Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. Trắc nghiệm Toán 8 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 20h:46' 10-12-2024
Dung lượng: 877.7 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
TRẮC NGHIỆM ÔN HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. 3 + x .

B.

7
.
y

C.

x−2
.
y+3

D. x + 3y .

Câu 2: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5a2b ?
A. 3ab .
B. 3ab2 .
C. 3a 2b .
D. 3a 2 b2 .
Câu 3: Kết quả của phép nhân (a + 3)(a − 3) bằng
A. a 2 9 .
B. a 2 9 .
C. a 2 3 .
D. a 2 6 .
Câu 4: Cách viết nào sau đây đúng ?
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 .
B. (A + B)2 = A2 − 2AB + B2 .
C. (A + B)2 = A2 + 2AB − B2 .
D. (A + B)2 = A2 − 2AB − B2 .
2x
Câu 5: Điều kiện xác định của phân thức

x +1
A. x = 1 .
B. x = −1 .
C. x  1.
D. x  −1 .
Câu 6 Phân thức

2y
bằng với phân thức
9

20xy
20xy
20xy
.
B.
.
C.
.
180xy
−90x
90x
Câu 7 : Hình chóp tứ giác đều có đáy là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật..
C. tam giác đều.
D. hình bình hành.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình chóp tam giác đều có 4 mặt.
B. Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều.
C. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác vuông.
D. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.
Câu 9: Trong các hình sau, hình nào là tứ giác lồi?

A.

20xy
.
90y

D.

A

B

B

B
A

B

E

A
C
C

A

D
Hình 1

C

C

D
Hình 2

Hình 3

A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 10: Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông.
B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang có 2 góc bằng nhau là hình thang cân.
D. Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Câu 12 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.

D

D
Hình 4

D. Hình 4.
D. hình bình hành.

Câu 13. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. x + 5.
B. x2 y − y
C. x2 + 1.
D. 4.
2
Câu 14. Viết biểu thức 4𝑥 + 12𝑥 + 9 về dạng bình phương một tổng ta được kết quả là
A. (2𝑥 + 𝑦)2
B. (2𝑥 + 3)2 C. (2𝑥 + 3𝑦)2
D. (2𝑥 − 3)2
Câu 15. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.

2𝑥
𝑥−3

; (𝑥 = 3) B. 𝑥 − 2

C. 2.

Câu 16. Phân thức đối của phân thức
A. x + 3.
Câu 17. Phân thức

𝒙𝟐 −𝟏
𝒙

; (𝒙 ≠ 𝟎 )

3

x+3

B. 3.

C.

−3
.
x+3

x+3
.
3

D.

x+2
được xác định với giá trị của x là
x

A. x  −2.

C. x  2.

B. x  0.

Câu 18. Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.

D.

−( x + 1)
.
x −1

A. 36x3 y3.

x +1

x −1

B. −1.

C.

Câu 19. Mẫu thức chung của hai phân thức

x −1
.
x +1

D. 1.

1
x −1
và 3 là
2 3
9x y
4x y

C. 9x3 y3 .

B. 4x3 y3 .

Câu 20. Giá trị của x để phân thức

D. x  2; x  0.

D. 36 x2 y.

x −3
= 0 là
x

A. x = −3.
B. x = 3.
C. x = 3; x = −3.
D. 𝑥 = 3 𝑣à 𝑥 = 0
Câu 21: Kết quả học tập trong học kỳ I của học sinh lớp 8A ở một trường THCS được thống kê ở
bảng sau:
Xếp loại học tập
Số học sinh

Tốt

Khá

Đạt

10

5

25

Chưa đạt
2

Số học sinh của lớp 8A là?
A. 37 học sinh.

B. 35 học sinh.

C. 40 học sinh.

D. 42 học sinh .

Câu 22: Phương tiện đến trường của các em học sinh lớp 8B được thu thập và biểu diễn vào biểu đồ
như Hình A sau.

Tìm khẳng định đúng?
A. Học sinh lớp 8B đều đến trường bằng xe buýt.
B. Học sinh lớp 8B đến trường bằng đi bộ ít hơn đến trường bằng xe đạp.
C. Học sinh lớp 8B đều đến trường bằng xe đạp.
D. Học sinh lớp 8B đến trường bằng xe máy ít hơn đến trường bằng xe đạp.
Câu 23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Hình chóp tứ giác đều có
A. tất cả các cạnh bằng nhau.

B. mặt đáy là hình chữ nhật.

C. mặt đáy là hình bình hành.

D. mặt đáy là hình vuông.

Câu 24. Trong những khối rubik có hình dưới đây, khối rubik nào có dạng hình chóp tam giác đều?

A. Hình 4.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 1.

Câu 25. Cho tứ giac ABCD có A = 400 , B = 700 , C = 1100. Khi đó số đo của D bằng
A. 1400.

B. 700.

C. 1100.

D. 400.

Câu 26. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
A. hình thoi.

B. hình vuông.

C. hình chữ nhật.

D. tam giác đều.

Câu 27. Hình vuông là tứ giác có
A. bốn góc vuông.

B. bốn cạnh bằng nhau.

C. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau. D. ba cạnh bằng nhau.
Câu 28: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm . Cạnh của hình thoi bằng
A. 6cm.

B. 5cm.

C. 14cm.

D. 8cm.

Câu 29. Đơn thức nào đồng dạng với 2x 2 y ?
A. 5xy 2
B. −3x2 y
C. −2x2 y 2
D. 5x 2 y3
Câu 30. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức “Bình phương một tổng” ?
A. (A + B)2 = A2 + AB + B2
B. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
C. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2
D. (A + B)2 = A2 + B2

Câu 31. Trong các hình vẽ sau, hình nào là hình chóp tứ giác đều?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 32. Diện tích xung quanh hình chớp tứ giác đều bằng ?
A. Diện tích 1 mặt bên
B. Tổng diện tích 2 mặt bên
C. Tổng diện tích 3 mặt bên
D. Tổng diện tích 4 mặt bên
Câu 33. Điều kiện để phân thức

5x + 2
xác định là:
x −3

D. x = −3

A. x  3
B. x = 3
C. x  −3
Câu 34. Kết quả của phép tính 5xy + 2xy bằng:
A. 7x2 y 2
B. 10x 2 y 2
C. 7xy
2
Câu 35. Khi phân tích đa thức x – 4 thành nhân tử thì kết quả là
A. x.(x – 4)
B. (x – 4).(x + 4)
C. (x – 2).(x + 2)

D. 10xy
D. (x – 4)2

Câu 36. Trong các phân thức sau phân thức nào là phân thức nghịch đảo của phân thức
A.

2

B.

𝑥−3

−2

C. x – 3

𝑥−3

D.

Câu 37. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình bình hành?

𝑥−3

2
𝑥−3

2

M

A

C

B

E

D
H

A. Tứ giác ABCD

F

P

G

B. Tứ giác EFGH

H

Q

N

C. Tứ giác HIJK

Câu 38. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi
B. Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi
C. Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại mỗi đường là hình thoi
D. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình thoi.
Câu 39. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
* Quan sát các hình dưới đây và trả lời dâu 40, câu 41

I

K

D. Tứ giác MNPQ

J

Câu 40. Trong các hình đã cho, hình nào là hình thoi?
A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 41. Trong các hình đã cho, hình nào là hình chữ nhật?
A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 42. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh đối bằng nhau là hình vuông
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình vuông
D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Câu 43. Dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính

A. Dòng 1
B. Dòng 2
C. Dòng 3
Câu 44.Trong bảng thống kê sau, cột nào là dữ liệu định lượng

D. Dòng 2 và 3

A. Cột Quốc gia

B. Cột Số huy chương vàng

C. Cột Tổng số huy chương

D. Cột Số huy chương vàng và Cột Tổng số huy

chương
Câu 45. Lớp 8A có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Số học sinh
5
14
Dữ liệu không hợp lí trong bảng là:
A. 3

B. 5

Đạt
50

Chưa đạt
3

C. 14

D. 50

Câu 46. Thống kê tỉ lệ % kết quả cuối năm của lớp 8B được trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tỉ lệ

Tốt
12,5%

Khá
30%

Đạt
50%

Chưa đạt
7,5%

Kết quả học sinh xếp loại Khá nhiều hơn số học sinh xếp loại Chưa đạt là bao nhiêu % ?
A. 5%
B. 12,5%
C. 22,5%
D. 52,5%
2
x −1
Câu 47. Kết quả của phép tính
bằng :
+
x +1 x +1
x −3
x −1
x +1
A.
B. 1
C.
D.
2x + 2
x +1
x +1
x x−y

bằng:
x−y y
x2
B. 2
y

Câu 48. Kết quả của phép tính

x2
2x − y
C.
D.
2
x − 2y
−y
Câu 49: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
x
A.
y

A.

1 2
x y
2

C. 3x + y

B. −2

1
D. (1 + ) y
3

Câu 50: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x 4 y3
A. −22x3 y4

B. 2x3 y3 x

C. 8x 4 y3z

Câu 51: Giá trị của đa thức tại A = 3x3 + x2 − 2 tại x = −1 là:
A. 0
B. −4
C. 2

D. −x3 y4 x
D. 3

Câu 52: Tích (2x − y)(2x + y) có kết quả bằng
A. 4x2 + y2

C. 4x2 − y2

B. (2x + y)2

D. (2x − y)2

Câu 53: Khai triển hằng đẳng thức ( 5x − 3) ta được :
2

C. 25x2 − 30x + 9
x+ y
Câu 54: Với điều kiện nào của x thì phân thức
xác định
x− y

D. 25x2 + 30x + 9

A. x = y

D. x = − y

A. 25x2 − 9

B. 25x2 − 30x − 9

B. x  y

C. x  − y

x 2 − 2x
Câu 55: Phân thức 2
bằng phân thức nào trong các phân thức sau :
x −4
A.

1
x +2

B.

x

2

x

2

C.

x
2

D.

x
x

2

Câu 56: Trong cac hình sau, hình nào là hình chóp tứ giác đều:

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 57: Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK
trong hình bên biết SQ 12cm và chu vi đáy là 15cm .
A. 90 cm2
C. 270 cm2

B. 180 cm2
D. 540 cm2

Câu 58: Hình thoi không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B. Hai đường chéo là các phân giác của các góc của hình thoi
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 59: Biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số huy chương vàng
của mỗi đoàn so với tổng số huy chương vàng đã trao trong đại hội?
A. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột kép.

B. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.

Câu 60: Dùng bảng thống kê sau đây để trả lời câu hỏi sau

Dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính và có thể so sánh?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. Cả 2 và 3.
Câu 61: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. ( A B)2 A2 2 AB B2 .
B. ( A B)2
C. ( A B)2

A2

AB

B2 .

D. ( A B)2

B2 .

A2

2 AB

A2

2 AB B2 .

6 xy
là:
13x y
6 xy
13x y
6 xy
A.
.
B.
.
C.
.
13x y
13x y
6 xy
x y
Câu 63: Phân thức nghịch đảo của phân thức
là:
x y
1
1
x y
A.
.
B.
.
C.
.
x y
y x
x y
Câu 62: Phân thức đối của phân thức

Câu 64: Thu gọn đa thức T
A. 4a2b 3ab 1.

2

y

D.

y
x

4 xy y 2 .
B. 4 x2 4 xy y 2 .
C. 4 x2 4 xy
Câu 66: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức:
B.

x

y
2x

.

x
y

4a2b 3ab .

ta được:

A. 4 x2

6 xy .

13x y
.
6 xy

3a2b 5ab 7a2b 2ab 1 ta được đa thức nào?
B. 4a2b 3ab 1 . C. 4a2b 3ab 1 . D.

Câu 65: Khai triển hằng đẳng thức 2x

A. 7 x2

D.

C. xy 3x 2 .

y2 .

D. 2 x2

D.

x

4 xy

2xy
.
3x

y2 .

Câu 67:

Câu 68:

Câu 69:

Câu 70:

6ab 2 25b
.
Kết quả của phép tính
là:
5ab 3a
10b2
10b2
10a 2
A.
.
B.
.
C.
.
a
a
b
10b
D.
.
a
Cho hình thang cân ABCD (AD // BC) như hình bên. Tính số đo của
góc B?
A. 500 .
B. 700 .
C. 600 .
D. 800 .
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình thoi.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình vuông.
C. Tứ giác có hai góc kề bằng nhau là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Cho hình vẽ bên. Cần điều kiện gì để hình hình hành ABCD là hình chữ nhật?
A. AC BD .
B. AC BD .

C. BD là tia phân giác của ABC .
D. AB BC .
Câu 71: Mặt đáy của hình chóp tam giác đều là
hình gì?
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác đều.
Câu 72: Tính thể tích của một hình chóp đều, biết chiều cao của hình chóp là 5 cm, tam giác có cạnh 3 cm
và chiều cao 4 cm là:
A. 30cm3 .
B. 30dm3 .
C. 10cm3 .
D. 10dm3 .
Câu 73: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. ( A B)2 A2 2 AB B2 .
B. ( A B)2 A2 2 AB B2 .
C. ( A B)2

A2

AB

B2 .

D. ( A B)2

A2

6 xy
là:
13x y
6 xy
6 xy
13x y
A.
.
B.
.
C.
.
13x y
13x y
6 xy
x y
Câu 75: Phân thức nghịch đảo của phân thức
là:
x y
x y
1
1
A.
.
B.
.
C.
.
x y
x y
y x

2 AB B2 .

Câu 74: Phân thức đối của phân thức

Câu 76: Thu gọn đa thức T
A. 4a2b 3ab 1.

2

y

D.

y
x

4 xy y 2 .
B. 4 x2 4 xy y 2 .
C. 4 x2 4 xy
Câu 78: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức:
B.

x

y
2x

.

x
y

4a2b 3ab .

ta được:

A. 4 x2

6 xy .

13x y
.
6 xy

3a2b 5ab 7a2b 2ab 1 ta được đa thức nào?
B. 4a2b 3ab 1 . C. 4a2b 3ab 1 . D.

Câu 77: Khai triển hằng đẳng thức 2x

A. 7 x2

D.

C. xy 3x 2 .

y2 .

D. 2 x2

D.

x

4 xy

2xy
.
3x

y2 .

Câu 79:

Câu 80:
Câu 81:

Câu 82:

6ab 2 25b
.
Kết quả của phép tính
là:
5ab 3a
10b
10b2
10b2
10a 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
a
a
b
a
Cho hình thang cân ABCD (AD // BC) như hình bên. Tính số đo của góc B?
A. 500 .
B. 700 .
C. 600 .
D. 800 .
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình thoi.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình vuông.
C. Tứ giác có hai góc kề bằng nhau là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Cho hình vẽ bên. Cần điều kiện gì để hình hình hành ABCD là hình chữ nhật?
A. AC BD .
B. AC BD .

C. BD là tia phân giác của ABC .
D. AB BC .
Câu 83: Mặt đáy của hình chóp tam giác đều là
hình gì?
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác đều.
Câu 84: Tính thể tích của một hình chóp đều, biết chiều cao của hình chóp là 5 cm, tam giác có cạnh 3 cm
và chiều cao 4 cm là:
A. 30cm3 .
B. 30dm3 .
C. 10cm3 .
D. 10dm3 .
Câu 85. Bậc của đa thức M = x8 + x2 y7 − y5 + x là
A. 1 ;
B. 5 ;
Câu 86. Biểu thức nào là đa thức ?
A.

2x
y

B. 4x + y
1
3

1
2

C. 8 ;

D. 9 .

C. 3x − y

D. 2x2 −

3
x

3
4

Câu 87. Cho đa thức A = − xy 2 + x2 y + xy 2 − x2 y. Giá trị của A tại x = −2; y = 3 là
A. A = −

15
;
13

B. A = −12 ;

C. A = −15 ;

D. A = 14

C. (x − y)2

D. (x + y)2

C. B  0 ;

D. B  0 .

Câu 88. Biểu thức x2 − 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2 + y2

B. x2 − y2

A
xác định khi nào?
B
A. B  0 ;
B. B = 0 ;
A C
Câu 90. Phân thức = ( B, D  0 ) khi
B D

Câu 89. Phân thức

A. AB = CD ;
Câu 91. Thực hiện phép tính
A. 0 ;

B. AD = BC ;

C.

A C
= ;
D B

D.

x+y−2
;
x−y

D. 1 .

x −1 1− y
+
ta được kết quả là
x−y y−x

B.

x−y+2
;
x−y

C.

Câu 92. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều S.ABC ?
A. Đáy ABC là tam giác đều;
B. SA = SB = SC ;
C. Tam giác SBC là tam giác đều;
D. SAB = SBC = SCA .

A B
= .
D C

Câu 93. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 94. Kết luận nào sau đây đúng :
A. Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh.
B. Hình chóp tam giác đều có 1 đỉnh, 4 mặt, 8 cạnh.
C. Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt, 6 cạnh.
D. Hình chóp tam giác đều có 1 đỉnh, 4 mặt, 6 cạnh.
Câu 95. Cho tứ giác ABCD . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB và BC là hai cạnh kề nhau;
B. BC và AD là hai cạnh đối nhau;
C. A và B là hai góc đối nhau;
D. AC và BD là hai đường chéo.
Câu 96. Trong các dữ liệu sau dữ liệu nào là dữ liệu định tính?
A. Số huy chương vàng đã đạt được.
B. Danh sách các vận động viên tham dự Olympic 2021: Nguyễn Văn Hoàng,……
C. Số học sinh nữ của các tổ trong lớp 7A.
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.

Câu 97. Rút gọn phân thức

A.

1
x

3x − 15
được kết quả là:
3x ( x − 5)

B. x

C.

15
5− x

D. −

C.

10xy
3

D.

1
x

25x 2 34y5

Câu 98. Kết quả của phép tính
là:
17y4 15x 3
A.

10x
3y

B.

10y
3x

10x + x
3xy

Câu 99. Hình thang là tứ giác có
A. hai cạnh bên bằng nhau

B. hai cạnh đối song song

C. hai góc đối bằng nhau

D. hai đường chéo bằng nhau

Câu 100. ABC có MN là đường trung bình (MN//AC). Biết AC = 4cm. Tính MN?
A. 2cm

B. 4 cm

C. 8 cm

D. 16 cm
 
Gửi ý kiến