Lý thuyết chương cấu tạo nguyên tử- hoá 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị mỹ linh
Ngày gửi: 17h:10' 21-12-2015
Dung lượng: 34.6 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: bùi thị mỹ linh
Ngày gửi: 17h:10' 21-12-2015
Dung lượng: 34.6 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG :CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Thànhphầncấutạonguyêntử
Nguyêntửcócấutạogồmvỏvàhạtnhân.Vỏnguyêntửgồmcáchạt electron (e ) mangđiệntíchâm,hạtnhângồm proton (P hay Z) vànotron (N),proton mangđiệndươngvànotronkhôngmangđiện.
Trongnguyêntửtổngsốhạt proton trongnhânbằngsốhạt e ngoàivỏnênnguyêntửtrunghoàvềđiện.
Điệntíchcủacác electron đềubằngnhauvàbằng -1,6
10−19
Culong,
𝑚
𝑒=9,1095
10−31
kg hay bằng 0,00055 (đv C)
Điệntíchcủacác proton bằng +1,6
10−19
Culong ,
𝑚
𝑝
𝑚
𝑛=1,67
10−27 kg hay cấpxỉbằng 1 đv C
Hạtnhânnguyêntử
Điệntíchhạtnhân
𝒁)
Điệntíchhạtnhân = số proton =số electron
Sốkhối: A=Z+N
Khốilượngnguyêntử~ A
Nguyêntốhoáhọc
Địnhnghĩa
Tấtcảcácnguyêntửcócùngđiệntíchhạtnhânđềuthuộccùngmộtnguyêntốhoáhọc
Sốhiệunguyêntử
Z=p=e
Đểđặctrưngđầyđủchomộtnguyêntốhoáhọc,bêncạnhkíhiệuthườngdùng,người ta cònghicácchỉdẫnsau
𝑍
𝐴
𝑋
Đồngvị
Đồngvịlànhữngnguyêntửcủacùngmộtnguyêntốhoáhọccósố proton đềunhưnhaunhưngsốkhốicóthểkhácnhau.
Kháiniệmvềobitalnguyêntử
Kháiniệm
Obitalnguyêntửlàkhuvựcxungquanhhạtnhânmàtạiđóxácsuấtcómặt (tìmthấyelectron )khoảng 90%
Mộtsốhìnhdạngobitalnguyêntử
Obitalscóhìnhcầu, tâmlàhạtnhânnguyêntử.
Obitalpcóhìnhsốtámnổigồm
𝑝
𝑥
𝑝
𝑦
𝑝
𝑧 ,địnhhướngtheocáctrụctrongkhônggian.
Obitaldvàfcóhìnhdạngphứctạphơn
Vỏnguyêntử
Lớp electron
Các electron cómứcnănglượnggầnbằngnhauthuộccùngmộtlớp
Cáclớp electron từtrongrangoàiđượcđánhsố n= 1,2,3,4,5,6,7 hoặckíhiệubằngdãychữcáilớn K,L,M,N,O,P,Q.
Phânlớp electron
Mỗilớp electron lạiphân chia thànhphânlớpelectron.Các electron trongmỗiphânlớpcómứcnănglượngbằngnhau.
Cácphânlớpđượckíhiệubằngcácchữcáithườngs,p,d,f.
Sốphânlớpbằngvớisốthứtựcủalớp.
Lớpthứnhấtcó 1 phânlớp, đólàphânlớp s.
Lớpthứhaicó 2 phânlớp ,đólàphânlớp 2s vàphânlớp 2p.
Lớpthứ 3 có 3 phânlớp, đólàphânlớp 3s,3p,3d,…
Các electron ở phânlớp s đượcgọilà electron s,các electron ở phânlớp p đượcgọilà electron p…
Nănglượng electron củacác electron vàcấuhình electron
Trậttựcácmứcnănglượngobitalnguyêntử
Trongnguyêntử, các electron lầnlượtchiếmcácmứcnănglượngtừthấpđếncao.
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d
Đặcđiểm electron lớpngoàicùng
Đốivớicácnguyêntửcủatấtcảcácnguyêntố, lớpngoàicùngcótốiđalà 8 electron
Cácnguyêntửcó 8 electron lớpngoàicùnglàcácnguyêntửkhíhiếm.
Cácnguyêntửcó 1,2,3 electron lớpngoàicùnglànhữngnguyêntửkimloại.
Cácnguyêntửcó 5,6,7 electron lớpngoàicùnglànhữngnguyêntử phi kim.
Biếtđượcsưphânbố electron trongnguyêntử, nhấtlàbiếtđượcsố electron lớpngoàicùng ,người ta cóthểdựđoánđượcnhữngtínhchấthoáhọctiêubiểucủanguyêntốđó.
Chúccácbạnhọctốt.
Thànhphầncấutạonguyêntử
Nguyêntửcócấutạogồmvỏvàhạtnhân.Vỏnguyêntửgồmcáchạt electron (e ) mangđiệntíchâm,hạtnhângồm proton (P hay Z) vànotron (N),proton mangđiệndươngvànotronkhôngmangđiện.
Trongnguyêntửtổngsốhạt proton trongnhânbằngsốhạt e ngoàivỏnênnguyêntửtrunghoàvềđiện.
Điệntíchcủacác electron đềubằngnhauvàbằng -1,6
10−19
Culong,
𝑚
𝑒=9,1095
10−31
kg hay bằng 0,00055 (đv C)
Điệntíchcủacác proton bằng +1,6
10−19
Culong ,
𝑚
𝑝
𝑚
𝑛=1,67
10−27 kg hay cấpxỉbằng 1 đv C
Hạtnhânnguyêntử
Điệntíchhạtnhân
𝒁)
Điệntíchhạtnhân = số proton =số electron
Sốkhối: A=Z+N
Khốilượngnguyêntử~ A
Nguyêntốhoáhọc
Địnhnghĩa
Tấtcảcácnguyêntửcócùngđiệntíchhạtnhânđềuthuộccùngmộtnguyêntốhoáhọc
Sốhiệunguyêntử
Z=p=e
Đểđặctrưngđầyđủchomộtnguyêntốhoáhọc,bêncạnhkíhiệuthườngdùng,người ta cònghicácchỉdẫnsau
𝑍
𝐴
𝑋
Đồngvị
Đồngvịlànhữngnguyêntửcủacùngmộtnguyêntốhoáhọccósố proton đềunhưnhaunhưngsốkhốicóthểkhácnhau.
Kháiniệmvềobitalnguyêntử
Kháiniệm
Obitalnguyêntửlàkhuvựcxungquanhhạtnhânmàtạiđóxácsuấtcómặt (tìmthấyelectron )khoảng 90%
Mộtsốhìnhdạngobitalnguyêntử
Obitalscóhìnhcầu, tâmlàhạtnhânnguyêntử.
Obitalpcóhìnhsốtámnổigồm
𝑝
𝑥
𝑝
𝑦
𝑝
𝑧 ,địnhhướngtheocáctrụctrongkhônggian.
Obitaldvàfcóhìnhdạngphứctạphơn
Vỏnguyêntử
Lớp electron
Các electron cómứcnănglượnggầnbằngnhauthuộccùngmộtlớp
Cáclớp electron từtrongrangoàiđượcđánhsố n= 1,2,3,4,5,6,7 hoặckíhiệubằngdãychữcáilớn K,L,M,N,O,P,Q.
Phânlớp electron
Mỗilớp electron lạiphân chia thànhphânlớpelectron.Các electron trongmỗiphânlớpcómứcnănglượngbằngnhau.
Cácphânlớpđượckíhiệubằngcácchữcáithườngs,p,d,f.
Sốphânlớpbằngvớisốthứtựcủalớp.
Lớpthứnhấtcó 1 phânlớp, đólàphânlớp s.
Lớpthứhaicó 2 phânlớp ,đólàphânlớp 2s vàphânlớp 2p.
Lớpthứ 3 có 3 phânlớp, đólàphânlớp 3s,3p,3d,…
Các electron ở phânlớp s đượcgọilà electron s,các electron ở phânlớp p đượcgọilà electron p…
Nănglượng electron củacác electron vàcấuhình electron
Trậttựcácmứcnănglượngobitalnguyêntử
Trongnguyêntử, các electron lầnlượtchiếmcácmứcnănglượngtừthấpđếncao.
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d
Đặcđiểm electron lớpngoàicùng
Đốivớicácnguyêntửcủatấtcảcácnguyêntố, lớpngoàicùngcótốiđalà 8 electron
Cácnguyêntửcó 8 electron lớpngoàicùnglàcácnguyêntửkhíhiếm.
Cácnguyêntửcó 1,2,3 electron lớpngoàicùnglànhữngnguyêntửkimloại.
Cácnguyêntửcó 5,6,7 electron lớpngoàicùnglànhữngnguyêntử phi kim.
Biếtđượcsưphânbố electron trongnguyêntử, nhấtlàbiếtđượcsố electron lớpngoàicùng ,người ta cóthểdựđoánđượcnhữngtínhchấthoáhọctiêubiểucủanguyêntốđó.
Chúccácbạnhọctốt.
 








Các ý kiến mới nhất