Ma trận, đề thi, đáp án HKII tin học 7 năm học 2019-2020

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Thuận
Ngày gửi: 17h:30' 16-06-2020
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 670
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Thuận
Ngày gửi: 17h:30' 16-06-2020
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐÌNH LẬP
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ BÍNH XÁ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Tin học. Lớp: 7
NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Định dạng trang tính, hàm tính
C4,6
1,0
C2
0,5
3
1,5
2. Trình bày và in trang tính
C5
0,5
C1
2,0
2
2,5
3. Sắp xếp và lọc dữ liệu
C3
0,5
1
0,5
4. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
C1
0,5
C2
2,0
C3
3,0
3
5,5
TỔNG
5
2,5
1
2,0
1
0,5
1
2,0
1
3,0
9
10
PHÒNG GD&ĐT ĐÌNH LẬP
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ BÍNH XÁ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Tin học. Lớp: 7
Ngày thi: 16/6/2020
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Thông tin thí sinh
Điểm
Giám khảo
Số báo danh:...............................................
Họ và tên:....................................................
Lớp:..............................................................
Bằng số
Bằng chữ
(Đề thi gồm 09 câu, 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D).
Câu 1: Nút lệnh có nghĩa là:
A. Vẽ hình B. Định dạng dữ liệu C. Chèn ảnh D. Vẽ biểu đồ
Câu 2: Để định dạng màu nền cho ô tính sử dụng nút lệnh:
A. Font Color B. Color Font. C. Fill Color. D.Color Fill.
Câu 3: Nút lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
A. B. C. D.
Câu 4: Nút lệnh nào để làm tăng chữ số thập phân:
A. B. C. D.
Câu 5: Muốn kiểm tra trang tính trước khi in, em chọn:
A. Chọn File/Page Setup C. Nháy nút lệnh Print Preview
B. Chọn lệnh File/ Print D. Chọn lệnh View/Normal
Câu 6: Nút lệnh (Font Color) dùng để:
A. Định dạng phông chữ. B. Định dạng màu chữ.
C. Định dạng kiểu chữ. D. Định dạng cỡ chữ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Hãy điền ý nghĩa của các nút lệnh vào bảng sau:
Nút lệnh
Tên nút lệnh
Ý nghĩa
Save
..................................................................................................
New
..................................................................................................
Font size
..................................................................................................
Font color
..................................................................................................
Câu 2 (2,0 điểm): Tại sao chúng ta phải chọn dạng biểu đồ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3 (3,0 điểm): Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ? Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT ĐÌNH LẬP
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ BÍNH XÁ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂMTRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn:Tin học. Lớp: 7
(Hướng dẫn chấm gồm 09 câu, 01 trang 10 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ BÍNH XÁ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Tin học. Lớp: 7
NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Định dạng trang tính, hàm tính
C4,6
1,0
C2
0,5
3
1,5
2. Trình bày và in trang tính
C5
0,5
C1
2,0
2
2,5
3. Sắp xếp và lọc dữ liệu
C3
0,5
1
0,5
4. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
C1
0,5
C2
2,0
C3
3,0
3
5,5
TỔNG
5
2,5
1
2,0
1
0,5
1
2,0
1
3,0
9
10
PHÒNG GD&ĐT ĐÌNH LẬP
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ BÍNH XÁ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Tin học. Lớp: 7
Ngày thi: 16/6/2020
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Thông tin thí sinh
Điểm
Giám khảo
Số báo danh:...............................................
Họ và tên:....................................................
Lớp:..............................................................
Bằng số
Bằng chữ
(Đề thi gồm 09 câu, 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D).
Câu 1: Nút lệnh có nghĩa là:
A. Vẽ hình B. Định dạng dữ liệu C. Chèn ảnh D. Vẽ biểu đồ
Câu 2: Để định dạng màu nền cho ô tính sử dụng nút lệnh:
A. Font Color B. Color Font. C. Fill Color. D.Color Fill.
Câu 3: Nút lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
A. B. C. D.
Câu 4: Nút lệnh nào để làm tăng chữ số thập phân:
A. B. C. D.
Câu 5: Muốn kiểm tra trang tính trước khi in, em chọn:
A. Chọn File/Page Setup C. Nháy nút lệnh Print Preview
B. Chọn lệnh File/ Print D. Chọn lệnh View/Normal
Câu 6: Nút lệnh (Font Color) dùng để:
A. Định dạng phông chữ. B. Định dạng màu chữ.
C. Định dạng kiểu chữ. D. Định dạng cỡ chữ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Hãy điền ý nghĩa của các nút lệnh vào bảng sau:
Nút lệnh
Tên nút lệnh
Ý nghĩa
Save
..................................................................................................
New
..................................................................................................
Font size
..................................................................................................
Font color
..................................................................................................
Câu 2 (2,0 điểm): Tại sao chúng ta phải chọn dạng biểu đồ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3 (3,0 điểm): Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ? Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT ĐÌNH LẬP
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ BÍNH XÁ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂMTRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn:Tin học. Lớp: 7
(Hướng dẫn chấm gồm 09 câu, 01 trang 10 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,
 








Các ý kiến mới nhất