Bài 4. Luyện tập: Este và chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Mạnh Phát
Ngày gửi: 06h:54' 26-11-2014
Dung lượng: 355.0 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Mạnh Phát
Ngày gửi: 06h:54' 26-11-2014
Dung lượng: 355.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
Lipit
- Có kinh nghiệm ôn thi ĐH và Cung cấp tài liệu cho Giáo viên
- Nhận bán giáo án ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Học Sinh
- Lớp 10-11-12 và 20 đề ôn thi
- Giá hợp lý
- ĐT: 0942235658
- Giáo Án có lời giải chi tiết và file Work
- Dưới đây là 1 buổi dạy
A- Kiểm tra
Câu 1: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là:
A. Metylaxetat B. Axetyletylat C. Etylaxetat D. Axyletylat
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 .CTCT của este A. HCOOC=CH2 B. HCOOCH-CH3 hoặc CH3COOCH3
C. HCOOC2H5 D. Cả A, B, C đều đúng
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
mC : mO = 9 : 8 => chọn mC = 9g => mO = 8 gam
Gọi CT este : CxHyO2 “Vì đơn chức => có hai oxi
=> x : z = nC : nO = 0,75 : 0,5 = 3 : 2
=> CT este : C3HyO2 => A , B , C đều thỏa mãn 3C và 2Oxi => D
Câu 4: Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36 % oxi về khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của este X là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Este no, đơn chức mạnh hở => CT tổng quát : CnH2nO2 => 4đồng phân =>A
Câu 5: Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6. CTCT của X là …
A. CH3CH2CH2COONa. B. CH3CH2OH. C. CH2=C(CH3)-CHO. D. CH3CH2CH2OH.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Câu 6: Cho chất X T/d với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z T/d với dd AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T T/d với dd NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là:
A. HCOOCH=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH3 D. CH3COOCH=CH-CH3
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: X là hổn hợp hai este của cùng một ancol, no đơn chức và hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2(đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dd NaOH 20% đế Pư hoàn toàn, rồi cô cạn dd sau Pư thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 15 gam. B. 7,5 gam C. 37,5 gam D. 13,5 gam
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Do hai este của cùng một ancol, no đơn chức và hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp
Gọi CTTB của hai este là → n=2,5
Pư cháy
Ta có
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 5 gam chất X đơn chức bằng dd NaOH thu được muối Y và Z. Cho Z T/d với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nung Y với NaOH rắn cho khí R. Biết d R/ O2 = 0,5, X là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 B. CH3COOCH2CH=CH2 C. CH3COOCH=CHCH2CH3 D. CH3COOCH=CHCH3
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Do Z tác dụng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được Ag Gọi CT X là RCOOCH=CH-R’
RCOOCH=CH-R’ + NaOH RCOONa + R’-CH2CHO
Nung Y với NaOH rắn cho khí R
RCOONa + NaOHRH + Na2CO3
Biết d R/ O2 = 0,5
Từ (1),(2) CH3COOCH=CHCH3
Câu 9: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH T/d vừa đủ với 400 ml dd NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 3,54 gam. B. 4,46 gam. C. 5,32 gam. D. 11,26 gam.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Áp dụng ĐLBTKL mhh + mNaOH = mmuối + mnước
Thay 2,46 + 0,4 .40 = mmuối + 0,4.18 mmuối = 11,26 gam
- Có kinh nghiệm ôn thi ĐH và Cung cấp tài liệu cho Giáo viên
- Nhận bán giáo án ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Học Sinh
- Lớp 10-11-12 và 20 đề ôn thi
- Giá hợp lý
- ĐT: 0942235658
- Giáo Án có lời giải chi tiết và file Work
- Dưới đây là 1 buổi dạy
A- Kiểm tra
Câu 1: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là:
A. Metylaxetat B. Axetyletylat C. Etylaxetat D. Axyletylat
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 .CTCT của este A. HCOOC=CH2 B. HCOOCH-CH3 hoặc CH3COOCH3
C. HCOOC2H5 D. Cả A, B, C đều đúng
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
mC : mO = 9 : 8 => chọn mC = 9g => mO = 8 gam
Gọi CT este : CxHyO2 “Vì đơn chức => có hai oxi
=> x : z = nC : nO = 0,75 : 0,5 = 3 : 2
=> CT este : C3HyO2 => A , B , C đều thỏa mãn 3C và 2Oxi => D
Câu 4: Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36 % oxi về khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của este X là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Este no, đơn chức mạnh hở => CT tổng quát : CnH2nO2 => 4đồng phân =>A
Câu 5: Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6. CTCT của X là …
A. CH3CH2CH2COONa. B. CH3CH2OH. C. CH2=C(CH3)-CHO. D. CH3CH2CH2OH.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Câu 6: Cho chất X T/d với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z T/d với dd AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T T/d với dd NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là:
A. HCOOCH=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH3 D. CH3COOCH=CH-CH3
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: X là hổn hợp hai este của cùng một ancol, no đơn chức và hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2(đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dd NaOH 20% đế Pư hoàn toàn, rồi cô cạn dd sau Pư thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 15 gam. B. 7,5 gam C. 37,5 gam D. 13,5 gam
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Do hai este của cùng một ancol, no đơn chức và hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp
Gọi CTTB của hai este là → n=2,5
Pư cháy
Ta có
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 5 gam chất X đơn chức bằng dd NaOH thu được muối Y và Z. Cho Z T/d với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nung Y với NaOH rắn cho khí R. Biết d R/ O2 = 0,5, X là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 B. CH3COOCH2CH=CH2 C. CH3COOCH=CHCH2CH3 D. CH3COOCH=CHCH3
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Do Z tác dụng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được Ag Gọi CT X là RCOOCH=CH-R’
RCOOCH=CH-R’ + NaOH RCOONa + R’-CH2CHO
Nung Y với NaOH rắn cho khí R
RCOONa + NaOHRH + Na2CO3
Biết d R/ O2 = 0,5
Từ (1),(2) CH3COOCH=CHCH3
Câu 9: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH T/d vừa đủ với 400 ml dd NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 3,54 gam. B. 4,46 gam. C. 5,32 gam. D. 11,26 gam.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng Dẫn
Áp dụng ĐLBTKL mhh + mNaOH = mmuối + mnước
Thay 2,46 + 0,4 .40 = mmuối + 0,4.18 mmuối = 11,26 gam
 








Các ý kiến mới nhất