp
suất 1 bar ở 25 0C.
Nhậ
n
biết
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp
lỏng đồng nhất của các chất đã tan
trong nhau.
(3 tiết)
– Nêu được định nghĩa độ tan của
một chất trong nước, nồng độ phần
trăm, nồng độ mol.
Thôn Tính được độ tan, nồng độ phần trăm;
g
nồng độ mol theo công thức
hiểu
7. Tính
theo
phương
trình hóa
học (4
tiết)
Vận
dụn
g
Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo một nồng độ cho
trước
Nhậ
n
biết
Nêu được khái niệm hiệu suất
của phản ứng
1
C20
C17
1
C9
Thôn Dựa vào PT biết được tỷ lệ số
nguyên tử, phân tử các chất
g
hiểu
1
C19
Vận
dụn
g
1
C21
– Tính được lượng chất trong
phương trình hóa học theo số
mol, khối lượng hoặc thể tích
ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một
phản ứng dựa vào lượng sản
phẩm thu được theo lí thuyết
và lượng sản phẩm thu được
theo thực tế.
8.Tốc độ
phản
ứng và
chất xúc
tác(3
tiết)
Nhậ
n
biết
– Nêu được khái niệm về tốc độ
phản ứng (chỉ mức độ nhanh
hay chậm của phản ứng hoá
học). Nêu được khái niệm về
chất xúc tác.
2
C15,C
16
Thôn Trình bày được một số yếu tố
ảnh hưởng đến tốc độ phản
g
hiểu ứng và nêu được một số ứng
dụng thực tế.
Vận
dụn
g
Tiến hành được thí nghiệm và
quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số
phản ứng hoá học;
2
C23
+ Nêu được các yếu tố làm
thay đổi tốc độ phản ứng.
9. Khối
lượng
riêng (2
tiết)
Nhậ
n
biết
- Nêu được định nghĩa khối
lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị
khối lượng riêng của một
chất: kg/m3; g/m3; g/cm3
1
C11
Thôn - Viết được công thức: D =
m/V; trong đó d là khối lượng
g
hiểu riêng của một chất, đơn vị là
1
C10
kg/m3; m là khối lượng của vật
[kg]; V là thể tích của vật [m3]
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm để xác định
được khối lượng riêng của một
vật hình hộp chữ nhật (hoặc
của một lượng chất lỏng hoặc
là một vật hình dạng bất kì
nhưng có kích thước không
lớn).
Vận
dụn
g
- Vận dụng được công thức
tính khối lượng riêng của một
chất khi biết khối lượng và thể
tích của vật. Hoặc bài toán
cho biết hai đại lượng trong
công thức và tính đại lượng
còn lại.
- Tiến hành được thí nghiệm
để xác định được khối lượng
riêng của một khối hộp chữ
nhật hay của một vật có
hình dạng bất kì hoặc là của
một lượng chất lỏng nào đó.
10. Tác
dụng của
chất lỏng
lên vật
đặt trong
nó (4
tiết)
11. Áp
suất (2
tiết)
Nhậ
n
biết
Nêu được sự tác dụng của
chất lỏng tác dụng lên vật.
Thôn Nắm được điều kiện vật nổi,
vật chìm.
g
hiểu
C12,
C13
2
1
C22
Vận
dụn
g
Thực hiện thí nghiệm khảo sát
tác dụng của chất lỏng lên vật
1
đặt trong nó, tính được lực
đẩy Acsimet
C22
Nhậ
n
biết
- Phát biểu được khái niệm về
áp suất.
- Kể tên được một số đơn vị
đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
Thôn - Nêu được điều kiện vật nổi
(hoặc vật chìm) là do khối
g
hiểu lượng riêng của chúng nhỏ
hơn hoặc lớn hơn lực đẩy
Archimedes.
- Lấy được ví dụ thực tế về vật
có áp suất lớn và vật áp suất
nhỏ.
Giải thích được một số ứng
dụng của việc tăng áp suất
hay giảm áp suất để tạo ra
1
C14
các thiết bị kĩ thuật, vật dụng
sinh hoạt nhằm phục vụ lao
động sản xuất và sinh hoạt
của con người.
Vận
dụn
g
Giải thích được một số ứng
dụng của việc tăng áp suất
hay giảm áp suất để tạo ra
các thiết bị kĩ thuật, vật dụng
sinh hoạt nhằm phục vụ lao
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
UB ND HUYỆN Ý YÊN
TRƯỜNG THCS YÊN TIẾN
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:…………………………………………
Số báo danh:………………………………………………..
I.M TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu 1: Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?
A. Thìa thủy tinh
B. Đũa thủy tinh
C. Kẹp gắp
D. Dụng cụ bất kì có thể khuấy được
Câu 2: Trông môn Khoa học tự nhiên 8,thiết bị điện dùng trong học tập là:
A. Nồi cơm điện
C. Đèn LED
B. Đèn ống
D. Xe đạp điện
Câu 3: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật
lí?
A. Bánh mì bị nướng cháy.
B. Hiện tượng băng tan.
C. Thức ăn bị ôi thiu.
D. Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước
(H2O
Câu 4: Thả một đinh sắt vào dung dịch hydrochloric acid ta thấy đinh sắt tan
dần và xuất hiện bọt khí, hiện tượng trên là:
A. sự biến đổi vật lí
B. sự biến đổi hóa học
C. cả hai sự biến đổi trên
D. không phải sự biến đổi nào
Câu 5: Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là:
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất phản ứng
D. Chất sản phẩm
Câu 6: Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản
phẩm ... tổng khối lượng của các chất phản ứng."
A. lớn hơn
B. nhỏ hơn
C. bằng
D. nhỏ hơn hoặc bằng
Câu 7: Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S, biết khối lượng của Fe và S đã
tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.
A.3 gam
B.10 gam
C. 22 gam
D. 11 gam
Câu 8: Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
A. n=M/m
B. m=M/n
C. n=M/m
D. n=m/M
Câu 9: Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 0,3 mol khí H2 cần
bao nhiêu mol Al?
A. 0,3 mol
B. 0,1 mol
C. 0,2 mol
D. 0,5 mol
Câu 10: Công thức liên hệ giữa khối lượng m,thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là :
A. D =m.V
B. m=D.V
C. V=m.D
D. m=D/V
Câu 11: Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. N/m3
B. kg/m3
C. g/m2
D. Nm3
Câu 12: Chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó một lực đẩy hướng thẳng đứng lên trên, lực đó có
là:
A. Trọng lực
B. Lực ma sát
C. Lực đẩy Acsimet
D. Lực cản
Câu 13: Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:
A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.
C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 14: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực
B. chiều của lực
C. điểm đặt của lực
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép
Câu 15: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau
đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 16: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là:
A. Chất xúc tác.
B. Chất sản phẩm.
C. Chất tham gia.
D. Chất ức chế.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: ( 0,5 điểm)
Độ tan của một chất trong nước là gì?
Câu 18: (0,75 điểm)
a) Phản ứng hoá học là gì?
b) Khí hydrogen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách cho kim
loại zinc tác dụng với dung dịch hydrochloric acid.Dấu hiệu nào chứng tỏ
phản ứng có tạo ra khí hydrogen?
Câu 19: ( 0,75)
Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và số phân tử của
các chất trong mỗi sơ đồ phản ứng sau:
Na + O2→ Na2O
Câu 20: (0,75 điểm)
Khí Oxygen ,khí hydrogen nặng hay nhẹ hơn không khí?
Câu 21 : (1,25 điểm)
Để đốt cháy hoàn toàn a gam bột aluminium cần dùng hết 19,2 gam khí O 2.
Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là aluminium oxide ( Al2O3)
a) Viết PTHH của phản ứng?
b) Tính khối lượng aluminium oxide( Al2O3) thu được sau khi phản ứng kết
thúc?
Câu 22: ( 1,0 điểm )
a) Vì sao khi lặn xuống biển, người thợ lặn phải mặc một bộ “áo giáp” nặng
nề?
b) Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất tối đa là 300
000N/m2. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.Hỏi người thợ đó có
thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét?
Câu 23: (1,0 điểm)
a) Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư.
Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M
dư.
So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.
b) Tại sao trên các tàu đánh cá, ngư dân phải chuẩn bị những hầm chứa đá
lạnh để bảo quản cá?
IV. ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
B C
án
II. Tự luận:
B
B
C
C
D
D
C
1
0
B
1
1
B
12 1
3
C
D
14
15
16
D
A
A
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 17
(0,5
điểm)
Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó hoà tan
trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở
một nhiệt độ,áp suất xác định.
0,5
Câu 18
(0,75
điểm)
a.Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi từ chất này thành
chất khác
0,5
Câu 19
(0,75
điểm)
Cân bằng đúng PTHH
b.Xuất hiện bọt khí
0,25
0,25
4Na + O2→ 2Na2O
Xác định đúng tỷ lệ số nguyên tử , phân tử ( Nếu sai một
cụm từ nguyên tử, phân tử được ½ số điểm)
0,5
Câu 20
(0,75
điểm)
So sánh đúng : oxygen nặng hơn không khí ( chỉ so sánh
mà không đúng tỷ khối trừ ½ số điểm)
do2/không khí=32/29=1,1
Tính số mol
nO2 = 16/32 = 0,5 mol
Thể tích VO2 = 0,5. 24,79 = 12,395(l)
0,25
0,25
0,25
a. 4Al + 3O2 2Al2O3
Câu 21
(1,25
điểm)
Viết đúng PTHH ( Viết đúng CTHH các chất, cân bằng sai
trừ ½ số điểm)
b. nO2=19,2:32= 0,6 (mol)
nAl2O3 = 2/3.0,6 = 0,4 ( mol)
Tính được khối lượng mAl2O3 = 0,4. 102 = 40,8( g)
Câu 22
(1,0
điểm)
a Vì khi lặn sâu dưới lòng biển, áp suất do nước biển gây
ra lên đến hàng nghìn N/m2.
Cơ thể người sẽ không chịu được áp suất đó
Vì vậy khi lặn xuống biển người thờ lặn phải mặc bộ áp lặn
nặng nề để có thể chịu được áp suất do nước biển gây ra.
b.ADCT: p = dh =>
h = p/d = 30 m
0, 5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a) Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2
0,25
Vì nồng độ HCl ở thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2
0,25
b)
Câu 23
(1
điểm)
- Do hải sản chứa nhiều chất dinh dưỡng là môi trường
thuận lợi cho vi khuẩn phát triển sinh sản. Chúng sẽ phân
huỷ các chất có trong hải sản hải sản bị hư hỏng, thối
rữa gây giảm năng suất trong khi đợi đưa về đất liền để
tiêu thụ.
- Nếu nhiệt độ thấp sẽ làm chậm quá trình phân huỷ, làm
chậm quá trình hư hỏng, phân huỷ cá…Nên trên các tàu
đánh cá, ngư dân phải chuẩn bị những hầm chứa đá lạnh
để bảo quản cá bằng cách ướp lạnh, giúp cá tươi lâu.
0,25
0,25
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
I. KHUNG MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm, 60% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 25% Vận dụng; 5% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: 12 câu nhận biết, 4 câu thông
hiểu; mỗi câu 0,25 điểm);
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận
dụng: 2,5 điểm; Vận dụng cao: 0,5 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
MỨC ĐỘ
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Bài
mở
đầu (3
tiết)
2
2
0,5
2. Biến
đổi vật
lí và
biến
đổi
hóa
học (2
tiết)
1
1
2
0,5
Chủ
đề
Nhận biết
Tự
Điể
m
số
nghiệ
m
MỨC ĐỘ
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
3.
Phản
ứng
hóa
học và
năng
lượng
của
phản
ứng
hóa
học (2
tiết)
1
1
2
1
1
2
2
1,25
1
1
1,0
2
1
1,5
Chủ
đề
4.
Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng.
Phươn
g trình
hóa
học
Nhận biết
Tự
1
7
1
2
1
1
1
Điể
m
số
nghiệ
m
(4tiết)
5. Mol
và tỉ
khối
của
chất
khí (3
tiết)
6. Tính
theo
1
1
1
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
1
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
2
3
4
5
6
8
9
10
11
Nhận biết
Tự
7
Điể
m
số
nghiệ
m
12
phươn
g trình
hóa
học (4
tiết)
7.Nồn
g độ
dung
dịch
1
0,5
8.Tốc
độ
phản
ứng và
chất
xúc
tác(3
tiết)
2
9. Khối
lượng
riêng
(2 tiết)
1
10. Tác
dụng
của
chất
lỏng
lên vật
đặt
trong
nó (4
tiết)
2
1
11. Áp
suất (2
1
2
1
2
1
2
2
1,5
2
0,5
2
1,5
1
0,25
MỨC ĐỘ
Tổng số
ý/câu
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự Trắc
luậ nghiệ
n
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Số
2
câu/ý:
12
5
4
4
0
1
0
12
16
Số
điểm:
3,0
2,0 1,0
6
4
Chủ
đề
1
Nhận biết
Tự
Điể
m
số
nghiệ
m
12
tiết)
1
2,5 0
0,5 0
II.BẢN ĐẶC TẢ
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
Câu số
TL
TL
TN
TN
10
(S
ố
ý)
1.Bài mở
đầu (3
tiết)
Nhậ
n
biết
– Nhận biết được một số dụng
cụ và hoá chất sử dụng trong
môn Khoa học tự nhiên 8.
(Số
câu)
(Số
câu)
2
C1,
C2
1
C3
1
C4
– Nêu được quy tắc sử dụng
hoá chất an toàn (chủ yếu
những hoá chất trong môn
Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị
điện trong môn Khoa học tự
nhiên 8.
Phân môn Hóa học
2. Biến
đổi vật lí
và biến
đổi hóa
học (2
tiết)
Nhậ
n
biết
Nêu được khái niệm sự biến
đổi vật lí, biến đổi hoá học.
Thô
ng
hiểu
Phân biệt được sự biến đổi vật
lí, biến đổi hoá học.
Vận
dụn
g
3. Phản
Nhậ
ứng hóa n
học và
biết
năng
lượng
của phản
ứng hóa
học (2
Đưa ra được ví dụ về sự biến
đổi vật lí và sự biến đổi hoá
học.
– Nêu được khái niệm phản
ứng hoá học, chất đầu và sản
phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác
nhau của các nguyên tử trong
phân tử chất đầu và sản
phẩm
– Nêu được khái niệm về phản
1
1
C18
C5
tiết)
ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
Thôn Tiến hành được một số thí
nghiệm về sự biến đổi vật lí
g
hiểu và biến đổi hoá học.
Vận
dụn
g
4. Định
Nhậ
luật bảo n
toàn khối biết
lượng.
Phương
trình hóa
học(4
tiết)
Thôn
g
hiểu
– Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng tỏ có phản ứng hoá học
xảy ra.
1
- Phát biểu được định luật bảo
toàn khối lượng.
– Nêu được khái niệm phương
trình hoá học và các bước lập
phương trình hoá học.
1
C6
1
C7
– Trình bày được ý nghĩa của
phương trình hoá học.
- Tiến hành được thí nghiệm
để chứng minh: Trong phản
ứng hoá học, khối lượng
được bảo toàn.
- Lập được sơ đồ phản ứng
hoá học dạng chữ và
phương trình hoá học (dùng
2
công thức hoá học) của một
số phản ứng hoá học cụ
thể.
5. Mol và Nhậ
tỉ khối
n
của chất biết
khí (2
tiết)
C18
– Nêu được khái niệm về mol
(nguyên tử, phân tử).
– Nêu được khái niệm tỉ khối,
viết được công thức tính tỉ
khối của chất khí.
C21,C
19
– Nêu được khái niệm thể tích
mol của chất khí ở áp suất 1
bar và 25 0C
Thôn – Tính được khối lượng mol
(M); Chuyển đổi được giữa số
g
hiểu mol (n) và khối lượng (m)
– So sánh được chất khí này
nặng hay nhẹ hơn chất khí
khác dựa vào công thức tính tỉ
khối.
C8
2
1
– Sử dụng được công thức
6.Nồng
độ dung
dịch
Vận
dụn
g
để chuyển
đổi giữa số mol và thể tích
chất khí ở điều kiện chuẩn: áp
suất 1 bar ở 25 0C.
Nhậ
n
biết
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp
lỏng đồng nhất của các chất đã tan
trong nhau.
(3 tiết)
– Nêu được định nghĩa độ tan của
một chất trong nước, nồng độ phần
trăm, nồng độ mol.
Thôn Tính được độ tan, nồng độ phần trăm;
g
nồng độ mol theo công thức
hiểu
7. Tính
theo
phương
trình hóa
học (4
tiết)
Vận
dụn
g
Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo một nồng độ cho
trước
Nhậ
n
biết
Nêu được khái niệm hiệu suất
của phản ứng
1
C20
C17
1
C9
Thôn Dựa vào PT biết được tỷ lệ số
nguyên tử, phân tử các chất
g
hiểu
1
C19
Vận
dụn
g
1
C21
– Tính được lượng chất trong
phương trình hóa học theo số
mol, khối lượng hoặc thể tích
ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một
phản ứng dựa vào lượng sản
phẩm thu được theo lí thuyết
và lượng sản phẩm thu được
theo thực tế.
8.Tốc độ
phản
ứng và
chất xúc
tác(3
tiết)
Nhậ
n
biết
– Nêu được khái niệm về tốc độ
phản ứng (chỉ mức độ nhanh
hay chậm của phản ứng hoá
học). Nêu được khái niệm về
chất xúc tác.
2
C15,C
16
Thôn Trình bày được một số yếu tố
ảnh hưởng đến tốc độ phản
g
hiểu ứng và nêu được một số ứng
dụng thực tế.
Vận
dụn
g
Tiến hành được thí nghiệm và
quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số
phản ứng hoá học;
2
C23
+ Nêu được các yếu tố làm
thay đổi tốc độ phản ứng.
9. Khối
lượng
riêng (2
tiết)
Nhậ
n
biết
- Nêu được định nghĩa khối
lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị
khối lượng riêng của một
chất: kg/m3; g/m3; g/cm3
1
C11
Thôn - Viết được công thức: D =
m/V; trong đó d là khối lượng
g
hiểu riêng của một chất, đơn vị là
1
C10
kg/m3; m là khối lượng của vật
[kg]; V là thể tích của vật [m3]
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm để xác định
được khối lượng riêng của một
vật hình hộp chữ nhật (hoặc
của một lượng chất lỏng hoặc
là một vật hình dạng bất kì
nhưng có kích thước không
lớn).
Vận
dụn
g
- Vận dụng được công thức
tính khối lượng riêng của một
chất khi biết khối lượng và thể
tích của vật. Hoặc bài toán
cho biết hai đại lượng trong
công thức và tính đại lượng
còn lại.
- Tiến hành được thí nghiệm
để xác định được khối lượng
riêng của một khối hộp chữ
nhật hay của một vật có
hình dạng bất kì hoặc là của
một lượng chất lỏng nào đó.
10. Tác
dụng của
chất lỏng
lên vật
đặt trong
nó (4
tiết)
11. Áp
suất (2
tiết)
Nhậ
n
biết
Nêu được sự tác dụng của
chất lỏng tác dụng lên vật.
Thôn Nắm được điều kiện vật nổi,
vật chìm.
g
hiểu
C12,
C13
2
1
C22
Vận
dụn
g
Thực hiện thí nghiệm khảo sát
tác dụng của chất lỏng lên vật
1
đặt trong nó, tính được lực
đẩy Acsimet
C22
Nhậ
n
biết
- Phát biểu được khái niệm về
áp suất.
- Kể tên được một số đơn vị
đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
Thôn - Nêu được điều kiện vật nổi
(hoặc vật chìm) là do khối
g
hiểu lượng riêng của chúng nhỏ
hơn hoặc lớn hơn lực đẩy
Archimedes.
- Lấy được ví dụ thực tế về vật
có áp suất lớn và vật áp suất
nhỏ.
Giải thích được một số ứng
dụng của việc tăng áp suất
hay giảm áp suất để tạo ra
1
C14
các thiết bị kĩ thuật, vật dụng
sinh hoạt nhằm phục vụ lao
động sản xuất và sinh hoạt
của con người.
Vận
dụn
g
Giải thích được một số ứng
dụng của việc tăng áp suất
hay giảm áp suất để tạo ra
các thiết bị kĩ thuật, vật dụng
sinh hoạt nhằm phục vụ lao
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
UB ND HUYỆN Ý YÊN
TRƯỜNG THCS YÊN TIẾN
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:…………………………………………
Số báo danh:………………………………………………..
I.M TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu 1: Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?
A. Thìa thủy tinh
B. Đũa thủy tinh
C. Kẹp gắp
D. Dụng cụ bất kì có thể khuấy được
Câu 2: Trông môn Khoa học tự nhiên 8,thiết bị điện dùng trong học tập là:
A. Nồi cơm điện
C. Đèn LED
B. Đèn ống
D. Xe đạp điện
Câu 3: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật
lí?
A. Bánh mì bị nướng cháy.
B. Hiện tượng băng tan.
C. Thức ăn bị ôi thiu.
D. Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước
(H2O
Câu 4: Thả một đinh sắt vào dung dịch hydrochloric acid ta thấy đinh sắt tan
dần và xuất hiện bọt khí, hiện tượng trên là:
A. sự biến đổi vật lí
B. sự biến đổi hóa học
C. cả hai sự biến đổi trên
D. không phải sự biến đổi nào
Câu 5: Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là:
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất phản ứng
D. Chất sản phẩm
Câu 6: Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản
phẩm ... tổng khối lượng của các chất phản ứng."
A. lớn hơn
B. nhỏ hơn
C. bằng
D. nhỏ hơn hoặc bằng
Câu 7: Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S, biết khối lượng của Fe và S đã
tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.
A.3 gam
B.10 gam
C. 22 gam
D. 11 gam
Câu 8: Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
A. n=M/m
B. m=M/n
C. n=M/m
D. n=m/M
Câu 9: Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 0,3 mol khí H2 cần
bao nhiêu mol Al?
A. 0,3 mol
B. 0,1 mol
C. 0,2 mol
D. 0,5 mol
Câu 10: Công thức liên hệ giữa khối lượng m,thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là :
A. D =m.V
B. m=D.V
C. V=m.D
D. m=D/V
Câu 11: Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. N/m3
B. kg/m3
C. g/m2
D. Nm3
Câu 12: Chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó một lực đẩy hướng thẳng đứng lên trên, lực đó có
là:
A. Trọng lực
B. Lực ma sát
C. Lực đẩy Acsimet
D. Lực cản
Câu 13: Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:
A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.
C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 14: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực
B. chiều của lực
C. điểm đặt của lực
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép
Câu 15: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau
đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 16: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là:
A. Chất xúc tác.
B. Chất sản phẩm.
C. Chất tham gia.
D. Chất ức chế.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: ( 0,5 điểm)
Độ tan của một chất trong nước là gì?
Câu 18: (0,75 điểm)
a) Phản ứng hoá học là gì?
b) Khí hydrogen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách cho kim
loại zinc tác dụng với dung dịch hydrochloric acid.Dấu hiệu nào chứng tỏ
phản ứng có tạo ra khí hydrogen?
Câu 19: ( 0,75)
Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và số phân tử của
các chất trong mỗi sơ đồ phản ứng sau:
Na + O2→ Na2O
Câu 20: (0,75 điểm)
Khí Oxygen ,khí hydrogen nặng hay nhẹ hơn không khí?
Câu 21 : (1,25 điểm)
Để đốt cháy hoàn toàn a gam bột aluminium cần dùng hết 19,2 gam khí O 2.
Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là aluminium oxide ( Al2O3)
a) Viết PTHH của phản ứng?
b) Tính khối lượng aluminium oxide( Al2O3) thu được sau khi phản ứng kết
thúc?
Câu 22: ( 1,0 điểm )
a) Vì sao khi lặn xuống biển, người thợ lặn phải mặc một bộ “áo giáp” nặng
nề?
b) Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất tối đa là 300
000N/m2. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.Hỏi người thợ đó có
thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét?
Câu 23: (1,0 điểm)
a) Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư.
Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M
dư.
So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.
b) Tại sao trên các tàu đánh cá, ngư dân phải chuẩn bị những hầm chứa đá
lạnh để bảo quản cá?
IV. ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
B C
án
II. Tự luận:
B
B
C
C
D
D
C
1
0
B
1
1
B
12 1
3
C
D
14
15
16
D
A
A
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 17
(0,5
điểm)
Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó hoà tan
trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở
một nhiệt độ,áp suất xác định.
0,5
Câu 18
(0,75
điểm)
a.Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi từ chất này thành
chất khác
0,5
Câu 19
(0,75
điểm)
Cân bằng đúng PTHH
b.Xuất hiện bọt khí
0,25
0,25
4Na + O2→ 2Na2O
Xác định đúng tỷ lệ số nguyên tử , phân tử ( Nếu sai một
cụm từ nguyên tử, phân tử được ½ số điểm)
0,5
Câu 20
(0,75
điểm)
So sánh đúng : oxygen nặng hơn không khí ( chỉ so sánh
mà không đúng tỷ khối trừ ½ số điểm)
do2/không khí=32/29=1,1
Tính số mol
nO2 = 16/32 = 0,5 mol
Thể tích VO2 = 0,5. 24,79 = 12,395(l)
0,25
0,25
0,25
a. 4Al + 3O2 2Al2O3
Câu 21
(1,25
điểm)
Viết đúng PTHH ( Viết đúng CTHH các chất, cân bằng sai
trừ ½ số điểm)
b. nO2=19,2:32= 0,6 (mol)
nAl2O3 = 2/3.0,6 = 0,4 ( mol)
Tính được khối lượng mAl2O3 = 0,4. 102 = 40,8( g)
Câu 22
(1,0
điểm)
a Vì khi lặn sâu dưới lòng biển, áp suất do nước biển gây
ra lên đến hàng nghìn N/m2.
Cơ thể người sẽ không chịu được áp suất đó
Vì vậy khi lặn xuống biển người thờ lặn phải mặc bộ áp lặn
nặng nề để có thể chịu được áp suất do nước biển gây ra.
b.ADCT: p = dh =>
h = p/d = 30 m
0, 5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a) Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2
0,25
Vì nồng độ HCl ở thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2
0,25
b)
Câu 23
(1
điểm)
- Do hải sản chứa nhiều chất dinh dưỡng là môi trường
thuận lợi cho vi khuẩn phát triển sinh sản. Chúng sẽ phân
huỷ các chất có trong hải sản hải sản bị hư hỏng, thối
rữa gây giảm năng suất trong khi đợi đưa về đất liền để
tiêu thụ.
- Nếu nhiệt độ thấp sẽ làm chậm quá trình phân huỷ, làm
chậm quá trình hư hỏng, phân huỷ cá…Nên trên các tàu
đánh cá, ngư dân phải chuẩn bị những hầm chứa đá lạnh
để bảo quản cá bằng cách ướp lạnh, giúp cá tươi lâu.
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất