LUONGGIAC(CHINH)2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy
Ngày gửi: 20h:47' 01-10-2013
Dung lượng: 915.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy
Ngày gửi: 20h:47' 01-10-2013
Dung lượng: 915.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề:
LƯỢNG GIÁC
A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
I. Các hệ thức lượng giác cơ bản
1).
2).
3).
4).
5).
6).
( Hệ quả:
7).
8).
9).
10).
11).
12).
II. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
“ Sin 3 cos 6 nửa phần, cos 3 sin 6 nửa phần căn 3” Hoặc nhanh nhất là dùng máy tính.
Giá trị lượng giác
Góc lượng giác:
0
Sin
0
1
0
Cos
1
0
-1
Tan
0
1
0
Cot
1
0
III. Công thức các cung góc liên quan đặc biệt
13). Công thức góc đối: “ và ”
a).
b).
c).
d).
14). Công thức góc bù: “ và ”
a).
b).
c).
d).
15.Công thức góc phụ:
a)
b)
c)
d)
17). Công thức góc hơn kém
a).
b).
c)
d)
18). Công thức góc hơn kém
a).
b).
c)
d)
IV. Công thức lượng giác
19). Công thức cộng:
Áp dụng :
20). Công thức góc nhân đôi và góc nhân ba:
21). Công thức hạ bậc : “dùng công thức góc nhân đôi hoặc nhân ba để suy ra công thức hạ bậc ”
a).
b).
c).
d).
e).
f).
22). Công thức tính theo :
a). b). c).
23). Công thức biến đổi tổng thành tích:
a).
b).
c).
d).
24). Công thức biến đổi tích thành tổng:
a).
b).
c).
V. Phương trình lượng giác cơ bản
25). Phương trình cosx và sinx:
a).
b).
*. Các trường hợp đặc biệt:
a).
b).
c).
d).
e).
f).
26). Phương trình tanx và cotx :
a).
b).
*CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
a) b)
c)
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
a) sin(2x + 100) + sin(x – 190) = 0
b) sin4x = cosx c) = 0
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:
a) b) c)
d) e)
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:
a) b)
c)
Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:
a)
b) c)
Ví dụ 6: Giải các phương trình sau:
a) b)
Ví dụ 7: Giải các phương trình sau:
a) b)
VI. Phương trình lượng giác đơn giản
27) Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 1) ; 2) Giải 1) .
2) Để ý rằng
 









Các ý kiến mới nhất