Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tường Duy Thiên
Ngày gửi: 10h:49' 12-10-2023
Dung lượng: 337.2 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Tường Duy Thiên
Ngày gửi: 10h:49' 12-10-2023
Dung lượng: 337.2 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHÚ AN
NHÓM 14:
1. Nguyễn Minh Lụa
2. Trần Thị Phương Oanh
3. Đặng Thị Ngọc Bảo
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
1. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1, khi kết thúc nội dung: Chủ đề 5
Ánh sáng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc
nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng; 0% Vận
dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 6
câu, thông hiểu 4 câu, vận dụng 2 câu)
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,5 điểm, Thông hiểu: 2,0 điểm;
Vận dụng: 2,5 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm)
+ Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
+ Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
Tự
luận
1
Mở đầu
(5 tiết)
Nguyên
tử.
Nguyên tố
HH-Sơ
lược về
bảng TH
các NTHH
(15 tiết)
Phân tử
(13 tiết)
Tốc độ
2
TN
3
1
(0,25)
2
(0,5)
2
Thông hiểu
Tự
luận
4
TN
5
1
(0,25)
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng số
Tự
luận
TN
Tự
luận
TN
Số ý
TL
6
7
8
9
10
2
2
(0,5)
1
Số
câu
TN
11
4
1
(1,0)
1
1
2
1
Điểm số
12
0,5
1,0
1,0
5
2,75
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
Tự
luận
1
(11 tiết)
Âm thanh
(10 tiết)
Ánh sáng
(9 tiết)
Số ý
Điểm số
Tổng số
điểm
2
TN
3
(0,5)
Thông hiểu
Tự
luận
4
Vận dụng
TN
Tự
luận
TN
5
(0,25)
6
(1,5)
7
(0,5)
Vận dụng
cao
Tự
luận
TN
Số ý
TL
8
9
10
1
(2,5)
1
2,5
Tổng số
Số
câu
TN
11
Điểm số
12
1
1
(0,25)
6
1,5
4,0 điểm
1
(2,0)
1
2,0
4
1,0
3,0 điểm
2
2,5
2
0,5
3,0 điểm
0
0
0
0
0,0 điểm
2,5
1
1
2,25
4
7,0
12
3,0
10,00
10
10 điểm
10 điểm
2. Bản đặc tả
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
Mức
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
độ
TL TN
(S (Số
ố câu
ý)
)
Mở đầu (5 tiết)
0 2
Trình bày được một số phương pháp và
1
Nhận
kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự
biết
nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình:
Mở đầu Thông quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
hiểu - Sử dụng được một số dụng cụ đo
1
(trong nội dung môn KHTN 7).
Vận
Làm được báo cáo, thuyết trình.
dụng
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn 0 4
các nguyên tố hoá học (15 tiết)
Nguyên
Nhận - Trình bày được mô hình nguyên tử
1
tử.
biết của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
Nguyên
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên
tố hóa
tử).
học
- Nêu được khối lượng của một nguyên
tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối
Câu hỏi
TL
(ý
số)
0
TN
(Câ
u
số)
2
C1
C2
0
4
C3
lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên
tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
Thông
học.
hiểu
- Viết được công thức hoá học và đọc
được tên của 20 nguyên tố đầu tiên
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng
Nhận bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Sơ lược
biết - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn
về bảng
tuần
gồm: ô, nhóm, chu kì.
hoàn các
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra
nguyên Thông các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại,
tố hoá
hiểu các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
học
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng
tuần hoàn.
Phân tử (13 tiết)
Nhận Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất,
biết hợp chất.
Phân tử;
đơn
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất
chất;
Thông và hợp chất.
hợp chất
hiểu - Tính được khối lượng phân tử theo
đơn vị amu.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron
trong vỏ nguyên tử của một số nguyên
tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng
hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ electron của
Giới
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
thiệu về
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3,
liên kết
Thông H2O, CO2, N2,….).
hoá học
hiểu - Nêu được sự hình thành liên kết ion
(ion,
theo nguyên tắc cho và nhận electron để
cộng hoá
tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên
trị)
tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn
giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số
tính chất của chất ion và chất cộng hoá
trị.
Hoá trị;
- Trình bày được khái niệm về hoá trị
công
(cho chất cộng hoá trị). Cách viết công
Nhận
thức hoá
thức hoá học.
biết
học
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của
nguyên tố với công thức hoá học.
Thông - Viết được công thức hoá học của một
hiểu số chất và hợp chất đơn giản thông
1
1
C4
1
C5
1
C6
0
1
0
Vận
dụng
Tốc độ (11 tiết)
Nhận
biết
Tốc độ
chuyển
động
dụng.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố
trong hợp chất khi biết công thức hoá học
của hợp chất
Xác định được công thức hoá học của
hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên
tố và khối lượng phân tử.
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
1
1
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng.
Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian
hiểu đi quãng đường đó.
Vận
dụng
Xác định được tốc độ qua quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian
tương ứng.
Vận Xác định được tốc độ trung bình qua
dụng quãng đường vật đi được trong khoảng
cao
thời gian tương ứng.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang
Thông
điện trong dụng cụ thực hành ở nhà
Đo
tốc hiểu
trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
độ
tra tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện
dụng tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng
của tốc độ trong an toàn giao thông.
Thông - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời
Đồ
thị hiểu gian cho chuyển động thẳng.
quãng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho
đường – Vận
trước, tìm được quãng đường vật đi
thời gian dụng
(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
Âm thanh (10 tiết)
Mô tả
Nhận - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí
sóng âm
biết
hiệu là Hz).
- Mô tả được các bước tiến hành thí
Thông nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ
hiểu vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm
trong không khí.
Vận - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm
C13
5
1
1
1
C8
1
1
5
C7
C14
1
C9
1
C10
1
C11
0
1
0
(như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)
để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
dụng
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được
biên độ và tần số sóng âm.
Nhận - Nêu được sự liên quan của độ to của
biết
âm với biên độ âm.
Vận - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện
dụng tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao
Độ to và
của âm có liên hệ với tần số âm.
độ
cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các
của âm
Vận vật liệu phù hợp sao cho có đầy đủ các
dụng nốt trong một quãng tám (ứng với các
cao
nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và
sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một
bài nhạc đơn giản.
Nhận - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt,
biết
vật phản xạ âm kém.
Thông - Giải thích được một số hiện tượng đơn
Phản xạ
hiểu giản thường gặp trong thực tế về sóng
âm
âm.
Vận - Đề xuất được phương án đơn giản để
dụng hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức
khoẻ.
Ánh sáng (9 tiết)
Nhận - Nêu được ánh sáng là một dạng của
biết
năng lượng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí
nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
Thông
- Mô tả được các bước tiến hành thí
hiểu
nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng
bằng một chùm sáng hẹp song song.
Sự truyền
- Thực hiện được thí nghiệm thu được
ánh sáng
năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra
Vận
được mô hình tia sáng bằng một chùm
dụng
sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do
nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn
sáng hẹp.
Sự phản Nhận - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới,
xạ
ánh
biết
tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới,
sáng
góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định luật
phản xạ ánh sáng.
1
1
C15
1
1
1
Thông Phân biệt được phản xạ và phản xạ
hiểu khuếch tán.
- Vẽ được hình biểu diễn định luật phản
xạ ánh sáng.
Vận
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định
dụng
luật phản xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh
sáng trong một số trường hợp đơn giản
Nhận - Nêu được tính chất ảnh của vật qua
biết
gương phẳng.
Vận - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi
Ảnh của dụng gương phẳng.
vật
tạo
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ
bởi
tạo bởi gương phẳng.
Vận
gương
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm
dụng
phẳng
đơn giản ứng dụng định luật phản xạ
cao
ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo
bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
1
C16
1
C12
3. Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 60 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Chức năng quan trọng của dao động kí là gì?
A. Tự động đo thời gian.
B. Đo chuyển động của một vật trên quãng đường.
C. Biến đổi tín hiệu âm truyền tới thành tín hiệu điện.
D. Hiển thị đồ thị của tính hiệu điện theo thời gian
Câu 3: Sơ đồ nguyên tử nguyên tố sau có mấy lớp electron ?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 4: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có...
A. cùng số neutron trong hạt nhân.
B. cùng số proton trong hạt nhân.
C. cùng số electron trong hạt nhân.
D. cùng số proton và neutron trong hạt nhân.
Câu 5: Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?
A. Chu kì.
B. Nhóm.
C. Loại.
D. Họ.
Câu 6: Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là
A. kim loại.
B. phi kim.
C. khí hiếm.
D. chất khí.
Câu 7: Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.
B. Thời gian chuyển động.
C. Vận tốc.
D. Vận tốc, quãng đường và thời gian chuyển động.
Câu 8: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tốc độ:
A. mét trên giây (m/s)
B. kilômét trên giờ (km/h)
C. xentimét trên giây (cm/s)
D. giây trên mét (s/m)
Câu 9: Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc
độ v nào sau đây là an toàn?
A. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.
B. Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.
C. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h.
D. Khi trời nắng: v > 120 km/h.
Câu 10: Một vật nhỏ chuyển động thẳng đều có
đồ thị như trên hình vẽ bên. Kết luận nào dưới
đây là chính xác?
A. Vật chuyển động từ điểm A cách mốc 5km
B. Vật chuyển động từ vị trí mốc O
C. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 5m
D. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 2,5km
Câu 11: Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường –
thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời
gian 8 s. Tốc độ của vật là:
A. 20 m/s.
B. 8 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 2,5 m/s.
Câu 12: Ảnh của một vật qua gương phẳng là:
A. ảnh ảo, ngược chiều với vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều với vật.
C. ảnh thật, ngược chiều với vật.
D. ảnh thật, cùng chiều với vật.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm): Hãy tìm công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố carbon
và hiđro, biết thành phần % về khối lượng của carbon là 75% còn lại là hiđro và khối
lượng mol của hợp chất là 16g/mol.
Câu 14. (1,5 điểm): Bạn Minh đi từ nhà đến trường với tốc độ không đổi, xuất phát từ
nhà là lúc 6 giờ 30 phút, đến trường lúc 7 giờ. Biết quãng đường từ nhà Minh đến
trường là 3 km. Tính tốc độ của Minh ra km/h.
Câu 15. (2,5 điểm): Sóng âm phản xạ khi nào? Nêu đặc điểm của vật phản xạ âm tốt,
vật phản xạ âm kém? Cho ví dụ?
Câu 16. (2,0 điểm): Quan sát hình sau và so sánh sự phản xạ của ánh sáng trong hai
trường hợp phản xạ và phản xạ khuếch tán?
4. Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
D
3
C
4
B
5
B
6
A
7
C
8
D
9
B
10
B
11
D
II. TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Đặt CTHH: CxHy
% H= 100% -75% = 25%
Điểm
0,25
0,25
12 * x + 16* y = 16
13
14
0,25
x=1
y=4
CTHH : CH4
Tóm tắt
s = 3 km
t = 7 h – 6,5 h= 0,5 h
v=?
0,25
0,25
Giải
Tốc độ của Minh là:
s
3 km
v = t = 0,5 h = 6 km/h
Đáp số: 6 km/h
15
16
0,25
0,75
0,25
- Sóng âm phản xạ khi gặp vật cản.
- Các vật cứng, bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt.
Ví dụ: Mặt gương, tấm kim loại…
- Các vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém.
Ví dụ: Áo len, miếng xốp…
* Giống nhau: tia sáng khi gặp mặt phân cách đề bị phản xạ
ngược trở lại.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
* Khác nhau:
Phản xạ
- Xảy ra trên bề mặt các vật
nhẵn bóng như gương, mặt
nước...
- Các tia phản xạ song song
nhau.
0,5
Phản xạ khuếch tán
- Xảy ra trên bề mặt các vật
không nhẵn bóng như thảm
len…
- Các tia phản xạ không song
song.
0,5
0,5
12
B
- Ta nhìn thấy được hình ảnh - Ta không nhìn thấy được
của vật.
hình ảnh của vật.
--HẾT--
NHÓM 14:
1. Nguyễn Minh Lụa
2. Trần Thị Phương Oanh
3. Đặng Thị Ngọc Bảo
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
1. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1, khi kết thúc nội dung: Chủ đề 5
Ánh sáng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc
nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng; 0% Vận
dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 6
câu, thông hiểu 4 câu, vận dụng 2 câu)
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,5 điểm, Thông hiểu: 2,0 điểm;
Vận dụng: 2,5 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm)
+ Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
+ Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
Tự
luận
1
Mở đầu
(5 tiết)
Nguyên
tử.
Nguyên tố
HH-Sơ
lược về
bảng TH
các NTHH
(15 tiết)
Phân tử
(13 tiết)
Tốc độ
2
TN
3
1
(0,25)
2
(0,5)
2
Thông hiểu
Tự
luận
4
TN
5
1
(0,25)
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng số
Tự
luận
TN
Tự
luận
TN
Số ý
TL
6
7
8
9
10
2
2
(0,5)
1
Số
câu
TN
11
4
1
(1,0)
1
1
2
1
Điểm số
12
0,5
1,0
1,0
5
2,75
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
Tự
luận
1
(11 tiết)
Âm thanh
(10 tiết)
Ánh sáng
(9 tiết)
Số ý
Điểm số
Tổng số
điểm
2
TN
3
(0,5)
Thông hiểu
Tự
luận
4
Vận dụng
TN
Tự
luận
TN
5
(0,25)
6
(1,5)
7
(0,5)
Vận dụng
cao
Tự
luận
TN
Số ý
TL
8
9
10
1
(2,5)
1
2,5
Tổng số
Số
câu
TN
11
Điểm số
12
1
1
(0,25)
6
1,5
4,0 điểm
1
(2,0)
1
2,0
4
1,0
3,0 điểm
2
2,5
2
0,5
3,0 điểm
0
0
0
0
0,0 điểm
2,5
1
1
2,25
4
7,0
12
3,0
10,00
10
10 điểm
10 điểm
2. Bản đặc tả
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
Mức
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
độ
TL TN
(S (Số
ố câu
ý)
)
Mở đầu (5 tiết)
0 2
Trình bày được một số phương pháp và
1
Nhận
kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự
biết
nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình:
Mở đầu Thông quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
hiểu - Sử dụng được một số dụng cụ đo
1
(trong nội dung môn KHTN 7).
Vận
Làm được báo cáo, thuyết trình.
dụng
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn 0 4
các nguyên tố hoá học (15 tiết)
Nguyên
Nhận - Trình bày được mô hình nguyên tử
1
tử.
biết của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
Nguyên
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên
tố hóa
tử).
học
- Nêu được khối lượng của một nguyên
tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối
Câu hỏi
TL
(ý
số)
0
TN
(Câ
u
số)
2
C1
C2
0
4
C3
lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên
tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
Thông
học.
hiểu
- Viết được công thức hoá học và đọc
được tên của 20 nguyên tố đầu tiên
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng
Nhận bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Sơ lược
biết - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn
về bảng
tuần
gồm: ô, nhóm, chu kì.
hoàn các
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra
nguyên Thông các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại,
tố hoá
hiểu các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
học
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng
tuần hoàn.
Phân tử (13 tiết)
Nhận Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất,
biết hợp chất.
Phân tử;
đơn
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất
chất;
Thông và hợp chất.
hợp chất
hiểu - Tính được khối lượng phân tử theo
đơn vị amu.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron
trong vỏ nguyên tử của một số nguyên
tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng
hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ electron của
Giới
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
thiệu về
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3,
liên kết
Thông H2O, CO2, N2,….).
hoá học
hiểu - Nêu được sự hình thành liên kết ion
(ion,
theo nguyên tắc cho và nhận electron để
cộng hoá
tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên
trị)
tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn
giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số
tính chất của chất ion và chất cộng hoá
trị.
Hoá trị;
- Trình bày được khái niệm về hoá trị
công
(cho chất cộng hoá trị). Cách viết công
Nhận
thức hoá
thức hoá học.
biết
học
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của
nguyên tố với công thức hoá học.
Thông - Viết được công thức hoá học của một
hiểu số chất và hợp chất đơn giản thông
1
1
C4
1
C5
1
C6
0
1
0
Vận
dụng
Tốc độ (11 tiết)
Nhận
biết
Tốc độ
chuyển
động
dụng.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố
trong hợp chất khi biết công thức hoá học
của hợp chất
Xác định được công thức hoá học của
hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên
tố và khối lượng phân tử.
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
1
1
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng.
Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian
hiểu đi quãng đường đó.
Vận
dụng
Xác định được tốc độ qua quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian
tương ứng.
Vận Xác định được tốc độ trung bình qua
dụng quãng đường vật đi được trong khoảng
cao
thời gian tương ứng.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang
Thông
điện trong dụng cụ thực hành ở nhà
Đo
tốc hiểu
trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
độ
tra tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện
dụng tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng
của tốc độ trong an toàn giao thông.
Thông - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời
Đồ
thị hiểu gian cho chuyển động thẳng.
quãng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho
đường – Vận
trước, tìm được quãng đường vật đi
thời gian dụng
(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
Âm thanh (10 tiết)
Mô tả
Nhận - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí
sóng âm
biết
hiệu là Hz).
- Mô tả được các bước tiến hành thí
Thông nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ
hiểu vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm
trong không khí.
Vận - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm
C13
5
1
1
1
C8
1
1
5
C7
C14
1
C9
1
C10
1
C11
0
1
0
(như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)
để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
dụng
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được
biên độ và tần số sóng âm.
Nhận - Nêu được sự liên quan của độ to của
biết
âm với biên độ âm.
Vận - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện
dụng tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao
Độ to và
của âm có liên hệ với tần số âm.
độ
cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các
của âm
Vận vật liệu phù hợp sao cho có đầy đủ các
dụng nốt trong một quãng tám (ứng với các
cao
nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và
sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một
bài nhạc đơn giản.
Nhận - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt,
biết
vật phản xạ âm kém.
Thông - Giải thích được một số hiện tượng đơn
Phản xạ
hiểu giản thường gặp trong thực tế về sóng
âm
âm.
Vận - Đề xuất được phương án đơn giản để
dụng hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức
khoẻ.
Ánh sáng (9 tiết)
Nhận - Nêu được ánh sáng là một dạng của
biết
năng lượng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí
nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
Thông
- Mô tả được các bước tiến hành thí
hiểu
nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng
bằng một chùm sáng hẹp song song.
Sự truyền
- Thực hiện được thí nghiệm thu được
ánh sáng
năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra
Vận
được mô hình tia sáng bằng một chùm
dụng
sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do
nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn
sáng hẹp.
Sự phản Nhận - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới,
xạ
ánh
biết
tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới,
sáng
góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định luật
phản xạ ánh sáng.
1
1
C15
1
1
1
Thông Phân biệt được phản xạ và phản xạ
hiểu khuếch tán.
- Vẽ được hình biểu diễn định luật phản
xạ ánh sáng.
Vận
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định
dụng
luật phản xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh
sáng trong một số trường hợp đơn giản
Nhận - Nêu được tính chất ảnh của vật qua
biết
gương phẳng.
Vận - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi
Ảnh của dụng gương phẳng.
vật
tạo
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ
bởi
tạo bởi gương phẳng.
Vận
gương
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm
dụng
phẳng
đơn giản ứng dụng định luật phản xạ
cao
ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo
bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
1
C16
1
C12
3. Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 60 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Chức năng quan trọng của dao động kí là gì?
A. Tự động đo thời gian.
B. Đo chuyển động của một vật trên quãng đường.
C. Biến đổi tín hiệu âm truyền tới thành tín hiệu điện.
D. Hiển thị đồ thị của tính hiệu điện theo thời gian
Câu 3: Sơ đồ nguyên tử nguyên tố sau có mấy lớp electron ?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 4: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có...
A. cùng số neutron trong hạt nhân.
B. cùng số proton trong hạt nhân.
C. cùng số electron trong hạt nhân.
D. cùng số proton và neutron trong hạt nhân.
Câu 5: Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?
A. Chu kì.
B. Nhóm.
C. Loại.
D. Họ.
Câu 6: Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là
A. kim loại.
B. phi kim.
C. khí hiếm.
D. chất khí.
Câu 7: Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.
B. Thời gian chuyển động.
C. Vận tốc.
D. Vận tốc, quãng đường và thời gian chuyển động.
Câu 8: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tốc độ:
A. mét trên giây (m/s)
B. kilômét trên giờ (km/h)
C. xentimét trên giây (cm/s)
D. giây trên mét (s/m)
Câu 9: Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc
độ v nào sau đây là an toàn?
A. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.
B. Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.
C. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h.
D. Khi trời nắng: v > 120 km/h.
Câu 10: Một vật nhỏ chuyển động thẳng đều có
đồ thị như trên hình vẽ bên. Kết luận nào dưới
đây là chính xác?
A. Vật chuyển động từ điểm A cách mốc 5km
B. Vật chuyển động từ vị trí mốc O
C. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 5m
D. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 2,5km
Câu 11: Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường –
thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời
gian 8 s. Tốc độ của vật là:
A. 20 m/s.
B. 8 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 2,5 m/s.
Câu 12: Ảnh của một vật qua gương phẳng là:
A. ảnh ảo, ngược chiều với vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều với vật.
C. ảnh thật, ngược chiều với vật.
D. ảnh thật, cùng chiều với vật.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm): Hãy tìm công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố carbon
và hiđro, biết thành phần % về khối lượng của carbon là 75% còn lại là hiđro và khối
lượng mol của hợp chất là 16g/mol.
Câu 14. (1,5 điểm): Bạn Minh đi từ nhà đến trường với tốc độ không đổi, xuất phát từ
nhà là lúc 6 giờ 30 phút, đến trường lúc 7 giờ. Biết quãng đường từ nhà Minh đến
trường là 3 km. Tính tốc độ của Minh ra km/h.
Câu 15. (2,5 điểm): Sóng âm phản xạ khi nào? Nêu đặc điểm của vật phản xạ âm tốt,
vật phản xạ âm kém? Cho ví dụ?
Câu 16. (2,0 điểm): Quan sát hình sau và so sánh sự phản xạ của ánh sáng trong hai
trường hợp phản xạ và phản xạ khuếch tán?
4. Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
D
3
C
4
B
5
B
6
A
7
C
8
D
9
B
10
B
11
D
II. TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Đặt CTHH: CxHy
% H= 100% -75% = 25%
Điểm
0,25
0,25
12 * x + 16* y = 16
13
14
0,25
x=1
y=4
CTHH : CH4
Tóm tắt
s = 3 km
t = 7 h – 6,5 h= 0,5 h
v=?
0,25
0,25
Giải
Tốc độ của Minh là:
s
3 km
v = t = 0,5 h = 6 km/h
Đáp số: 6 km/h
15
16
0,25
0,75
0,25
- Sóng âm phản xạ khi gặp vật cản.
- Các vật cứng, bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt.
Ví dụ: Mặt gương, tấm kim loại…
- Các vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém.
Ví dụ: Áo len, miếng xốp…
* Giống nhau: tia sáng khi gặp mặt phân cách đề bị phản xạ
ngược trở lại.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
* Khác nhau:
Phản xạ
- Xảy ra trên bề mặt các vật
nhẵn bóng như gương, mặt
nước...
- Các tia phản xạ song song
nhau.
0,5
Phản xạ khuếch tán
- Xảy ra trên bề mặt các vật
không nhẵn bóng như thảm
len…
- Các tia phản xạ không song
song.
0,5
0,5
12
B
- Ta nhìn thấy được hình ảnh - Ta không nhìn thấy được
của vật.
hình ảnh của vật.
--HẾT--
 








Các ý kiến mới nhất