MẪU BIÊN BẢN TRƯỜNG CHUẨN (TIỂU HỌC)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 21-09-2015
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 21-09-2015
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
NĂM HỌC 2014-2015
A. Thời gian: ................................................................................................................................
B. Trường Tiểu học:……………..............................………………….Số điện thoại:
Xã…………………………….huyện……………………tỉnh……………………...
C. Thành phần:
1. Ông/bà:...................................................................
2. Ông/bà:...................................................................
..................................................................................
D. Kết quả kiểm tra:
Sau khi các thành viên đoàn kiểm tra rà soát hồ sơ, đối chiếu với thực tế và so với các tiêu chuẩn được quy định tại Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đoàn kiểm tra đánh giá kết quả đạt được như sau:
I. Tổ chức và quản lí
1. Thực hiện các nhiệm vụ quản lí
- Kế hoạch phát triển nhà trường:…………………………………………………...
- Thực hiện chương trình giảng dạy theo quy định:…………………………………
- Thực hiện công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách:………………………………………...
- Thực hiện chế độ thu chi hợp lí, đảm bảo nguyên tắc tài chính:…………………..
- Quản lí, bổ sung và sử dụng hiệu quả CSVC:……………………………………..
- Sử dụng công nghệ thông tin trong quản lí:………………………………………
- Thực hiện công tác quản lí một cách sáng tạo:…………………………………….
- Thực hiện công bằng, dân chủ, công khai trong quá trình quản lí:………………..
- Tổ chức cho GV được học tập bồi dưỡng ít nhất 50 tiết/ năm học:……………….
2. Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng
- Trình độ đào tạo của Hiệu trưởng:………P.hiệu trưởng:…...........…P.hiệu trưởng:…….
- Số năm giảng dạy của Hiệu trưởng:……P.hiệu trưởng:….................P.hiệu trưởng:……...
- Số năm làm công tác quản lí của Hiệu trưởng:…P.hiệu trưởng:....…P.hiệu trưởng:...
- Nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học:…………………...
- Năng lực tổ chức, quản lí trường học:……………………………………………..
- Có phẩm chất đạo đức tốt, có lập trường, tư tưởng vững vàng:…………………...
3. Các tổ chức và hội đồng trong trường
- Số Đảng viên:……………….Đoàn viên:………………..
- Các hoạt động của Chi bộ Đảng, Đoàn, Đội, Công đoàn, các hội đồng tư vấn, tổ chuyên môn đạt hiệu quả và đóng góp cụ thể vào việc thực hiện nhiệm vụ giáo dục…………..
4. Quán triệt sự lãnh đạo của Đảng, Chính quyền
- Chấp hành tốt các Nghị quyết Đảng:………………………………………………
- Tham mưu với cấp bộ Đảng, chính quyền địa phương về các mặt hoạt động giáo dục…………….
- Chấp hành sự chỉ đạo về chuyên môn của phòng GD&ĐT:………………………
Đánh giá tiêu chuẩn 1
Chưa đạt
Đạt
II. Đội ngũ giáo viên
1. Số lượng và trình độ đào tạo
- TSGV:……..;Số GV đạt chuẩn:……; Số GV trên chuẩn:….Tỉ lệ GV/lớp:………
- Số GV Thể dục:……..Âm nhạc:…….Ngoại ngữ:……..
- Số GV dạy các môn Thể dục, Âm nhạc, Ngoại ngữ có chứng chỉ sư phạm Tiểu học……………..
2. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
- Số GV đạt danh hiệu GV dạy giỏi cấp huyện trở lên:………….Tỉ lệ…………….
- Số GV đạt danh hiệu GV dạy giỏi cấp trường:………….Tỉ lệ…………….
- Số GV yếu kém về chuyên môn:…………………………………………………
- GV có sáng tạo, sử dụng linh hoạt nhiều PPDH:………………………………….
- Sử dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy:…………………………………….
- Mỗi GV ít nhất có 1 báo cáo cải tiến đổi mới PPDH trong 1 năm học:…………...
3. Hoạt động chuyên môn
- Giáo viên chuẩn bị bài chu đáo trước khi lên lớp………………………………….
- Các tổ chuyên môn tổ chức dự giờ, thăm lớp, kiểm tra theo dõi, đánh giá, xếp loại HS:………………….
- Tổ chức các hoạt động trao đổi chuyên môn, sinh hoạt chuyên đề, tham quan học tập…………………….
4. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
- Kế hoạch bồi dưỡng để tất cả GV đạt chuẩn và trên chuẩn:………………………
- Thực hiện chương trình bồi dưỡng thường xuyên:………………………………..
Đánh giá tiêu chuẩn 2
Chưa đạt
Đạt
III. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học
1. Khuôn viên, sân chơi, bãi tập
- Diện tích trường:………………….m2 Đạt………………….m2/1HS
- Diện tích sân chơi: :……………… m2 Đạt………………….m2/1HS
- Diện tích khu TDTT ( nhà đa năng):……………Đạt………………….m2/1HS
2. Phòng học, phòng chức năng, thư viện
- Số lớp học:……….số phòng học:………Số HS:………Tỉ lệ HS/lớp:…………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
NĂM HỌC 2014-2015
A. Thời gian: ................................................................................................................................
B. Trường Tiểu học:……………..............................………………….Số điện thoại:
Xã…………………………….huyện……………………tỉnh……………………...
C. Thành phần:
1. Ông/bà:...................................................................
2. Ông/bà:...................................................................
..................................................................................
D. Kết quả kiểm tra:
Sau khi các thành viên đoàn kiểm tra rà soát hồ sơ, đối chiếu với thực tế và so với các tiêu chuẩn được quy định tại Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đoàn kiểm tra đánh giá kết quả đạt được như sau:
I. Tổ chức và quản lí
1. Thực hiện các nhiệm vụ quản lí
- Kế hoạch phát triển nhà trường:…………………………………………………...
- Thực hiện chương trình giảng dạy theo quy định:…………………………………
- Thực hiện công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách:………………………………………...
- Thực hiện chế độ thu chi hợp lí, đảm bảo nguyên tắc tài chính:…………………..
- Quản lí, bổ sung và sử dụng hiệu quả CSVC:……………………………………..
- Sử dụng công nghệ thông tin trong quản lí:………………………………………
- Thực hiện công tác quản lí một cách sáng tạo:…………………………………….
- Thực hiện công bằng, dân chủ, công khai trong quá trình quản lí:………………..
- Tổ chức cho GV được học tập bồi dưỡng ít nhất 50 tiết/ năm học:……………….
2. Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng
- Trình độ đào tạo của Hiệu trưởng:………P.hiệu trưởng:…...........…P.hiệu trưởng:…….
- Số năm giảng dạy của Hiệu trưởng:……P.hiệu trưởng:….................P.hiệu trưởng:……...
- Số năm làm công tác quản lí của Hiệu trưởng:…P.hiệu trưởng:....…P.hiệu trưởng:...
- Nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học:…………………...
- Năng lực tổ chức, quản lí trường học:……………………………………………..
- Có phẩm chất đạo đức tốt, có lập trường, tư tưởng vững vàng:…………………...
3. Các tổ chức và hội đồng trong trường
- Số Đảng viên:……………….Đoàn viên:………………..
- Các hoạt động của Chi bộ Đảng, Đoàn, Đội, Công đoàn, các hội đồng tư vấn, tổ chuyên môn đạt hiệu quả và đóng góp cụ thể vào việc thực hiện nhiệm vụ giáo dục…………..
4. Quán triệt sự lãnh đạo của Đảng, Chính quyền
- Chấp hành tốt các Nghị quyết Đảng:………………………………………………
- Tham mưu với cấp bộ Đảng, chính quyền địa phương về các mặt hoạt động giáo dục…………….
- Chấp hành sự chỉ đạo về chuyên môn của phòng GD&ĐT:………………………
Đánh giá tiêu chuẩn 1
Chưa đạt
Đạt
II. Đội ngũ giáo viên
1. Số lượng và trình độ đào tạo
- TSGV:……..;Số GV đạt chuẩn:……; Số GV trên chuẩn:….Tỉ lệ GV/lớp:………
- Số GV Thể dục:……..Âm nhạc:…….Ngoại ngữ:……..
- Số GV dạy các môn Thể dục, Âm nhạc, Ngoại ngữ có chứng chỉ sư phạm Tiểu học……………..
2. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
- Số GV đạt danh hiệu GV dạy giỏi cấp huyện trở lên:………….Tỉ lệ…………….
- Số GV đạt danh hiệu GV dạy giỏi cấp trường:………….Tỉ lệ…………….
- Số GV yếu kém về chuyên môn:…………………………………………………
- GV có sáng tạo, sử dụng linh hoạt nhiều PPDH:………………………………….
- Sử dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy:…………………………………….
- Mỗi GV ít nhất có 1 báo cáo cải tiến đổi mới PPDH trong 1 năm học:…………...
3. Hoạt động chuyên môn
- Giáo viên chuẩn bị bài chu đáo trước khi lên lớp………………………………….
- Các tổ chuyên môn tổ chức dự giờ, thăm lớp, kiểm tra theo dõi, đánh giá, xếp loại HS:………………….
- Tổ chức các hoạt động trao đổi chuyên môn, sinh hoạt chuyên đề, tham quan học tập…………………….
4. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
- Kế hoạch bồi dưỡng để tất cả GV đạt chuẩn và trên chuẩn:………………………
- Thực hiện chương trình bồi dưỡng thường xuyên:………………………………..
Đánh giá tiêu chuẩn 2
Chưa đạt
Đạt
III. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học
1. Khuôn viên, sân chơi, bãi tập
- Diện tích trường:………………….m2 Đạt………………….m2/1HS
- Diện tích sân chơi: :……………… m2 Đạt………………….m2/1HS
- Diện tích khu TDTT ( nhà đa năng):……………Đạt………………….m2/1HS
2. Phòng học, phòng chức năng, thư viện
- Số lớp học:……….số phòng học:………Số HS:………Tỉ lệ HS/lớp:…………..
 









Các ý kiến mới nhất