Lớp 8. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 15h:47' 26-12-2025
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 15h:47' 26-12-2025
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG PHÚ THẠNH
TRƯỜNG THCS ĐỒNNG KHỞI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài : 60 phút
(Đề gồm có 2 trang)
(Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm). Học sinh chọn đáp án đúng nhất cho
mỗi câu trả lời.
Câu 1: Dãy chất nào sau đây có tất cả các chất là acid?
A. NaOH, KOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2
C. CuO, Na2O, CaO, MgO
B. HCl, H2S, HNO3, H2SO4
D. SO3, CO2, N2O5, P2O3.
Câu 2: Dung dịch H3PO4 phân ly hoàn toàn theo sơ đồ nào sau đây:
A. H3PO4 H+ +
PO4C. H3PO4 3H+ +
PO4B. H3PO4
H3+ +PO43D. H3PO4 3H+ +
PO43Câu 3: Trong các phản ứng sau, cặp phản ứng nào xảy ra?
a. HCl +
Ag
b. HCl +
Al
c. HCl +
Mg
d. HCl +
Cu
A. b, c
B. a, b
C. d, a
D. c, d
Câu 4: Dãy chất nào sau đây có tất cả các chất tác dụng được với H2SO4?
A. MgO, HCl, NaOH, Zn
C. Cu(OH)2, Na2O, Al, KOH
B. SO3, CO2, N2O3, P2O3
D. KOH, CO2, CaO, Mg
Câu 5: Dãy chất nào sau đây là kiềm?
A. KOH, Fe(OH)3, Ca(OH)2
C. LiOH, NaOH, Ba(OH)2
B. Ba(OH)2, Cu(OH)2, Mg(OH)2
D. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3
Câu 6: Dung dịch Ba(OH)2 phân ly hoàn toàn theo sơ đồ sau đây:
A. Ba(OH)2 Ba+ + OHC. Ba(OH)2 Ba2+ + 2OHB. Ba(OH)2 Ba+ + 2OHD. Ba(OH)2 Ba2+ + OHCâu 7: Có 2 dung dịch KOH và Ca(OH) 2 được đựng riêng trong 2 lọ không nhãn.
Dùng chất nào sau đây để nhận biết mỗi hóa chất trên?
A. Qùy tím
C. Giấy phenolphthalein
B. Giấy PH
D. Khí CO2
Câu 8: Cho phản ứng sau : (A) + (B) MgCl2 + H2O. Chất (A) và (B) là cặp chất
nào sau đây:
A. Mg + HCl
C. MgCO3 + HCl
B. Mg(OH)2 + HCl
D. Mg(NO3)2 + HCl
Câu 9: Để xác định pH của một dung dịch có độ chính xác cao, ta có thể dùng cách
nào sau đây:
A. Giấy quỳ tím
B. Giấy phenolphthalein C. Giấy PH
D. Máy đo
pH
Câu 10: Trên nhãn chai một loại nước uống có ghi pH = 8,0 – 9,0. Vậy loại nước
uống đó có môi trường :
A. Trung tính
B. Acid
C. Base
D. Bão hòa
Câu 11 : Công thức hóa học Fe2(SO4)3 có tên gọi là:
A. Ion sulfate B. Di Iontrisulfate C. Ion (III) sulfate
D. Ion (II) sulfate
Câu 12 : Trong các phản ứng sau, phương trình nào là đúng khi cho đinh sắt fE vào
dung dịch CuSO4.
A. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C. 2Fe + 3CuSO4 Fe2(SO4)3 + 3Cu
B. 2Fe + CuSO4 Fe2SO4 + Cu
D. 3Fe + 2CuSO4 Fe3(SO4)2 + 2Cu
Câu 13: Muối nào sau đây tan được trong nước.
A. BaSO4
B. AgCl
C. MgCO3
D. NaCl
Câu 14: Cặp phản ứng nào sau đây không tạo được muối CuCl2
a. CuO + HCl
b. Cu(OH)2 + HCl
c. Cu + HCl
d. Cu(OH)2 + NaCl
A. A, d
B. c, d
C. a, b
D. b, c
Câu 15 : Phân kali là loại phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng chính nào sau đây:
A. Nitrogen
B. Phosphorus
C. Potassium
D. Calcium
Câu 16: Một loại phân bón có công thức KNO3. Vậy phân bón này thuộc loại phân
bón nào?
A. Phân lân
B. Phân đạm
C. Phân kali
D. Phân hỗn hợp
Câu 17: Để phát huy tối đa hiệu uq3a của phân bón, tránh gây tác hại đến môi
trường, cần phải sử dụng phân bón như thế nào?
A. Bón phân đúng loại
C. Bón đúng liều lượng
B. Bón phân đúng lúc và đúng cách
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 18: Công thức nào dưới đây dùng để tính khối lượng riêng của một chất khí
biết khối lượng và thể tích:
A. D = m.V
B. D =
C. m = V.D
D. d =
3
Câu 19: Khối lượng riêng của một vật là D = 8,9g/cm thì bằng bao nhiêu kg/m3?
A. 0,0089kg/m3
B. 0,089 kg/m3
C. 8900kg/m3
D. 890 kg/m3
Câu 20: Hai vật có cùng thể tích, một vật làm bằng đồng (D 2 = 8900kg/m3), một
vật làm bằng sắt (D2 = 7800kg/m3). Hãy so sánh khối lượng hai vật?
A. Khối lượng đồng lớn hơn sắt.
C. Hai vật có khối lượng bằng nhau.
B. Khối lượng sắt lớn hơn đồng.
D. Không thể so sánh được.
Câu 21 : Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Acsimet
C. Trọng lực
B. Lực đẩy Acsimet và lực ma sát
D. Trọng lực và lực đẩy Acsimet
Câu 22: Phát biểu nào đúng khi nói về áp lực.
A. Áp lực là lực ép có phương tạo với mặt ép một góc bất kì.
B. Áp lực là lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép.
Câu 23: Xe tải có số lượng bánh xe nhiều hơn xe ô tô con với mục đích chính nào
sau đây.
A. Để chịu được trọng lượng xe.
B. Để làm tăng trọng lượng xe.
C. Tăng diện tích mặt bị ép để tăng áp suất lên mặt đường
D. Tăng diện tích mặt bị ép để làm giảm áp suất lê mặt đường, đồng thời chịu
được tải trọng của xe.
Câu 24: Móng nhà phải xây rộng hơn tường vì:
A. Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.
B. Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
C. Để tăng áp suất lên mặt đất.
D. Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Thực hiện chuỗi biến hóa sau : Al AlCl3 Al(OH)3.
Câu 2 (0,75 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết hai dung dịch muối sau:
CuSO4 và CuCl2 đựng riêng biệt trong lọ không nhãn.
Câu 3 (1,5 điểm) : Cho 16 gam MgO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 4M.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng.
c) Tính thể tích dung dịch HCl 4M đã dùng. Cho Mg = 24, O = 16, H = 1, Cl =
35,5.
Câu 4 (0,75 điểm): Một vật bằng kim loại khi treo vào lực kế thì lực kế chỉ 7,8N và
khi nhúng chìm vật trong bình chứa nước, thì nước trong bình dâng lên them
100cm3. Cho trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. Hãy tính:
a) Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật.
b) Trọng lượng riêng của vật.
TRƯỜNG THCS ĐỒNNG KHỞI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài : 60 phút
(Đề gồm có 2 trang)
(Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm). Học sinh chọn đáp án đúng nhất cho
mỗi câu trả lời.
Câu 1: Dãy chất nào sau đây có tất cả các chất là acid?
A. NaOH, KOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2
C. CuO, Na2O, CaO, MgO
B. HCl, H2S, HNO3, H2SO4
D. SO3, CO2, N2O5, P2O3.
Câu 2: Dung dịch H3PO4 phân ly hoàn toàn theo sơ đồ nào sau đây:
A. H3PO4 H+ +
PO4C. H3PO4 3H+ +
PO4B. H3PO4
H3+ +PO43D. H3PO4 3H+ +
PO43Câu 3: Trong các phản ứng sau, cặp phản ứng nào xảy ra?
a. HCl +
Ag
b. HCl +
Al
c. HCl +
Mg
d. HCl +
Cu
A. b, c
B. a, b
C. d, a
D. c, d
Câu 4: Dãy chất nào sau đây có tất cả các chất tác dụng được với H2SO4?
A. MgO, HCl, NaOH, Zn
C. Cu(OH)2, Na2O, Al, KOH
B. SO3, CO2, N2O3, P2O3
D. KOH, CO2, CaO, Mg
Câu 5: Dãy chất nào sau đây là kiềm?
A. KOH, Fe(OH)3, Ca(OH)2
C. LiOH, NaOH, Ba(OH)2
B. Ba(OH)2, Cu(OH)2, Mg(OH)2
D. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3
Câu 6: Dung dịch Ba(OH)2 phân ly hoàn toàn theo sơ đồ sau đây:
A. Ba(OH)2 Ba+ + OHC. Ba(OH)2 Ba2+ + 2OHB. Ba(OH)2 Ba+ + 2OHD. Ba(OH)2 Ba2+ + OHCâu 7: Có 2 dung dịch KOH và Ca(OH) 2 được đựng riêng trong 2 lọ không nhãn.
Dùng chất nào sau đây để nhận biết mỗi hóa chất trên?
A. Qùy tím
C. Giấy phenolphthalein
B. Giấy PH
D. Khí CO2
Câu 8: Cho phản ứng sau : (A) + (B) MgCl2 + H2O. Chất (A) và (B) là cặp chất
nào sau đây:
A. Mg + HCl
C. MgCO3 + HCl
B. Mg(OH)2 + HCl
D. Mg(NO3)2 + HCl
Câu 9: Để xác định pH của một dung dịch có độ chính xác cao, ta có thể dùng cách
nào sau đây:
A. Giấy quỳ tím
B. Giấy phenolphthalein C. Giấy PH
D. Máy đo
pH
Câu 10: Trên nhãn chai một loại nước uống có ghi pH = 8,0 – 9,0. Vậy loại nước
uống đó có môi trường :
A. Trung tính
B. Acid
C. Base
D. Bão hòa
Câu 11 : Công thức hóa học Fe2(SO4)3 có tên gọi là:
A. Ion sulfate B. Di Iontrisulfate C. Ion (III) sulfate
D. Ion (II) sulfate
Câu 12 : Trong các phản ứng sau, phương trình nào là đúng khi cho đinh sắt fE vào
dung dịch CuSO4.
A. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C. 2Fe + 3CuSO4 Fe2(SO4)3 + 3Cu
B. 2Fe + CuSO4 Fe2SO4 + Cu
D. 3Fe + 2CuSO4 Fe3(SO4)2 + 2Cu
Câu 13: Muối nào sau đây tan được trong nước.
A. BaSO4
B. AgCl
C. MgCO3
D. NaCl
Câu 14: Cặp phản ứng nào sau đây không tạo được muối CuCl2
a. CuO + HCl
b. Cu(OH)2 + HCl
c. Cu + HCl
d. Cu(OH)2 + NaCl
A. A, d
B. c, d
C. a, b
D. b, c
Câu 15 : Phân kali là loại phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng chính nào sau đây:
A. Nitrogen
B. Phosphorus
C. Potassium
D. Calcium
Câu 16: Một loại phân bón có công thức KNO3. Vậy phân bón này thuộc loại phân
bón nào?
A. Phân lân
B. Phân đạm
C. Phân kali
D. Phân hỗn hợp
Câu 17: Để phát huy tối đa hiệu uq3a của phân bón, tránh gây tác hại đến môi
trường, cần phải sử dụng phân bón như thế nào?
A. Bón phân đúng loại
C. Bón đúng liều lượng
B. Bón phân đúng lúc và đúng cách
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 18: Công thức nào dưới đây dùng để tính khối lượng riêng của một chất khí
biết khối lượng và thể tích:
A. D = m.V
B. D =
C. m = V.D
D. d =
3
Câu 19: Khối lượng riêng của một vật là D = 8,9g/cm thì bằng bao nhiêu kg/m3?
A. 0,0089kg/m3
B. 0,089 kg/m3
C. 8900kg/m3
D. 890 kg/m3
Câu 20: Hai vật có cùng thể tích, một vật làm bằng đồng (D 2 = 8900kg/m3), một
vật làm bằng sắt (D2 = 7800kg/m3). Hãy so sánh khối lượng hai vật?
A. Khối lượng đồng lớn hơn sắt.
C. Hai vật có khối lượng bằng nhau.
B. Khối lượng sắt lớn hơn đồng.
D. Không thể so sánh được.
Câu 21 : Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Acsimet
C. Trọng lực
B. Lực đẩy Acsimet và lực ma sát
D. Trọng lực và lực đẩy Acsimet
Câu 22: Phát biểu nào đúng khi nói về áp lực.
A. Áp lực là lực ép có phương tạo với mặt ép một góc bất kì.
B. Áp lực là lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép.
Câu 23: Xe tải có số lượng bánh xe nhiều hơn xe ô tô con với mục đích chính nào
sau đây.
A. Để chịu được trọng lượng xe.
B. Để làm tăng trọng lượng xe.
C. Tăng diện tích mặt bị ép để tăng áp suất lên mặt đường
D. Tăng diện tích mặt bị ép để làm giảm áp suất lê mặt đường, đồng thời chịu
được tải trọng của xe.
Câu 24: Móng nhà phải xây rộng hơn tường vì:
A. Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.
B. Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
C. Để tăng áp suất lên mặt đất.
D. Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Thực hiện chuỗi biến hóa sau : Al AlCl3 Al(OH)3.
Câu 2 (0,75 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết hai dung dịch muối sau:
CuSO4 và CuCl2 đựng riêng biệt trong lọ không nhãn.
Câu 3 (1,5 điểm) : Cho 16 gam MgO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 4M.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng.
c) Tính thể tích dung dịch HCl 4M đã dùng. Cho Mg = 24, O = 16, H = 1, Cl =
35,5.
Câu 4 (0,75 điểm): Một vật bằng kim loại khi treo vào lực kế thì lực kế chỉ 7,8N và
khi nhúng chìm vật trong bình chứa nước, thì nước trong bình dâng lên them
100cm3. Cho trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. Hãy tính:
a) Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật.
b) Trọng lượng riêng của vật.
 









Các ý kiến mới nhất